Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trương Đống Lương”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n (Bot) Gỡ bản mẫu bị xóa theo kết quả biểu quyết tại WP:TFD (tác vụ theo yêu cầu)
Toostoos (thảo luận | đóng góp)
Thẻ: Đã bị lùi lại Soạn thảo trực quan
Dòng 56: Dòng 56:
==Các thành tựu âm nhạc==
==Các thành tựu âm nhạc==
===Album===
===Album===
{| class="wikitable"
* [[First choice (Trương Đống Lương)|First choice]] (首選張棟樑) (2004)
|+
* [[Trương Đông Lương (album)|Trương Đông Lương]] (張棟樑首張同名專輯) (Version Đài Loan) (tháng 8 năm 2005)
!Tên tiếng Việt
* [[Only Nicholas|Only]] (主打張棟樑) (tháng 2 năm 2006)
!Tên tiếng Trung
* [[Hoàng tử (Trương Đông Lương)|Hoàng tử]] (王子) (tháng 6 năm 2007)
!Ngày phát hành
* [[From Now On New Songs + Best Selection]] (新歌+精选) (tháng 3 năm 2008)
!Ghi chú
* [[The Moment of Silence (album)|The Moment of Silence]] (沉默的瞬間) (tháng 6 năm 2009)
|-
* [[Let's Not Fall in Love Again]] (别再惊动爱情) (tháng 9 năm 2011)
| rowspan="5" |Sự lựa chọn đầu tiên: Trương Đống Lương
| rowspan="4" |首选张栋梁
|18/06/2004
|Bản Malaysia
|-
|11/2004
|Bản Singapore
|-
|2004
|Bản Singapore+giới hạn
|-
|03/2005
|Bản Đại Lục
|-
|首选张栋梁 CD+VCD 精装版
|2005
|Bản Đại Lục+cao cấp
|-
| rowspan="2" |Trương Đống Lương
|张栋梁首张同名专辑
|05/08/2005
|Bản Đài Loan
|-
|张栋梁首张同名专辑 ONLY ONE 限量加值版
|14/10/2005
|Bản giới hạn ONLY ONE
|-
| rowspan="2" |Chủ đạo: Trương Đống Lương
|主打张栋梁
|24/02/2006
|
|-
|主打张栋梁 微笑庆功版
|28/04/2006
|Bản kỷ niệm Nụ Cười
|-
| rowspan="3" |Hoàng tử
|王子
|01/06/2007
|
|-
|王子庆功剧场版
|06/07/2007
|Bản kỷ niệm
|-
|王子 CD+DVD 庆功演唱会感谢特藏版
|15/08/2007
|Bản đặc biệt kỷ niệm hoà nhạc
|-
|Từ bây giờ: Nhạc mới và chọn lọc
|From Now On 新歌+精选
|28/03/2008 (Đại Lục, Malaysia)
18/04/2008 (Hồng Kông, Đài Loan)
|Album tuyển tập
|-
| rowspan="2" |Khoảnh khắc lặng im
|沉默的瞬间
| rowspan="2" |05/06/2009
|
|-
|沉默的瞬间 影音限定庆功版
|Bản kỷ niệm+video giới hạn
|-
|Đừng yêu nữa
|别再惊动爱情
|19/09/2011
|
|-
|Mười năm hoạt động
|十年有成精选
|18/11/2016
|Album tuyển tập
|-
|Đêm trắng+
|白夜克拉克+
|27/12/2024
|
|}

===Đĩa mở rộng===
===Đĩa mở rộng===
* Trương Đống Lương《张栋梁》(2003)
* Nicholas Teo First (chỉ ở Malaysia) (2003)
* Dearly Love You (只在乎你) (Chỉ Malaysia) (2005)
* Chỉ quan tâm em《只在乎你》<small>(bản đặc biệt, cảm ơn Malaysia)</small> (2005)
* Một Trương Đống Lương như thế nào《怎样的张栋梁》
* Điều tốt đẹp nhất còn ở phía trước《最好的快要发生》(2018)
* Đêm trắng《白夜克拉克》(2023)
===Nhạc trong phim===
===Nhạc trong phim===
* [[Smiling Pasta]]
* [[Smiling Pasta]]
Dòng 74: Dòng 156:
|-
|-
! Năm !!Tên !!Vai diễn
! Năm !!Tên !!Vai diễn
!Bạn diễn
!Số tập
|-
|-
| 2006 || {{lang|zh-tw|微笑Pasta}} / ''[[Smiling Pasta]]'' || Hà Quần (何群)
| 2006 || ''Pasta Nụ Cười / {{lang|zh-tw|微笑Pasta}} / [[Smiling Pasta]] ''|| Hà Quần / 何群
|
|
|-
|-
| 2008 || {{lang|zh-tw|無敵珊寶妹}} / ''[[Invincible Shan Bao Mei]]'' || Tôn Vô Địch (孫無敵)
| 2008 || ''San Bảo Vô Địch /'' {{lang|zh-tw|無敵珊寶妹}} / ''[[Invincible Shan Bao Mei]]'' || Tôn Vô Địch / 孫無敵
|
|
|-
|-
| 2010 || {{lang|zh-tw|女王不下班}} / ''[[Four Gifts]]'' || Nhậm Thiểu Đình (任少廷)
| 2010 || {{lang|zh-tw|女王不下班}} / ''[[Four Gifts]]'' || Nhậm Thiểu Đình / 任少廷
|
|
|-
|-
| 2012 || {{lang|zh-tw|愛情女僕}} / ''[[Lady Maid Maid]]'' || Cao Hiếu Giới (高孝介)
| 2012 || {{lang|zh-tw|愛情女僕}} / ''[[Lady Maid Maid]]'' || Cao Hiếu Giới / 高孝介
|
|
|-
|-
| 2013 || {{lang|zh-tw|K歌情人夢}} / ''[[K Song Lover]]'' || Cốc Hạo Vũ (谷皓宇)
| 2013 || {{lang|zh-tw|K歌情人夢}} / ''[[K Song Lover]]'' || Cốc Hạo Vũ / 谷皓宇
|
|-
|2015
|
|''Cô Gái Cung Bảo Bình / 星座爱情水瓶女 / Aquarius''
|Vạn Hoằng Trị / 万弘治
|-
|2019
|''Một Nghìn Lời Chúc Ngủ Ngon / 一千个晚安 / A Thousand Goodnights''
|Trình Nặc 程诺
|}
|}


Dòng 102: Dòng 180:
|-
|-
! Năm !! Tiêu đề
! Năm !! Tiêu đề
!Vai
!Vai!! Ghi chú
!Bạn diễn!! Ghi chú
|-
|-
| 2006 || Third Generation / 第三代
| 2006 || ''Thế Hệ Thứ Ba 第三代 / Third Generation''
|Charlie|| –
|
||| –
|-
|-
| 2007 || [[Ratatouille (phim)|Ratatouille]] / 料理鼠王
| 2007 || ''[[Ratatouille (phim)|Ratatouille]] / 料理鼠王''
||| Lồng tiếng
|
||| Voice for Mandarin release
|-
|-
| 2010 || ''初恋红豆冰 / Ice Kachang Puppy''
| 2009 || [[Love in Seoul]]
|người qua đường||
|
||| Phim ngắn
|-
|-
| 2010 || Ice Kachang Puppy Love / 初恋红豆冰
| 2012 || ''Ấm Áp / / Warm''
|Mễ Kỳ / 米奇|| rowspan="2" |Phim ngắn
|
|-
||| –
| 2012 || ''Đồng Hành / 陪伴''
|Quảng Trực / 广植
|-
|-
| rowspan="2" |2018
| 2012 || Warm
|''Làm Thơ Cho Em / 为你写诗''
|Trương Đống Lương
|
|
|||
|-
|-
|''Không Muốn Em Biến Mất / 不想你消失''
| 2012 || Wish
|
|
| rowspan="2" |Chiếu mạng
|||
|-
|2023
|午夜自助洗衣店
|James
|}
|}


== Show truyền hình ==
== Chương trình truyền hình ==
*
*
{| class="wikitable"
{| class="wikitable"
Dòng 136: Dòng 217:
!Năm
!Năm
!Tên
!Tên
!Vai trò
|-
|-
|2023
|2023
|Anh trai vượt mọi chông gai mùa 3 / Call me by fire Season 3
|Anh trai vượt mọi chông gai mùa 3 / Call me by fire Season 3
| rowspan="2" |Thí sinh
|-
|-
|2024
|2024
|Lớp học vô hạn siêu việt mùa 2
|Lớp học vô hạn siêu việt mùa 2
|-
|-
|
|
|
|
|
Dòng 153: Dòng 237:
* TVB8 Golden Chart Awards 2008 – Nam ca sĩ được nhiều người ưa chuộng nhất, Gold Song (Tân ca thí xướng, 新歌试唱), Nam ca sĩ được yêu thích nhất Đại lục
* TVB8 Golden Chart Awards 2008 – Nam ca sĩ được nhiều người ưa chuộng nhất, Gold Song (Tân ca thí xướng, 新歌试唱), Nam ca sĩ được yêu thích nhất Đại lục
* PWH Awards 2008
* PWH Awards 2008
* [[Giải thưởng Truyền hình Châu Á|Asian Television Awards]] 2019 – Nam diễn viên xuất sắc nhất<ref>{{Chú thích web|url=https://conandaily.com/2020/01/02/complete-list-of-2019-asian-television-awards-nominees-winners/|tiêu đề=Complete list of 2019 Asian Television Awards nominees, winners|tác giả=Kiyoshi Motohiko|ngày=2020-01-02|website=CONAN Daily|url-status=live}}</ref>
==Giải thưởng==
==Giải thưởng==
* TVB8 Best New Talent Artiste – Giải vàng (2003)
* TVB8 Best New Talent Artiste – Giải vàng (2003)

Phiên bản lúc 07:55, ngày 19 tháng 2 năm 2025

Trương Đống Lương
張棟樑
Phồn thể (phồn thể)
Giản thể (giản thể)
Bính âmZhāng Dòngliáng (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhzoeng1 dung3 loeng4 (Tiếng Quảng Châu)
Sinh29 tháng 11, 1981 (44 tuổi)
Kuching, Sarawak, Malaysia
Tên khácNicholas Trương
Nguyên quánMalaysia
Nghề nghiệpCa sĩ, diễn viên
Năm hoạt động2004–nay
Dòng nhạcMandopop
Nhạc cụca hát, guitar
Hãng thu âmPlay Music (Warner Music) (Malaysia & Singapore)
Gold Typhoon (2005–2008)
Warner Music (2008–2010)
SeedMusic (hiện tại)
QuêKhách Gia[1][2]
Websitewww.onlynicholas.com
Giải thưởng
Giải thưởng MTV Châu Á
Nghệ sĩ được yêu thích nhất, Malaysia
2008

Trương Đống Lương hay Nicholas Teo (tiếng Trung: 張棟樑; bính âm: Zhāng Dòng-Liáng) còn được gọi là Nicholas Trương là một ca sĩ, diễn viên người Người Malaysia gốc Hoa.

Cuộc sống ban đầu

Trương Đống Lương sinh ngày 29 tháng 11 năm 1981 tại Kuching, Sarawak, Malaysia. Được đào tạo tại Đại học Thế Tân Đài Loan nhưng anh đã bỏ học chỉ sau một học kỳ.

Năm 2002, anh tham gia vào một cuộc thi hát Astro Singing, một cuộc thi có uy tín tại Malaysia. Việc làm này của anh coi là "liều lĩnh" vì lúc đó anh đang làm việc tại công ty của người chú để phụ giúp gia đình. Bất ngờ lớn đã xảy ra khi anh hạ gục hàng trăm thí sinh tham gia để giành giải quán quân với ca khúc "Hoàng hôn" (黃昏) ban đầu được hát bởi ca sĩ Châu Truyền Hùng. Bài hát này sau đó đã trở thành một bài hát được rất nhiều người yêu thích. Cũng nhờ đó mà anh được hợp đồng với Music Street ở Đài Loan vào năm 2003.

Sự nghiệp

Ngày 18 tháng 6 năm 2004, anh phát hành album đầu tay có tựa đề "Thủ tuyển Trương Đống Lương" (首選張棟樑). Music Street sau đó được sáp nhập vào Warner Music Group. Play Music là một công ty con của công ty ghi âm Musicstreet Pte Ltd Singapore. Năm 2006, Nicholas đã nhận được giải Hito Newcomer Award 2006 tại Đài Loan. Anh cũng đã hoàn thành tour diễn "From Now On Tour Concert" bao gồm các điểm dừng tại Malaysia, Singapore và Indonesia trong nửa đầu năm 2008. Một số bài hát của anh được đón nhận tại nhiều quốc gia và trở thành những ca khúc hit như: Nước mắt sao Bắc Cực (北极星的眼泪), Khi cô đơn em nhớ ai (当你孤单你会想起谁) (cover lại của Câu lạc bộ Tân Thiếu Niên), Chỉ bởi vì em (只因为你)... Trương Đống Lương cũng đã vinh dự được Chính phủ Malaysia bổ nhiệm trở thành "đại sứ xanh" của Penang để giúp nhận thức các vấn đề về môi trường.[3]

Không những thành công trên con đường âm nhạc, Trương Đống Lương cũng đã được mời tham gia trong vai trò diễn viên khi anh được mời tham gia bộ phim thần tượng "Smilling Pasta" cùng với nữ ca sĩ, diễn viên Vương Tâm Lăng vào năm 2006.Ngoài ra, anh cũng đã được mời tham gia diễn xuất trong một vài bộ phim truyền hình khác như: Vô địch San Bảo Muội (Invincible Shan Bao Mei) năm 2008, Bốn món quà (Four Gifts, 女王不下班) hay mới đây là K Ca tình nhân mộng (K Song Lower, K歌情人夢)...

Các thành tựu âm nhạc

Album

Tên tiếng ViệtTên tiếng TrungNgày phát hànhGhi chú
Sự lựa chọn đầu tiên: Trương Đống Lương首选张栋梁18/06/2004Bản Malaysia
11/2004Bản Singapore
2004Bản Singapore+giới hạn
03/2005Bản Đại Lục
首选张栋梁 CD+VCD 精装版2005Bản Đại Lục+cao cấp
Trương Đống Lương张栋梁首张同名专辑05/08/2005Bản Đài Loan
张栋梁首张同名专辑 ONLY ONE 限量加值版14/10/2005Bản giới hạn ONLY ONE
Chủ đạo: Trương Đống Lương主打张栋梁24/02/2006
主打张栋梁 微笑庆功版28/04/2006Bản kỷ niệm Nụ Cười
Hoàng tử王子01/06/2007
王子庆功剧场版06/07/2007Bản kỷ niệm
王子 CD+DVD 庆功演唱会感谢特藏版15/08/2007Bản đặc biệt kỷ niệm hoà nhạc
Từ bây giờ: Nhạc mới và chọn lọcFrom Now On 新歌+精选28/03/2008 (Đại Lục, Malaysia)

18/04/2008 (Hồng Kông, Đài Loan)

Album tuyển tập
Khoảnh khắc lặng im沉默的瞬间05/06/2009
沉默的瞬间 影音限定庆功版Bản kỷ niệm+video giới hạn
Đừng yêu nữa别再惊动爱情19/09/2011
Mười năm hoạt động十年有成精选18/11/2016Album tuyển tập
Đêm trắng+白夜克拉克+27/12/2024

Đĩa mở rộng

  • Trương Đống Lương《张栋梁》(2003)
  • Chỉ quan tâm em《只在乎你》(bản đặc biệt, cảm ơn Malaysia) (2005)
  • Một Trương Đống Lương như thế nào《怎样的张栋梁》
  • Điều tốt đẹp nhất còn ở phía trước《最好的快要发生》(2018)
  • Đêm trắng《白夜克拉克》(2023)

Nhạc trong phim

  • Smiling Pasta
  • Invincible Shan Bao Mei

Danh sách phim

Truyền hình

NămTênVai diễn
2006Pasta Nụ Cười / 微笑Pasta / Smiling Pasta Hà Quần / 何群
2008San Bảo Vô Địch / 無敵珊寶妹 / Invincible Shan Bao MeiTôn Vô Địch / 孫無敵
2010女王不下班 / Four GiftsNhậm Thiểu Đình / 任少廷
2012愛情女僕 / Lady Maid MaidCao Hiếu Giới / 高孝介
2013K歌情人夢 / K Song LoverCốc Hạo Vũ / 谷皓宇
2015Cô Gái Cung Bảo Bình / 星座爱情水瓶女 / AquariusVạn Hoằng Trị / 万弘治
2019Một Nghìn Lời Chúc Ngủ Ngon / 一千个晚安 / A Thousand GoodnightsTrình Nặc 程诺

Điện ảnh

NămTiêu đềVaiGhi chú
2006Thế Hệ Thứ Ba 第三代 / Third GenerationCharlie
2007Ratatouille / 料理鼠王Lồng tiếng
2010初恋红豆冰 / Ice Kachang Puppyngười qua đường
2012Ấm Áp / 暧 / WarmMễ Kỳ / 米奇Phim ngắn
2012Đồng Hành / 陪伴Quảng Trực / 广植
2018Làm Thơ Cho Em / 为你写诗Trương Đống Lương
Không Muốn Em Biến Mất / 不想你消失Chiếu mạng
2023午夜自助洗衣店James

Chương trình truyền hình

NămTênVai trò
2023Anh trai vượt mọi chông gai mùa 3 / Call me by fire Season 3Thí sinh
2024Lớp học vô hạn siêu việt mùa 2

Đề cử

  • MTV Asia Awards – Nghệ sĩ được yêu thích nhất Malaysia (2008)
  • TVB8 Golden Chart Awards 2008 – Nam ca sĩ được nhiều người ưa chuộng nhất, Gold Song (Tân ca thí xướng, 新歌试唱), Nam ca sĩ được yêu thích nhất Đại lục
  • PWH Awards 2008
  • Asian Television Awards 2019 – Nam diễn viên xuất sắc nhất[4]

Giải thưởng

  • TVB8 Best New Talent Artiste – Giải vàng (2003)
  • Global Chinese Music Award – Nghệ sĩ mới (2005)
  • Singapore Hit Award – Best New Act (2005)
  • HITO Newcomer Award (2006)
  • Malaysia PWH Award (2006)
  • Malaysia Didadee Hits Award – Ca sĩ Hoa được ưa chuộng nhất (2007)
  • Red Box Karaoke Annual K-Songs Top 20 (2007)
  • 1st Kiss Apple Love Song Chart Award (2008)
  • Malaysia Leaping Youth Most Yeah!Giải (2008)

Readers' Favourite Hit Songs – "Prince" & "Try Singing a New Song" + Readers' Most-Loved Best Local Male Singer(Gold) 2008

  • MTV Asia Favourite Artiste Malaysia Award (2008)
  • 現場投選最受歡迎原唱歌手獎 [娛協獎 2008] (2008)
  • 2009 Annual Kiss Apple Top 10 Love Songs Chart – bài hát thắng cuộc "寂寞那么多" (Đài Loan)
  • 2009 Metro Mandarin Power Awards – Most Improved Singer và Asia's Popular Idol (Hồng Kông)

Tham khảo

  1. ^ "张栋梁做客QQ聊天 喜欢有个性女生做女友".
  2. ^ "张栋梁- 广州日报报网直播室- 大洋网". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2015.
  3. ^ Tan, Ann (ngày 18 tháng 5 năm 2010). "Singer Nicholas Teo is Penang's green ambassador". The Star. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010.
  4. ^ Kiyoshi Motohiko (ngày 2 tháng 1 năm 2020). "Complete list of 2019 Asian Television Awards nominees, winners". CONAN Daily.

Tham khảo