Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới 2003”
←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = | year = | other_titles = 2003 Beach Soccer World Championships - Brazil<br>IX Beach Soccer World Championships 2003<br>''IX Campeonato Mundial de Beach Soccer'' {{in lang|pt}} | image = | size = | caption = | country = Brasil | dates = 16–23 tháng 2 | num_teams = 8 | confederations = 4 | venues = 1 | cities = 1 | champion_other = {{beachsoccer|BRA}} | count = 8 | second_other = {{beachsoccer…” | |||
| Dòng 34: | Dòng 34: | ||
Giống như mùa giải trước, một kỷ lục thấp của 8 quốc gia đã tranh tài trong hai bảng bốn đội trong một thể thức [[thi đấu vòng tròn|vòng tròn]]. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sau khi tất cả các trận đấu của vòng bảng đã thi đấu sẽ giành quyền vào bán kết, tiếp theo giải đấu diễn ra theo thể thức [[giải đấu loại trực tiếp|đấu loại trực tiếp]] đến khi tìm ra đội vô địch, cùng với một trận đấu bổ sung để xác định vị trí thứ ba. | Giống như mùa giải trước, một kỷ lục thấp của 8 quốc gia đã tranh tài trong hai bảng bốn đội trong một thể thức [[thi đấu vòng tròn|vòng tròn]]. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sau khi tất cả các trận đấu của vòng bảng đã thi đấu sẽ giành quyền vào bán kết, tiếp theo giải đấu diễn ra theo thể thức [[giải đấu loại trực tiếp|đấu loại trực tiếp]] đến khi tìm ra đội vô địch, cùng với một trận đấu bổ sung để xác định vị trí thứ ba. | ||
==Đội== | ==Đội tuyển== | ||
===Vòng loại=== | ===Vòng loại=== | ||
Các đội châu Âu đã giành quyền tham dự với ba vị trí cao nhất của [[Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu 2002]]. Quyền tham dự của Bắc và Nam Mỹ dựa trên thành tích trong thời gian gần đây trong một loạt các sự kiện có sự tham gia của các đội từ châu Mỹ. Các đội khác tham dự vòng loại trực tiếp bằng lời mời.<ref>{{cite web|url=http://www.beachsoccerbrasil.com.br/camp_mundial/2003/index.asp# |title=IX Campeonato Mundial de Beach Soccer, 16 a 23 de fevereiro/2003, Praia de Copacabana/RJ |publisher=beachsoccerbrasil.com.br |access-date=8 May 2016 |language=pt |url-status = dead|archive-url=https://web.archive.org/web/20030618154017/http://www.beachsoccerbrasil.com.br/camp_mundial/2003/index.asp%23 |archive-date=18 June 2003 }}</ref> | Các đội châu Âu đã giành quyền tham dự với ba vị trí cao nhất của [[Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu 2002]]. Quyền tham dự của Bắc và Nam Mỹ dựa trên thành tích trong thời gian gần đây trong một loạt các sự kiện có sự tham gia của các đội từ châu Mỹ. Các đội khác tham dự vòng loại trực tiếp bằng lời mời.<ref>{{cite web|url=http://www.beachsoccerbrasil.com.br/camp_mundial/2003/index.asp# |title=IX Campeonato Mundial de Beach Soccer, 16 a 23 de fevereiro/2003, Praia de Copacabana/RJ |publisher=beachsoccerbrasil.com.br |access-date=8 May 2016 |language=pt |url-status = dead|archive-url=https://web.archive.org/web/20030618154017/http://www.beachsoccerbrasil.com.br/camp_mundial/2003/index.asp%23 |archive-date=18 June 2003 }}</ref> | ||
| Dòng 63: | Dòng 63: | ||
{{col-end}} | {{col-end}} | ||
{{smalldiv|1='''Chú thích:''' | {{smalldiv|1='''Chú thích:''' | ||
:<div id="1"></div>WC. Các đội | :<div id="1"></div>WC. Các đội tham dự vòng loại trực tiếp.}} | ||
==Vòng bảng== | |||
''Tất cả các trận đấu diễn ra theo giờ địa phương tại [[Rio de Janeiro]], ([[UTC-3]])'' | |||
===Bảng A=== | |||
{| class="wikitable" style="text-align: center;" | |||
|- | |||
!width="25"|{{Tooltip|VT|Vị trí}} | |||
!width="150"|Đội | |||
!width="25"|{{Tooltip|ST|Số trận}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|T|Thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|T+|Thắng trong hiệp phụ hoặc loạt sút luân lưu}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|B|Thua}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|BT|Bàn thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|BB|Bàn thua}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|HS|Hiệu số bàn thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|Đ|Điểm}} | |||
!width="170"|Giành quyền tham dự | |||
|- align=center style="background:#ccffcc;" | |||
|1||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|BRA}} | |||
|3||3||0||0||26||6||+20||'''9'''||rowspan="2"|[[Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới 2003#Vòng đấu loại trực tiếp|Vòng đấu loại trực tiếp]] | |||
|- align=center style="background:#ccffcc;" | |||
|2||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|ESP}} | |||
|3||2||0||1||19||13||+6||'''6''' | |||
|- align=center | |||
|3||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|ITA|2003}} | |||
|3||1||0||2||11||19||–8||'''3'''||rowspan="2"| | |||
|- align=center | |||
|4||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|USA}} | |||
|3||0||0||3||8||26||–18||'''0''' | |||
|} | |||
{{football box | | |||
date = 16 tháng 2 năm 2003 | | |||
time = 09:45 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|BRA}} | | |||
score = 6–3 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030219094013/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|ESP}} | | |||
goals1 = Junior Negão {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Buru {{goal|}}<br>Neném {{goal|}}<br>Benjamin {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Nico<br>{{goal|}}{{goal|}} Eloy | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Carlos Robles ([[Chile]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = 18 tháng 2 năm 2003 | | |||
time = 16:00 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|ESP}} | | |||
score = 8–3 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030219094013/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|USA}} | | |||
goals1 = [[Ramiro Figueiras Amarelle|Amarelle]] {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Nico {{goal|}}<br>Busti {{goal|}}<br>Eloy {{goal|}}<br>Q. Setien {{goal|}}<br>David {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}}{{goal|}} Francis<br>{{goal|}} Beto | | |||
attendance = 4 200 | | |||
referee = Elias Coelho ([[Brasil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
{{football box | | |||
date = 18 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|BRA}} | | |||
score = 7–2 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030219094013/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|ITA|2003}} | | |||
goals1 = Junior Negão {{goal|}}<br>Neném {{goal|}}{{goal|}}<br>Benjamin {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Juninho {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Fruzzetti<br>{{goal|}} D’Amico | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Pinto Correia ([[Bồ Đào Nha]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = 19 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|ITA}} | | |||
score = 5–4 | | |||
report = http://www.futsalonline.com/beachresult.html | | |||
team2 = {{Beachsoccer|USA}} | | |||
goals1 = Ferrigno {{goal|}}{{goal|}}<br>D’Amico {{goal|}}<br>Fruzzetti {{goal|}}<br>Garlini {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Albuquerque<br>{{goal|}} Ed<br>{{goal|}} Francis<br>{{goal|}} Beto | | |||
attendance = 2 000 | | |||
referee = José Luiz da Rosa ([[Liên đoàn bóng đá Uruguay|Uruguay]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = 20 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|BRA}} | | |||
score = 13–1 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|USA}} | | |||
goals1 = Jorginho {{goal|}}{{goal|}}<br>Júnior Negão {{goal|}}<br>Benjamin {{goal|}}{{goal|}}<br>Neném {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Juninho {{goal|}}<br>Júlio César {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Beto | | |||
attendance = 4 500 | | |||
referee = Lakhdar Benchabane ([[Pháp]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
{{football box | | |||
date = 20 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|ESP}} | | |||
score = 8–4 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|ITA|2003}} | | |||
goals1 = Q.Setien {{goal|}}{{goal|}}<br>Eloy {{goal|}}<br>[[Ramiro Figueiras Amarelle|Amarelle]] {{goal|}}{{goal|}}<br>Nico {{goal|}}{{goal|}}<br>Javi {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Garlini<br>{{goal|}} Costacurta<br>{{goal|}}{{goal|}} Fruzzetti | | |||
attendance = 3 000 | | |||
referee = Elias Coelho ([[Brasil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
===Bảng B=== | |||
{| class="wikitable" style="text-align: center;" | |||
|- | |||
!width="25"|{{Tooltip|VT|Vị trí}} | |||
!width="150"|Đội | |||
!width="25"|{{Tooltip|ST|Số trận}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|T|Thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|T+|Thắng trong hiệp phụ hoặc loạt sút luân lưu}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|B|Thua}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|BT|Bàn thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|BB|Bàn thua}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|HS|Hiệu số bàn thắng}} | |||
!width="25"|{{Tooltip|Đ|Điểm}} | |||
!width="170"|Giành quyền tham dự | |||
|- align=center style="background:#ccffcc;" | |||
|1||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|FRA}} | |||
|3||2||0||1||20||14||+6||'''6'''||rowspan="2"|[[Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới 2003#Vòng đấu loại trực tiếp|Vòng đấu loại trực tiếp]] | |||
|- align=center style="background:#ccffcc;" | |||
|2||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|POR}} | |||
|3||2||0||1||14||10||+4||'''6''' | |||
|- align=center | |||
|3||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|URU}} | |||
|3||2||0||1||9||9||0||'''6'''||rowspan="2"| | |||
|- align=center | |||
|4||style="text-align:left;"| {{Beachsoccer|JPN}} | |||
|3||0||0||3||4||14||{{nowrap|–10}}||'''0''' | |||
|} | |||
{{football box | | |||
date = February 18 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|URU}} | | |||
score = 2–1 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030219094013/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|JPN}} | | |||
goals1 = Fabian {{goal|}}<br>German {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Mochizuki | | |||
attendance = 4 500 | | |||
referee = Antonio Buaiz ([[Brazil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
{{football box | | |||
date = February 18 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|FRA}} | | |||
score = 8–6 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030219094013/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|POR}} | | |||
goals1 = Bonora {{goal|}}<br>Edouard {{goal|}}<br>Ottavy {{goal|}}{{goal|}}<br>Sciortino {{goal|}}{{goal|}}<br>Samoun {{goal|}}{{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}}{{goal|}} [[Madjer]]<br>{{goal|}}{{goal|}} Hernani<br>{{goal|}} Belchior<br>{{goal|}} Alan | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Carlos Robles ([[Chile]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = February 19 tháng 2 năm 2003 | | |||
time = 17:00 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|URU}} | | |||
score = 6–5 | | |||
report = http://www.futsalonline.com/beachresult.html | | |||
team2 = {{Beachsoccer|FRA}} | | |||
goals1 = Nico {{goal|}}{{goal|}}<br>Fabian {{goal|}}<br>Pico {{goal|}}<br>Chueco {{goal|}}<br>German {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Sciortino<br>{{goal|}} Jairzinho<br>{{goal|}} Marquet<br>{{goal|}} Samoun<br>{{goal|}} [[Eric Cantona|Cantona]] | | |||
referee = Evaldo Wellington ([[Brazilian Football Confederation|Brazil]]) | | |||
attendance = 2 000 | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
{{football box | | |||
date = February 19 tháng 2 năm 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|POR}} | | |||
score = 5–1 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|JPN}} | | |||
goals1 = Alan {{goal|}}<br>[[Madjer]] {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}{{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Touma | | |||
attendance = 2 000 | | |||
referee = Elias Coelho ([[Brazil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = February 20 tháng 2 năm 2003 | | |||
time = 16:00 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|FRA}} | | |||
score = 7–2 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|JPN}} | | |||
goals1 = Sciortino {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Jairzinho {{goal|}}<br>Bonora {{goal|}}{{goal|}}<br>[[Eric Cantona|Cantona]] {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Mochizuki<br>{{goal|}} Kawakubo | | |||
attendance = 4 500 | | |||
referee = Massimo Magrini ([[Italy]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
{{football box | | |||
date = February 20, 2003 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|POR}} | | |||
score = 3–1 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|URU}} | | |||
goals1 = Alan {{goal|}}{{goal|}}<br>Setemeio {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Nico | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Carlos Robles ([[Chile]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
==Knockout stage== | |||
February 21 was allocated as a rest day. | |||
{{#invoke:RoundN|N4 | |||
|widescore=yes |3rdplace=yes |bold_winner=high | |||
|RD1=[[#Semi-finals|Semi-finals]] | |||
|RD3=[[#Third place play-off|Third place play-off]] | |||
|RD2=[[#Final|Final]] | |||
<!--Date-Place|Team 1|Score 1|Team 2|Score 2 --> | |||
<!--semi-finals --> | |||
|22 February |{{beachsoccer|BRA}}|7|{{beachsoccer|POR}}|2 | |||
|22 February |{{beachsoccer|ESP}}|5|{{beachsoccer|FRA}}|4 | |||
<!--final --> | |||
|23 February |{{beachsoccer|BRA}}|8|{{beachsoccer|ESP}}|2 | |||
<!--third place --> | |||
|23 February |{{beachsoccer|POR}}|7|{{beachsoccer|FRA}}|4 | |||
}} | |||
===Semi-finals=== | |||
{{football box | | |||
date = February 22, 2003 | | |||
time = 08:45 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|ESP}} | | |||
score = 5–4 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|FRA}} | | |||
goals1 = [[Ramiro Figueiras Amarelle|Amarelle]] {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Nico {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Jairzinho<br>{{goal|}} Bonora<br>{{goal|}} Sciortino<br>{{goal|}} Marquet | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Antonio Buaiz ([[Brazil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
---- | |||
{{football box | | |||
date = February 22, 2003 | | |||
time = 10:00 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|BRA}} | | |||
score = 7–2 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|POR}} | | |||
goals1 = Buru {{goal|}}<br>Jorginho {{goal|}}<br>Benjamin {{goal|}}<br>Neném {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Júnior Negão {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} [[Madjer]]<br>{{goal|}} Hernani | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = Carlos Robles ([[Chile]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
===Third place play-off=== | |||
{{football box | | |||
date = February 23, 2003 | | |||
time = 08:00 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|POR}} | | |||
score = 7–4 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|FRA}} | | |||
goals1 = [[Madjer]] {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Alan {{goal|}}<br>Belchior {{goal|}}<br>Pedro Vieira {{goal|}}<br>Pedro Jorge {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} Marquet<br>{{goal|}} [[Eric Cantona|Cantona]]<br>{{goal|}} Sciortino<br>{{goal|}} Bonora | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = João Alberto ([[Brazil]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
===Final=== | |||
{{football box | | |||
date = February 23, 2003 | | |||
time = 09:30 | | |||
team1 = {{Beachsoccer-rt|BRA}} | | |||
score = 8–2 | | |||
report = https://web.archive.org/web/20030423061324/http://www.beachsoccer.com:80/news.asp | | |||
team2 = {{Beachsoccer|ESP}} | | |||
goals1 = Júnior Negão {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Benjamin {{goal|}}<br>Neném {{goal|}}{{goal|}}{{goal|}}<br>Jorginho {{goal|}} | | |||
goals2 = {{goal|}} [[Ramiro Figueiras Amarelle|Amarelle]]<br>{{goal|}} Nico | | |||
attendance = 6 000 | | |||
referee = José Luiz da Rosa ([[Uruguay]]) | | |||
stadium = [[Copacabana beach]]}} | |||
==Winners== | |||
{{winners|beachsoccer|2003 Beach Soccer World Championships<br>champions|Brazil|Eighth}} | |||
Phiên bản lúc 14:33, ngày 18 tháng 2 năm 2025
| 2003 Beach Soccer World Championships - Brazil IX Beach Soccer World Championships 2003 IX Campeonato Mundial de Beach Soccer (bằng tiếng Bồ Đào Nha) | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Nước chủ nhà | Brasil |
| Thời gian | 16–23 tháng 2 |
| Số đội | 8 (từ 4 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 1 (tại 1 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 16 |
| Số bàn thắng | 150 (9,38 bàn/trận) |
| Số khán giả | 74.700 (4.669 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Thủ môn xuất sắc nhất | |
Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới 2003 là giải đấu lần thứ 9 của Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới (BSWW), giải đấu bóng đá bãi biển quốc tế danh giá nhất dành cho các đội tuyển quốc gia nam cho đến năm 2005, khi giải này được thay thế bằng cúp bóng đá bãi biển thế giới, được biết đến nhiều hơn là phiên bản Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới của FIFA.[1] Được tổ chức bởi công ty thể thao Koch Tavares của Brasil hợp tác và dưới sự giám sát của Liên đoàn bóng đá bãi biển thế giới (BSWW), cơ quan quản lý thể thao.[2]
Lần đầu tiên kể từ năm 2000, giải đấu đã trở lại địa điểm tổ chức ban đầu tại Bãi biển Copacabana ở Rio de Janeiro, Brasil. Nhà tài trợ chính là McDonald's.[2]
Giải đấu chứng kiến Brasil giành chức vô địch lần thứ 8 sau khi đánh bại Tây Ban Nha, đội lần đầu tiên vào chung kết.
Tổ chức
Giống như mùa giải trước, một kỷ lục thấp của 8 quốc gia đã tranh tài trong hai bảng bốn đội trong một thể thức vòng tròn. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sau khi tất cả các trận đấu của vòng bảng đã thi đấu sẽ giành quyền vào bán kết, tiếp theo giải đấu diễn ra theo thể thức đấu loại trực tiếp đến khi tìm ra đội vô địch, cùng với một trận đấu bổ sung để xác định vị trí thứ ba.
Đội tuyển
Vòng loại
Các đội châu Âu đã giành quyền tham dự với ba vị trí cao nhất của Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu 2002. Quyền tham dự của Bắc và Nam Mỹ dựa trên thành tích trong thời gian gần đây trong một loạt các sự kiện có sự tham gia của các đội từ châu Mỹ. Các đội khác tham dự vòng loại trực tiếp bằng lời mời.[3]
Châu Phi và châu Đại Dương không có đại diện.
Tham dự
Đây vẫn là năm duy nhất trong tổng số 19 mùa giải mà không có quốc gia mới nào lần đầu tiên tham dự một mùa giải vô địch thế giới.
Khu vực châu Á (1): Khu vực châu Âu (4): Khu vực Bắc Mỹ (1):
| Khu vực Nam Mỹ (1): Chủ nhà:
|
- WC. Các đội tham dự vòng loại trực tiếp.
Vòng bảng
Tất cả các trận đấu diễn ra theo giờ địa phương tại Rio de Janeiro, (UTC-3)
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | T+ | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 26 | 6 | +20 | 9 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 19 | 13 | +6 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 19 | –8 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 8 | 26 | –18 | 0 |
| Brasil | 6–3 | |
|---|---|---|
| Junior Negão Buru Neném Benjamin | Chi tiết |
| Tây Ban Nha | 8–3 | |
|---|---|---|
| Amarelle Nico Busti Eloy Q. Setien David | Chi tiết |
| Tây Ban Nha | 8–4 | |
|---|---|---|
| Q.Setien Eloy Amarelle Nico Javi | Chi tiết |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | T+ | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 20 | 14 | +6 | 6 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 14 | 10 | +4 | 6 | ||
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 9 | 0 | 6 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 14 | –10 | 0 |
| Pháp | 8–6 | |
|---|---|---|
| Bonora Edouard Ottavy Sciortino Samoun | Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 5–1 | |
|---|---|---|
| Alan Madjer | Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 3–1 | |
|---|---|---|
| Alan Setemeio | Chi tiết |
Knockout stage
February 21 was allocated as a rest day.
| Semi-finals | Final | |||||
| 22 February | ||||||
| 7 | ||||||
| 23 February | ||||||
| 2 | ||||||
| 8 | ||||||
| 22 February | ||||||
| 2 | ||||||
| 5 | ||||||
| 4 | ||||||
| Third place play-off | ||||||
| 23 February | ||||||
| 7 | ||||||
| 4 | ||||||
Semi-finals
| Tây Ban Nha | 5–4 | |
|---|---|---|
| Amarelle Nico | Chi tiết |
| Brasil | 7–2 | |
|---|---|---|
| Buru Jorginho Benjamin Neném Júnior Negão | Chi tiết |
Third place play-off
| Bồ Đào Nha | 7–4 | |
|---|---|---|
| Madjer Alan Belchior Pedro Vieira Pedro Jorge | Chi tiết |
Final
| Brasil | 8–2 | |
|---|---|---|
| Júnior Negão Benjamin Neném Jorginho | Chi tiết |
Winners
| 2003 Beach Soccer World Championships champions |
|---|
Brasil Lần Eighth |
- ^ "FIFA launches first ever FIFA Beach Soccer World Cup". FIFA.com. ngày 1 tháng 2 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2020.
- ^ a b "Rio volta a sediar Mundial, em fevereiro, na Praia de Copacabana" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). beachsoccerbrasil.com.br. ngày 30 tháng 1 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2003. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2016.
- ^ "IX Campeonato Mundial de Beach Soccer, 16 a 23 de fevereiro/2003, Praia de Copacabana/RJ" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). beachsoccerbrasil.com.br. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2003. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2016.