Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sân bay quốc tế Luxor”

25°40′15″B 032°42′23″Đ / 25,67083°B 32,70639°Đ / 25.67083; 32.70639
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n top: clean up, replaced: → (4) using AWB
Thẻ: Thêm liên kết dưới Liên kết ngoài hoặc Tham khảo Soạn thảo trực quan
 
Dòng 13: Dòng 13:
| elevation-f = 294
| elevation-f = 294
| elevation-m = 90
| elevation-m = 90
| website = [http://www.luxor-airport.com/ www.luxor-airport.com]
| website = [https://airport-luxor.com/ www.airport-luxor.com]
| metric-rwy = y
| metric-rwy = y
| r1-number = 02/20
| r1-number = 02/20

Bản mới nhất lúc 09:37, ngày 21 tháng 2 năm 2025

Sân bay quốc tế Luxor
Mã IATA
LXR
Mã ICAO
HELX
Thông tin chung
Kiểu sân baycông
Cơ quan quản lýEgyptian Airport Company
Thành phốLuxor, Ai Cập
Độ cao AMSL294 ft / 90 m
Websitewww.airport-luxor.com
Đường băng
HướngChiều dàiBề mặt
mft
02/203.0009.842Asphalt
Nguồn: Trang web của sân bay.[1] and DAFIF[2][3]

Sân bay quốc tế Luxor (IATA: LXR, ICAO: HELX) là sân bay chính tại Luxor, Ai Cập. Sân bay này cách trung tâm thành phố 6 km về phía đông.

Nhiều hãng hàng không thuê bao sử dụng sân bay này chuyên chở du khách tham quan sông Ninthung lũng các vua.

Năm 2004, sân bay này phục vụ 1.977.568 lượt khách (giảm 3,6% so với năm 2006). Năm 2005, sân bay này đã được nâng cấp để có công suất thiết kế 8 triệu lượt khách mỗi năm.

Sân bay này có 48 quầy làm thủ tục, 8 cửa, 5 băng truyền hành lý, một bưu điện, mộ ngân hàng, một phòng ngoại hối, nhà hàng, cửa hàng miễn tuến, cửa hàng dược…

Các hãng hàng không và các tuyến điểm Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sân bay quốc tế Luxor”

Sân bay quốc tế Luxor

Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sân bay quốc tế Luxor”

  1. ^ Luxor Airport, official web site
  2. ^ Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho HELX
  3. ^ Thông tin về LXR ở Great Circle Mapper. Dữ liệu được cập nhật lần cuối vào tháng 10 năm 2006.. Nguồn: DAFIF.

Liên kết ngoài Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sân bay quốc tế Luxor”