Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cúp bóng đá Đoàn kết châu Á”
Thay đổi trang đích của đổi hướng từ Cúp bóng đá đoàn kết châu Á sang AFC Solidarity Cup Thẻ: Thay đổi trang đích của đổi hướng Đã bị lùi lại | Xóa đổi hướng đến trang AFC Solidarity Cup Thẻ: Xóa đổi hướng Đã bị lùi lại | ||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{Thông tin giải đấu bóng đá quốc tế | |||
#đổi[[AFC Solidarity Cup]] | |||
| tourney_name = Cúp bóng đá đoàn kết châu Á | |||
| year = 2016 | |||
| other_titles = 2016 AFC Solidarity Cup - Malaysia<br>{{native name|ms|Piala Solidariti AFC 2016}} | |||
| image = 2016 AFC Solidarity Cup.svg | |||
| size = | |||
| caption = | |||
| country = {{Malaysia}} | |||
| city = [[Kuching]] | |||
| dates = 2 – 15 tháng 11 năm 2016 | |||
| num_teams = 9 | |||
| confederations = 1 | |||
| venues = 2 | |||
| cities = 1 | |||
| champion = NEP | |||
| count = 1 | |||
| second = MAC | |||
| third = LAO | |||
| fourth = BRU | |||
| matches = 13 | |||
| goals = 37 | |||
| attendance = {{#expr: <!--Bảng A-->+ 100 + 315 + 210 <!--Bảng B-->+ 100 + 90 + 67 + 226 + 93 + 321 <!--Bán kết-->+ 117 + 331 <!--Tranh hạng ba-->+ 257 <!--Chung kết-->+ 157}} | |||
| top_scorer = {{flagicon|BRU}} [[Shahrazen Said]]<br />{{flagicon|LAO}} [[Xaisongkham Champathong]]<br />{{flagicon|MAC}} [[Niki Torrão]]<br />(cùng 4 bàn) | |||
| player = {{flagicon|MAC}} [[Leong Ka Hang]] | |||
| fair_play = {{fb|LAO}} | |||
| nextseason = | |||
|prevseason={{flagicon|MDV}} [[Cúp Challenge AFC 2014|2014]]}} | |||
'''Cúp bóng đá đoàn kết châu Á 2016''' là giải đấu lần đầu tiên và duy nhất của [[Cúp bóng đá đoàn kết châu Á]], một giải đấu [[bóng đá]] khu vực [[châu Á]] dành cho các đội tuyển quốc gia có trình độ yếu. Vòng chung kết được tổ chức từ ngày 2 đến 15 tháng 11 năm 2016 ở [[Malaysia]].<ref name="calendar">{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/uploads/afc/files/afc_competitions_calendar_2016.pdf|title=AFC Calendar of Competitions 2016|publisher=AFC|format=PDF}}</ref><ref name="COMMITTEE DECISIONS">{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/competitions-division/afc-competitions-committee-decisions|title=AFC Competitions Committee decisions|date=ngày 12 tháng 4 năm 2016|publisher=AFC|access-date =ngày 7 tháng 9 năm 2016}}</ref><ref>{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/new-national-team-competition-afc-solidarity-cup-launched|title=New national team competition AFC Solidarity Cup launched|date=ngày 8 tháng 9 năm 2016|publisher=AFC}}</ref> | |||
Giải đấu được [[Liên đoàn bóng đá châu Á]] tạo ra để thay thế cho [[AFC Challenge Cup]] được tổ chức lần cuối cùng vào năm [[Cúp Challenge AFC 2014|2014]]. | |||
Tổng cộng có 9 đội đủ điều kiện để tham dự giải đấu này. Sáu đội đủ điều kiện để tham dự giải đấu sau khi thua ở [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á (Vòng 1)|vòng loại thứ nhất]] của [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á|vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018]]/[[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019|Cúp bóng đá châu Á 2019]], trong khi ba đội còn lại đủ điều kiện để tham dự sau khi thua ở [[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (vòng play-off)|vòng 2 vòng loại play-off]] của [[vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019]]. Sau khi Pakistan và Bangladesh rút lui, chỉ có bảy đội tham dự giải đấu.<ref name="LINE-UP FINALISED">{{chú thích web|url=http://the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/afc-solidarity-cup-2016-line-up-finalised|title=AFC Solidarity Cup 2016 line-up finalised|publisher=The AFC|access-date=ngày 16 tháng 10 năm 2016|ngày lưu trữ=2017-11-12|archive-url=https://web.archive.org/web/20171112213824/http://www.the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/afc-solidarity-cup-2016-line-up-finalised|url-status=dead}}</ref> | |||
== Các đội lọt vào vòng chung kết == | |||
Sáu đội sau đây đủ điều kiện tham dự sau khi thua ở [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á (Vòng 1)|vòng loại thứ nhất]] của [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á|vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018]]/[[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019|Cúp bóng đá châu Á 2019]]: | |||
{{Div col|colwidth=30em}} | |||
*{{fb|BRU}} | |||
*{{fb|MAC}} | |||
*{{fb|MNG}} | |||
*{{fb|NEP}} | |||
*{{fb|PAK}} | |||
*{{fb|SRI}} | |||
{{div col end}} | |||
Ba đội sau đây đủ điều kiện tham dự sau khi thua ở [[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (vòng play-off)|vòng 2 vòng loại play-off]] của [[vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019]]: | |||
* Thua vòng play-off 2.1: {{fb|LAO}} | |||
* Thua vòng play-off 2.2: {{fb|BAN}} | |||
* Thua vòng play-off 2.3: {{fb|TLS}} | |||
== Địa điểm == | |||
Giải đấu được tổ chức tại [[Kuching]], [[Malaysia]], bao gồm [[Sân vận động Sarawak]] và [[Sân vận động Bang Sarawak]]. | |||
== Bốc thăm == | |||
Lễ bốc thăm đã được tổ chức vào ngày 8 tháng 9 năm 2016 lúc 15:00 [[Giờ ở Malaysia|MST]] ([[UTC+08:00|UTC+8]]), tại tòa nhà AFC ở [[Kuala Lumpur]], [[Malaysia]].<ref>{{chú thích web|url=https://www.youtube.com/watch?v=U4wQPpHBOpU|title=AFC Solidarity Cup – Official Draw|date=ngày 8 tháng 9 năm 2016|publisher=AFC (via YouTube)}}</ref><ref name="draw-outcome">{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/afc-solidarity-cup-malaysia-2016-draw-details-announced|title=AFC Solidarity Cup Malaysia 2016 draw details announced|date=ngày 8 tháng 9 năm 2016|work=The-AFC.com}}</ref> | |||
Hạt giống này được dựa trên [[Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA|bảng xếp hạng thế giới FIFA]] của tháng 8 năm 2016. Khi lễ bốc thăm được tổ chức trước khi [[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (vòng play-off)|vòng 2 vòng loại play-off]] của [[vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019]] diễn ra, danh tính của những đội thua ở vòng 2, cũng như số lượng đội sẽ tham gia giải đấu, không được tiết lộ tại thời điểm bốc thăm.<ref name="draw-mechanism">{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/uploads/afc/files/afc_solidarity_cup_2016_draw_mechanism.pdf|title=AFC Solidarity Cup 2016 - Draw Mechanism|publisher=AFC}}</ref> | |||
{| class="wikitable" | |||
!Vượt qua vòng loại với tư cách | |||
!Nhóm | |||
!Đội tuyển | |||
![[Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA|Bảng xếp hạng FIFA]] | |||
|- | |||
! rowspan="6" |Thua [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á (Vòng 1)|vòng loại thứ nhất của vòng loại Cúp châu Á]] | |||
! rowspan="2" |Nhóm 1 | |||
|{{fb|NEP}} | |||
|188 | |||
|- | |||
|{{fb|SRI}} | |||
|193 | |||
|- | |||
! rowspan="2" |Nhóm 2 | |||
|{{fb|PAK}}{{refn|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan|Pakistan]] rút lui sau khi bốc thăm.<ref>{{chú thích web|title=Pakistan Officially Withdraws from AFC Solidarity Cup; New Fixtures Revealed|url=http://www.goalnepal.com/news.php?id=28248|publisher=Goal Nepal|access-date=ngày 19 tháng 9 năm 2016|archive-date=2017-03-05|archive-url=https://web.archive.org/web/20170305002711/http://www.goalnepal.com/news.php?id=28248|url-status=dead}}</ref>|group=nb}} | |||
|194 | |||
|- | |||
|{{fb|MAC}} | |||
|195 | |||
|- | |||
! rowspan="2" |Nhóm 3 | |||
|{{fb|BRU}} | |||
|198 | |||
|- | |||
|{{fb|MNG}} | |||
|202 | |||
|- | |||
! rowspan="3" |Thua [[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (vòng play-off)#Vòng 2|Vòng 2 play-off vòng loại Cúp châu Á]] | |||
! rowspan="3" |Nhóm 4 | |||
|{{fb|LAO}} | |||
|177 | |||
|- | |||
|{{fb|BAN}}{{refn|Vì [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bhutan|Bhutan]] không thể hiện sự quan tâm đến việc tham gia giải đấu trước khi bốc thăm, để đảm bảo rằng cả hai bảng có tối thiểu bốn đội, đội thua vòng play-off 2.2 được chỉ định vào vị trí 5 trong Bảng A.<ref name="draw-mechanism"/> [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh|Bangladesh]] rút lui sau khi thua ở vòng play-off.<ref name="LINE-UP FINALISED" />|group=nb}} | |||
|183 | |||
|- | |||
|{{fb|TLS}} | |||
|186 | |||
|} | |||
; Ghi chú | |||
{{tham khảo|group=nb}} | |||
== Đội hình == | |||
{{chính|Danh sách cầu thủ tham dự AFC Solidarity Cup 2016}} | |||
Mỗi đội tuyển phải đăng ký một đội hình với tối thiểu 18 [[Cầu thủ bóng đá|cầu thủ]] và tối đa 23 cầu thủ, 3 cầu thủ trong số đó phải là [[Thủ môn (bóng đá)|thủ môn]].<ref name="regulations" /> | |||
== Vòng bảng == | |||
Định dạng của giải đấu sẽ thay đổi tùy theo số lượng đội đồng ý tham dự giải đấu. Nếu chín đội tham gia, hai đội nhất bảng sẽ tiến vào trận chung kết. Nếu chỉ có tám đội tham gia, hai đội nhất bảng và hai đội nhì bảng sẽ tiến vào vòng bán kết.<ref name="regulations">{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/uploads/afc/files/afc_solidarity_cup_regulations_04102016.pdf|title=2016 AFC Solidarity Cup Regulations|date=ngày 2 tháng 9 năm 2016|publisher=AFC}}</ref> Vì cuối cùng chỉ có bảy đội tham dự, hai đội đứng đầu của mỗi bảng đã tiến vào vòng bán kết. | |||
=== Các tiêu chí === | |||
Các đội được xếp hạng theo [[Điểm (bóng đá)|điểm]] (3 điểm cho đội thắng, 1 điểm cho đội hòa, 0 điểm cho đội thua), và nếu được bắt buộc trên điểm, các tiêu chuẩn tiêu chí sau đây được áp dụng, theo thứ tự cho trước, để xác định thứ hạng:<ref name="regulations" /> | |||
# Điểm trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc; | |||
# [[Hiệu số bàn thắng thua]] trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc; | |||
# Tỷ số trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc; | |||
# Nếu nhiều hơn hai đội được bắt buộc, và sau khi đang áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một tập hợp nhỏ của các đội vẫn còn được bắt buộc, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng riêng cho tập hợp nhỏ này của các đội; | |||
# Hiệu số bàn thắng trong tất cả các trận đấu bảng; | |||
# Tỷ số trong tất cả các trận đấu bảng; | |||
# [[Sút luân lưu (bóng đá)|Sút đá luân lưu]] nếu chỉ có hai đội được bắt buộc và họ gặp nhau trong vòng cuối cùng của bảng; | |||
# Điểm fair-play (thẻ vàng = -1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = -3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = -3 điểm, thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = -4 điểm); | |||
# Bốc thăm. | |||
Tất cả các thời gian đều theo giờ địa phương, [[Giờ ở Malaysia|MST]] ([[UTC+08:00|UTC+8]]).<ref>{{chú thích web|url=http://www.the-afc.com/uploads/afc/files/afc_solidarity_cup_2016_match_schedule.pdf|title=AFC Solidarity Cup 2016 - Match Schedule|publisher=AFC}}</ref> | |||
=== Bảng A === | |||
{{#gọi:Sports table|main|team2=BRU|loss_TLS=1|gf_TLS=0|ga_TLS=4|status_TLS=|win_BAN=0|draw_BAN=0|loss_BAN=0|gf_BAN=0|ga_BAN=0|status_BAN=|team1=NEP|team3=TLS|win_TLS=0|team4=BAN|team5=PAK|class_rules=[[AFC Solidarity Cup 2016#Các tiêu chí|Các tiêu chí vòng bảng]]|res_col_header=Q|result1=KO|result2=KO|result4=WD|result5=WD|col_KO=green1|text_KO=Giành quyền vào [[AFC Solidarity Cup 2016#Vòng đấu loại trực tiếp|vòng đấu loại trực tiếp]]|col_WD=black1|draw_TLS=1|status_BRU=|style=WDL|loss_NEP=0|only_pld_pts=no|show_matches=no|source=[http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?view=standings&id=415&tMode=C&noMenu=yes AFC]|name_NEP={{fb|NEP}}|name_PAK={{fb|PAK}}<!--Xin vui lòng không loại bỏ các đội đã rút lui-->|name_BRU={{fb|BRU}}|name_TLS={{fb|TLS}}|name_BAN={{fb|BAN}}<!--Xin vui lòng không loại bỏ các đội đã rút lui-->|update=complete|win_NEP=1|draw_NEP=1|gf_NEP=3|ga_BRU=3|ga_NEP=0|status_NEP=|win_PAK=0|draw_PAK=0|loss_PAK=0|gf_PAK=0|ga_PAK=0|status_PAK=|win_BRU=1|draw_BRU=0|loss_BRU=1|gf_BRU=4|text_WD=Rút lui}} | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|2|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|BRU}} | |||
| score = 4–0 | |||
| team2 = {{fb|TLS}} | |||
| goals1 = [[Azwan Ali Rahman|Azwan A.]] {{goal|63||69}}<br />[[Shah Razen Said|Shahrazen]] {{goal|71|pen.}}<br />[[Adi Said|Adi]] {{goal|80}} | |||
| goals2 = | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 100 | |||
| referee = [[Payam Heidari]] ([[Liên đoàn bóng đá Iran|Iran]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10510&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
---- | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|5|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|TLS}} | |||
| score = 0–0 | |||
| team2 = {{fb|NEP}} | |||
| goals1 = | |||
| goals2 = | |||
| stadium = [[Sân vận động Bang Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 315 | |||
| referee = [[Saoud Al-Athbah]] ([[Hiệp hội bóng đá Qatar|Qatar]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10511&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
---- | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|8|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|NEP}} | |||
| score = 3–0 | |||
| team2 = {{fb|BRU}} | |||
| goals1 = [[Nawayug Shrestha|Nawayug]] {{goal|45+2}}<br />[[Bharat Khawas|Bharat]] {{goal|72}}<br />[[Bimal Gharti Magar|Bimal]] {{goal|80|pen.}} | |||
| goals2 = | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 210 | |||
| referee = [[Mohammed Al-Hoish]] ([[Liên đoàn bóng đá Ả Rập Xê Út|Ả Rập Xê Út]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10516&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
=== Bảng B === | |||
{{#gọi:Sports table|main|status_LAO=|gf_MNG=3|ga_MNG=5|status_MNG=|win_LAO=2|draw_LAO=0|loss_LAO=1|gf_LAO=6|ga_LAO=5|team1=MAC|draw_MNG=0|team2=LAO|team3=MNG|team4=SRI|class_rules=[[AFC Solidarity Cup 2016#Các tiêu chí|Các tiêu chí vòng bảng]]|res_col_header=Q|result1=KO|result2=KO|col_KO=green1|loss_MNG=2|win_MNG=1|style=WDL|win_SRI=0|only_pld_pts=no|show_matches=no|source=[http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?view=standings&id=415&tMode=C&noMenu=yes AFC]|name_SRI={{fb|SRI}}|name_MAC={{fb|MAC}}|name_MNG={{fb|MNG}}|name_LAO={{fb|LAO}}|update=complete|draw_SRI=1|status_MAC=|loss_SRI=2|gf_SRI=2|ga_SRI=5|status_SRI=|win_MAC=2|draw_MAC=1|loss_MAC=0|gf_MAC=7|ga_MAC=3|text_KO=Giành quyền vào [[AFC Solidarity Cup 2016#Vòng đấu loại trực tiếp|vòng đấu loại trực tiếp]]}} | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|3|df=y}} | |||
| time = 16:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|SRI}} | |||
| score = 1–2 | |||
| team2 = {{fb|LAO}} | |||
| goals1 = [[Asikur Rahuman|Asikur]] {{goal|90+3}} | |||
| goals2 = [[Moukda Souksavath|Moukda]] {{goal|58}}<br />[[Khamphanh Sonthanalay|Khamphanh]] {{goal|83}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Bang Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 100 | |||
| referee = [[Mohammed Al-Hoish]] ([[Liên đoàn bóng đá Ả Rập Xê Út|Ả Rập Xê Út]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10519&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|3|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|MAC}} | |||
| score = 2–1 | |||
| team2 = {{fb|MNG}} | |||
| goals1 = [[Niki Torrão|N. Torrão]] {{goal|14||75}} | |||
| goals2 = [[Mönkh-Erdengiin Tögöldör|Tögöldör]] {{goal|29}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 90 | |||
| referee = [[Jansen Foo]] ([[Hiệp hội bóng đá Singapore|Singapore]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10520&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
---- | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|6|df=y}} | |||
| time = 16:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|LAO}} | |||
| score = 1–4 | |||
| team2 = {{fb|MAC}} | |||
| goals1 = [[Khamphanh Sonthanalay|Khamphanh]] {{goal|3}} | |||
| goals2 = [[Lao Pak Kin]] {{goal|21}}<br />[[Leong Ka Hang]] {{goal|67}}<br />[[Niki Torrão|N. Torrão]] {{goal|79||87}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 67 | |||
| referee = [[Kim Woo-sung (trọng tài)|Kim Woo-sung]] ([[Hiệp hội bóng đá Hàn Quốc|Hàn Quốc]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10521&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|6|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|MNG}} | |||
| score = 2–0 | |||
| team2 = {{fb|SRI}} | |||
| goals1 = [[Nyam-Osor Naranbold|Nyam-Osor]] {{goal|50|pen.|66|pen.}} | |||
| goals2 = | |||
| stadium = [[Sân vận động Bang Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 226 | |||
| referee = [[Nazmi Nasaruddin]] ([[Hiệp hội bóng đá Malaysia|Malaysia]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10522&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
---- | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|9|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|SRI}} | |||
| score = 1–1 | |||
| team2 = {{fb|MAC}} | |||
| goals1 = [[Kavindu Ishan|Kavindu]] {{goal|5}} | |||
| goals2 = [[Choi Weng Hou]] {{goal|86}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Bang Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 93 | |||
| referee = [[Payam Heidari]] ([[Liên đoàn bóng đá Iran|Iran]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10523&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|9|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|MNG}} | |||
| score = 0–3 | |||
| team2 = {{fb|LAO}} | |||
| goals1 = | |||
| goals2 = [[Sitthideth Khanthavong|Sitthideth]] {{goal|7|pen.}}<br />[[Khouanta Sivongthong|Khouanta]] {{goal|21}}<br />[[Xaisongkham Champathong|Xaisongkham]] {{goal|83}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 321 | |||
| referee = [[Saoud Al-Athbah]] ([[Hiệp hội bóng đá Qatar|Qatar]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10524&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
== Vòng đấu loại truyển hình trực tiếp == | |||
Trong vòng đấu loại truyển hình trực tiếp, [[Hiệp phụ (bóng đá)|hiệp phụ]] và [[Sút luân lưu (bóng đá)|loạt sút luân lưu]] được sử dụng để quyết định đội thắng nếu cần thiết.<ref name="regulations" /> | |||
=== Sơ đồ === | |||
{{#invoke:RoundN|N4 | |||
|3rdplace=yes|bold_winner=high|widescore=yes | |||
<!--Date-Place|Team 1|Score 1|Team 2|Score 2--> | |||
<!--Bán kết--> | |||
|12 tháng 11 – [[Sân vận động Bang Sarawak]]|{{fb|NEP}} ([[Phạt đền (bóng đá)|p.đ.]])|2 (3)|{{fb|LAO}}|2 (0) | |||
|12 tháng 11 – [[Sân vận động Sarawak]]|{{fb|MAC}} ([[Phạt đền (bóng đá)|p.đ.]])|1 (4)|{{fb|BRU}}|1 (3) | |||
<!--Chung kết--> | |||
|15 tháng 11 – [[Sân vận động Sarawak]]|{{fb|NEP}}|1|{{fb|MAC}}|0 | |||
<!--Tranh hạng ba--> | |||
|14 tháng 11 – [[Sân vận động Sarawak]]|{{fb|LAO}}|3|{{fb|BRU}}|2 | |||
}} | |||
=== Bán kết === | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|12|df=y}} | |||
| time = 16:45 | |||
| team1 = {{fb-rt|NEP}} | |||
| score = 2–2 | |||
| aet = yes | |||
| team2 = {{fb|LAO}} | |||
| goals1 = [[Bimal Gharti Magar|Bimal]] {{goal|47}}<br />[[Ananta Tamang|Ananta]] {{goal|104}} | |||
| goals2 = [[Xaisongkham Champathong|Xaisongkham]] {{goal|18||117}} | |||
| penalties1 = [[Heman Gurung|Heman]] {{pengoal}}<br />[[Bikram Lama|Bikram]] {{pengoal}}<br />[[Sujal Shrestha|Sujal]] {{pengoal}} | |||
| penaltyscore = 3–0 | |||
| penalties2 = {{penmiss}} [[Bounlien Bounpachack|Bounlien]]<br />{{penmiss}} [[Sitthideth Khanthavong|Sitthideth]]<br />{{penmiss}} [[Chanthaphone Waenvongsoth|Chanthaphone]] | |||
| stadium = [[Sân vận động Bang Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 117 | |||
| referee = [[Jansen Foo]] ([[Hiệp hội bóng đá Singapore|Singapore]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10530&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
---- | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|12|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|MAC}} | |||
| score = 1–1 | |||
| aet = yes | |||
| team2 = {{fb|BRU}} | |||
| goals1 = [[Leong Ka Hang]] {{goal|59}} | |||
| goals2 = [[Shah Razen Said|Shahrazen]] {{goal|27}} | |||
| penalties1 = [[Niki Torrão|N. Torrão]] {{pengoal}}<br />[[Leong Ka Hang]] {{pengoal}}<br />[[Chan Man]] {{pengoal}}<br />[[Sio Ka Un]] {{pengoal}} | |||
| penaltyscore = 4–3 | |||
| penalties2 = {{pengoal}} [[Faiq Bolkiah|Faiq]]<br />{{pengoal}} [[Shahrazen Said|Shahrazen]]<br />{{penmiss}} [[Rosmin Kamis|Rosmin]]<br />{{pengoal}} [[Azwan Saleh|Azwan S.]]<br />{{penmiss}} [[Maududi Hilmi Kasmi|Maududi]] | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 331 | |||
| referee = [[Kim Woo-sung (trọng tài)|Kim Woo-sung]] ([[Hiệp hội bóng đá Hàn Quốc|Hàn Quốc]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10529&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
=== Tranh hạng ba === | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|14|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|LAO}} | |||
| score = 3–2 | |||
| team2 = {{fb|BRU}} | |||
| goals1 = [[Keoviengpheth Lithideth|Keoviengpheth]] {{goal|5}}<br />[[Sitthideth Khanthavong|Sitthideth]] {{goal|53}}<br />[[Xaisongkham Champathong|Xaisongkham]] {{goal|82}} | |||
| goals2 = [[Shah Razen Said|Shahrazen]] {{goal|24||55}} | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 257 | |||
| referee = [[Nazmi Nasaruddin]] ([[Hiệp hội bóng đá Malaysia|Malaysia]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10585&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
=== Chung kết === | |||
{{Football box | |||
| date = {{Start date|2016|11|15|df=y}} | |||
| time = 19:30 | |||
| team1 = {{fb-rt|NEP}} | |||
| score = 1–0 | |||
| team2 = {{fb|MAC}} | |||
| goals1 = [[Sujal Shrestha|Sujal]] {{goal|29}} | |||
| goals2 = | |||
| stadium = [[Sân vận động Sarawak]], [[Kuching]] | |||
| attendance = 157 | |||
| referee = [[Payam Heidari]] ([[Liên đoàn bóng đá Iran|Iran]]) | |||
| report = http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?fixtureid=10586&stageid=415&tMode=C&view=ajax&show=matchsummary | |||
}} | |||
Do sự rút lui của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam|Guam]] và lệnh cấm của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait|Kuwait]], AFC đã quyết định mời cả [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nepal|Nepal]] và [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao|Ma Cao]], hai đội hàng đầu của AFC Solidarity Cup 2016, để trở lại [[vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019]] như một sự thay thế để duy trì 24 đội trong [[vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (Vòng 3)|vòng ba]] của giải đấu.<ref>{{chú thích web |url=http://www.the-afc.com/asian-cup-2019/teams-for-final-round-of-afc-asian-cup-uae-2019-qualifiers-confirmed |title=Teams for final round of AFC Asian Cup UAE 2019 qualifiers confirmed |publisher=Asian Football Confederation |access-date =ngày 13 tháng 1 năm 2017 }}</ref> | |||
== Vô địch == | |||
{{Winners-other|[[AFC Solidarity Cup]]|NEP|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nepal|Nepal]]|nhất}} | |||
== Giải thưởng == | |||
Các giải thưởng sau đây đã được trao khi kết thúc giải đấu:<ref>{{chú thích web|title=Leong and Shahrazen win MVP and Top Scorer awards|url=http://the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/leong-and-shahrazen-win-mvp-and-top-scorer-awards|website=the-afc.com|access-date=ngày 16 tháng 11 năm 2016|date=ngày 16 tháng 11 năm 2016|ngày lưu trữ=2017-08-30|archive-url=https://web.archive.org/web/20170830151722/http://www.the-afc.com/afc-solidarity-cup-2016/leong-and-shahrazen-win-mvp-and-top-scorer-awards|url-status=dead}}</ref> | |||
{| class="wikitable" style="text-align: center; margin: 0 auto;" | |||
|- | |||
!Vua phá lưới | |||
!Cầu thủ xuất sắc nhất | |||
!Đội đoạt giải phong cách | |||
|- | |||
|{{flagicon|BRU}} [[Shah Razen Said]] | |||
|{{flagicon|MAC}} [[Leong Ka Hang]] | |||
|{{fb|LAO}} | |||
|} | |||
== Cầu thủ ghi bàn == | |||
;4 bàn | |||
{{Div col|colwidth=22em}} | |||
*{{flagicon|BRU}} [[Shah Razen Said]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Xaisongkham Champathong]] | |||
*{{flagicon|MAC}} [[Niki Torrão]] | |||
{{div col end}} | |||
;2 bàn | |||
{{Div col|colwidth=22em}} | |||
*{{flagicon|BRU}} [[Azwan Ali Rahman]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Khamphanh Sonthanalay]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Sitthideth Khanthavong]] | |||
*{{flagicon|MAC}} [[Leong Ka Hang]] | |||
*{{flagicon|MNG}} [[Nyam-Osor Naranbold]] | |||
*{{flagicon|NEP}} [[Bimal Gharti Magar]] | |||
{{div col end}} | |||
;1 bàn | |||
{{Div col|colwidth=22em}} | |||
*{{flagicon|BRU}} [[Adi Said]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Keoviengpheth Lithideth]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Khouanta Sivongthong]] | |||
*{{flagicon|LAO}} [[Moukda Souksavath]] | |||
*{{flagicon|MAC}} [[Choi Weng Hou]] | |||
*{{flagicon|MAC}} [[Lao Pak Kin]] | |||
*{{flagicon|MGL}} [[Mönkh-Erdengiin Tögöldör]] | |||
*{{flagicon|NEP}} [[Ananta Tamang]] | |||
*{{flagicon|NEP}} [[Bharat Khawas]] | |||
*{{flagicon|NEP}} [[Nawayug Shrestha]] | |||
*{{flagicon|NEP}} [[Sujal Shrestha]] | |||
*{{flagicon|SRI}} [[Asikur Rahuman]] | |||
*{{flagicon|SRI}} [[Kavindu Ishan]] | |||
{{div col end}} | |||
:{{small|Nguồn: {{plain link|url=http://cms.the-afc.com/afcasfeeds?&view=ajax&show=mod_topScorer&stageid=415&disp=all |name=the-afc.com}} }} | |||
== Bảng xếp hạng giải đấu == | |||
{{Fb cl3 header navbar|p=yes|group=yes|no-extras=yes|fs=95}} | |||
{{Fb cl3 team|p=1 |t={{fb|NEP}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng A|A]] |no-extras=yes |bc=gold | |||
|w=2 |d=2 |l=0 |gf=6 |ga=2 }} | |||
{{Fb cl3 team|p=2 |t={{fb|MAC}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng B|B]] |no-extras=yes |bc=silver | |||
|w=2 |d=2 |l=1 |gf=8 |ga=5 }} | |||
{{Fb cl3 team|p=3 |t={{fb|LAO}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng B|B]] |no-extras=yes |bc=#c96 | |||
|w=3 |d=1 |l=1 |gf=11 |ga=9 }} | |||
{{Fb cl3 team|p=4 |t={{fb|BRU}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng A|A]] |no-extras=yes |bc= | |||
|w=1 |d=1 |l=2 |gf=7 |ga=7 }} | |||
|- | |||
| colspan="11"| '''Bị loại ở vòng bảng''' | |||
|- | |||
{{Fb cl3 team|p=5 |t={{fb|MNG}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng B|B]] |no-extras=yes | |||
|w=1 |d=0 |l=2 |gf=3 |ga=5 }} | |||
{{Fb cl3 team|p=6 |t={{fb|TLS}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng A|A]] |no-extras=yes | |||
|w=0 |d=1 |l=1 |gf=0 |ga=4 }} | |||
{{Fb cl3 team|p=7 |t={{fb|SRI}} |gr=[[AFC Solidarity Cup 2016#Bảng B|B]] |no-extras=yes | |||
|w=0 |d=1 |l=2 |gf=3 |ga=5 }} | |||
|} | |||
== Tham khảo == | |||
{{tham khảo}} | |||
== Liên kết ngoài == | |||
*{{Official website|http://www.the-afc.com/competitions/afc-solidarity-cup/|name=AFC Solidarity Cup}}, the-AFC.com | |||
*[http://stats.the-afc.com/tournaments/193 AFC Solidarity Cup 2016], stats.the-AFC.com | |||
<!-- {{2016 in Asian Football (AFC)}} --> | |||
{{DEFAULTSORT:Afc Solidarity Cup 2016}} | |||
[[Thể loại:AFC Solidarity Cup 2016]] | |||
[[Thể loại:AFC Solidarity Cup]] | |||
[[Thể loại:Bóng đá châu Á năm 2016]] | |||
[[Thể loại:Bóng đá Malaysia năm 2016]] | |||
[[Thể loại:Giải đấu bóng đá quốc tế do Malaysia tổ chức]] | |||
[[Thể loại:Sự kiện thể thao tháng 11 năm 2016 tại châu Á]] | |||
[[Thể loại:Kuching]] | |||
Phiên bản lúc 05:36, ngày 18 tháng 2 năm 2025
| 2016 AFC Solidarity Cup - Malaysia Piala Solidariti AFC 2016 (tiếng Mã Lai) | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Nước chủ nhà | |
| Thành phố | Kuching |
| Thời gian | 2 – 15 tháng 11 năm 2016 |
| Số đội | 9 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 2 (tại 1 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 13 |
| Số bàn thắng | 37 (2,85 bàn/trận) |
| Số khán giả | 2.384 (183 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (cùng 4 bàn) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Đội đoạt giải phong cách | |
Cúp bóng đá đoàn kết châu Á 2016 là giải đấu lần đầu tiên và duy nhất của Cúp bóng đá đoàn kết châu Á, một giải đấu bóng đá khu vực châu Á dành cho các đội tuyển quốc gia có trình độ yếu. Vòng chung kết được tổ chức từ ngày 2 đến 15 tháng 11 năm 2016 ở Malaysia.[1][2][3]
Giải đấu được Liên đoàn bóng đá châu Á tạo ra để thay thế cho AFC Challenge Cup được tổ chức lần cuối cùng vào năm 2014.
Tổng cộng có 9 đội đủ điều kiện để tham dự giải đấu này. Sáu đội đủ điều kiện để tham dự giải đấu sau khi thua ở vòng loại thứ nhất của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018/Cúp bóng đá châu Á 2019, trong khi ba đội còn lại đủ điều kiện để tham dự sau khi thua ở vòng 2 vòng loại play-off của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019. Sau khi Pakistan và Bangladesh rút lui, chỉ có bảy đội tham dự giải đấu.[4]
Các đội lọt vào vòng chung kết
Sáu đội sau đây đủ điều kiện tham dự sau khi thua ở vòng loại thứ nhất của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018/Cúp bóng đá châu Á 2019:
Ba đội sau đây đủ điều kiện tham dự sau khi thua ở vòng 2 vòng loại play-off của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019:
- Thua vòng play-off 2.1:
Lào - Thua vòng play-off 2.2:
Bangladesh - Thua vòng play-off 2.3:
Đông Timor
Địa điểm
Giải đấu được tổ chức tại Kuching, Malaysia, bao gồm Sân vận động Sarawak và Sân vận động Bang Sarawak.
Bốc thăm
Lễ bốc thăm đã được tổ chức vào ngày 8 tháng 9 năm 2016 lúc 15:00 MST (UTC+8), tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.[5][6]
Hạt giống này được dựa trên bảng xếp hạng thế giới FIFA của tháng 8 năm 2016. Khi lễ bốc thăm được tổ chức trước khi vòng 2 vòng loại play-off của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 diễn ra, danh tính của những đội thua ở vòng 2, cũng như số lượng đội sẽ tham gia giải đấu, không được tiết lộ tại thời điểm bốc thăm.[7]
| Vượt qua vòng loại với tư cách | Nhóm | Đội tuyển | Bảng xếp hạng FIFA |
|---|---|---|---|
| Thua vòng loại thứ nhất của vòng loại Cúp châu Á | Nhóm 1 | 188 | |
| 193 | |||
| Nhóm 2 | 194 | ||
| 195 | |||
| Nhóm 3 | 198 | ||
| 202 | |||
| Thua Vòng 2 play-off vòng loại Cúp châu Á | Nhóm 4 | 177 | |
| 183 | |||
| 186 |
- Ghi chú
Đội hình
Mỗi đội tuyển phải đăng ký một đội hình với tối thiểu 18 cầu thủ và tối đa 23 cầu thủ, 3 cầu thủ trong số đó phải là thủ môn.[9]
Vòng bảng
Định dạng của giải đấu sẽ thay đổi tùy theo số lượng đội đồng ý tham dự giải đấu. Nếu chín đội tham gia, hai đội nhất bảng sẽ tiến vào trận chung kết. Nếu chỉ có tám đội tham gia, hai đội nhất bảng và hai đội nhì bảng sẽ tiến vào vòng bán kết.[9] Vì cuối cùng chỉ có bảy đội tham dự, hai đội đứng đầu của mỗi bảng đã tiến vào vòng bán kết.
Các tiêu chí
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho đội thắng, 1 điểm cho đội hòa, 0 điểm cho đội thua), và nếu được bắt buộc trên điểm, các tiêu chuẩn tiêu chí sau đây được áp dụng, theo thứ tự cho trước, để xác định thứ hạng:[9]
- Điểm trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc;
- Tỷ số trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc;
- Nếu nhiều hơn hai đội được bắt buộc, và sau khi đang áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một tập hợp nhỏ của các đội vẫn còn được bắt buộc, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng riêng cho tập hợp nhỏ này của các đội;
- Hiệu số bàn thắng trong tất cả các trận đấu bảng;
- Tỷ số trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút đá luân lưu nếu chỉ có hai đội được bắt buộc và họ gặp nhau trong vòng cuối cùng của bảng;
- Điểm fair-play (thẻ vàng = -1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = -3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = -3 điểm, thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = -4 điểm);
- Bốc thăm.
Tất cả các thời gian đều theo giờ địa phương, MST (UTC+8).[10]
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 0 | +3 | 4 | Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 4 | −4 | 1 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Rút lui | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Brunei | 4–0 | |
|---|---|---|
| Azwan A. Shahrazen Adi | Chi tiết |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | +4 | 7 | Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 5 | +1 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | −2 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 1 |
Vòng đấu loại truyển hình trực tiếp
Trong vòng đấu loại truyển hình trực tiếp, hiệp phụ và loạt sút luân lưu được sử dụng để quyết định đội thắng nếu cần thiết.[9]
Sơ đồ
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 12 tháng 11 – Sân vận động Bang Sarawak | ||||||
| 2 (3) | ||||||
| 15 tháng 11 – Sân vận động Sarawak | ||||||
| 2 (0) | ||||||
| 1 | ||||||
| 12 tháng 11 – Sân vận động Sarawak | ||||||
| 0 | ||||||
| 1 (4) | ||||||
| 1 (3) | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 14 tháng 11 – Sân vận động Sarawak | ||||||
| 3 | ||||||
| 2 | ||||||
Bán kết
| Nepal | 2–2 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Bimal Ananta | Chi tiết | Xaisongkham |
| Loạt sút luân lưu | ||
| Heman Bikram Sujal | 3–0 | |
| Ma Cao | 1–1 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Leong Ka Hang | Chi tiết | Shahrazen |
| Loạt sút luân lưu | ||
| N. Torrão Leong Ka Hang Chan Man Sio Ka Un | 4–3 | |
Tranh hạng ba
Chung kết
Do sự rút lui của Guam và lệnh cấm của Kuwait, AFC đã quyết định mời cả Nepal và Ma Cao, hai đội hàng đầu của AFC Solidarity Cup 2016, để trở lại vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 như một sự thay thế để duy trì 24 đội trong vòng ba của giải đấu.[11]
Vô địch
| AFC Solidarity Cup |
|---|
Nepal Lần thứ nhất |
Giải thưởng
Các giải thưởng sau đây đã được trao khi kết thúc giải đấu:[12]
| Vua phá lưới | Cầu thủ xuất sắc nhất | Đội đoạt giải phong cách |
|---|---|---|
Cầu thủ ghi bàn
- 4 bàn
- 2 bàn
Azwan Ali Rahman
Khamphanh Sonthanalay
Sitthideth Khanthavong
Leong Ka Hang
Nyam-Osor Naranbold
Bimal Gharti Magar
- 1 bàn
- Nguồn: the-afc.com
Bảng xếp hạng giải đấu
| XH | Đội | Bg | ST | T | H | B | Đ | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 6 | 2 | +4 | |
| 2 | B | 5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 8 | 5 | +3 | |
| 3 | B | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 11 | 9 | +2 | |
| 4 | A | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | 7 | 0 | |
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 5 | B | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 5 | -2 | |
| 6 | A | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | -4 | |
| 7 | B | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | 5 | -2 | |
Tham khảo
- ^ "AFC Calendar of Competitions 2016" (PDF). AFC.
- ^ "AFC Competitions Committee decisions". AFC. ngày 12 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2016.
- ^ "New national team competition AFC Solidarity Cup launched". AFC. ngày 8 tháng 9 năm 2016.
- ^ a b "AFC Solidarity Cup 2016 line-up finalised". The AFC. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2016.
- ^ "AFC Solidarity Cup – Official Draw". AFC (via YouTube). ngày 8 tháng 9 năm 2016.
- ^ "AFC Solidarity Cup Malaysia 2016 draw details announced". The-AFC.com. ngày 8 tháng 9 năm 2016.
- ^ a b "AFC Solidarity Cup 2016 - Draw Mechanism" (PDF). AFC.
- ^ "Pakistan Officially Withdraws from AFC Solidarity Cup; New Fixtures Revealed". Goal Nepal. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016.
- ^ a b c d "2016 AFC Solidarity Cup Regulations" (PDF). AFC. ngày 2 tháng 9 năm 2016.
- ^ "AFC Solidarity Cup 2016 - Match Schedule" (PDF). AFC.
- ^ "Teams for final round of AFC Asian Cup UAE 2019 qualifiers confirmed". Asian Football Confederation. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2017.
- ^ "Leong and Shahrazen win MVP and Top Scorer awards". the-afc.com. ngày 16 tháng 11 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016.
Liên kết ngoài
- AFC Solidarity Cup, the-AFC.com
- AFC Solidarity Cup 2016, stats.the-AFC.com
- AFC Solidarity Cup 2016
- AFC Solidarity Cup
- Bóng đá châu Á năm 2016
- Bóng đá Malaysia năm 2016
- Giải đấu bóng đá quốc tế do Malaysia tổ chức
- Sự kiện thể thao tháng 11 năm 2016 tại châu Á
- Kuching