Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nam vương Thế giới Việt Nam”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n (Bot) AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:06.0558443, replaced: {{cite web → {{Chú thích web, {{cite news → {{Chú thích báo | |||
| (Không hiển thị 43 phiên bản của 9 người dùng ở giữa) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{Infobox pageant | |||
{{Không nổi bật|Sự kiện|Cuộc thi mới tổ chức 1 mùa, đã từng bị biểu quyết xóa tại [[Wikipedia:Biểu quyết xoá bài/Nam vương Thế giới Việt Nam]]}} | |||
|name = Nam vương Thế giới Việt Nam | |||
{{Infobox organization | |||
|image = [[File:Logo_of_Mr_World_Vietnam.jpg|250px|Logo của Nam vương Thế giới Việt Nam, bản quyền thuộc về Sen Vàng Entertainment]] | |||
|name = Mr World Vietnam | |||
|image_border = | |||
|image = [[File:Logo_of_Mr_World_Vietnam.jpg|250px|Logo của Nam vương Thế giới Việt Nam, bản quyền thuộc về Sen Vàng Entertainment]] | |||
|size | |size = | ||
| | |caption = | ||
| | |first = [[#2024|2024]] | ||
|recent = | |||
|formation = 2024 | |||
|type = Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới | |||
|founder = Phạm Kim Dung | |||
|headquarters = [[Thành phố Hồ Chí Minh]], [[Việt Nam]] | |||
|type = Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam | |||
|qualification = [[Nam vương Thế giới]] | |||
|headquarters = [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | |||
| | |language = [[Tiếng Việt]] | ||
|franchise_holder = Sen Vàng Entertainment | |||
|leader_title = Giám đốc Quốc gia | |||
|organization = | |||
|leader_name = Phạm Kim Dung | |||
| current_titleholder = [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
|key_people = [[Julia Morley]] | |||
| titleholder_represents = [[Hải Phòng]] | |||
|website = | |||
|leader_title = Giám đốc Quốc gia | |||
|leader_name = Phạm Kim Dung | |||
|leader_title2 = | |||
|leader_name2 = | |||
|budget = | |||
|website = | |||
}} | }} | ||
'''Mr World Vietnam'' | '''Nam vương Thế giới Việt Nam''' ([[tiếng Anh]]: ''Mr World Vietnam'') là cuộc thi sắc đẹp ở Việt Nam nhằm lựa chọn đại diện của đất nước tham dự cuộc thi [[Nam vương Thế giới]].<ref>{{Chú thích báo |author=<!--not stated--> |date=23 February 2024 |title=Mr World Vietnam 2024 contest launched for first time |url=https://en.vietnamplus.vn/mr-world-vietnam-2024-contest-launched-for-first-time/279917.vnp |work=VietnamPlus, Vietnam News Agency |location= |access-date=27 February 2024|archive-url=https://archive.today/20241211040508/https://en.vietnamplus.vn/mr-world-vietnam-2024-contest-launched-for-first-time-post279917.vnp |archive-date=2024-12-11}}</ref> Được tổ chức lần đầu vào năm 2024. Đương kim Nam vương Thế giới Việt Nam hiện tại là [[Phạm Tuấn Ngọc]] đến từ [[Hải Phòng]].<ref name="a1">{{Chú thích web|title=Phạm Tuấn Ngọc đăng quang Mr World Vietnam 2024 |url=https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-dang-quang-mr-world-vietnam-2024-4769666.html |archive-url=https://web.archive.org/web/20240718122918/https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-dang-quang-mr-world-vietnam-2024-4769666.html |archive-date=2024-07-18}}</ref> | ||
==Người giữ danh hiệu== | |||
==Mr World Vietnam== | |||
{| class="wikitable | {| class="wikitable" style="font-size:85%; text-align:center;" | ||
!rowspan="2" |Lần thứ | !rowspan="2" |Lần thứ | ||
! rowspan="2" |Năm | ! rowspan="2" |Năm | ||
!rowspan="2" |Ngày | !rowspan="2" |Ngày | ||
! rowspan="2" | | ! rowspan="2" |Nam vương Thế giới Việt Nam | ||
! colspan="2" |Á vương | ! colspan="2" |Á vương | ||
! rowspan="2" |Nơi tổ chức | ! rowspan="2" |Nơi tổ chức | ||
! rowspan="2" |Số thí sinh | ! rowspan="2" |Số thí sinh | ||
!rowspan="2" | | !rowspan="2" |Nguồn | ||
|- | |- | ||
! 1 | ! 1 | ||
! 2 | ! 2 | ||
|- | |- | ||
|1 | |||
|'''''1''''' | |||
|2024 | |[[#2024|2024]] | ||
|13 tháng 7 năm 2024 | |13 tháng 7 năm 2024 | ||
|nowrap|[[Phạm Tuấn Ngọc]]<br> | |nowrap|[[Phạm Tuấn Ngọc]]<br>[[Hải Phòng]] | ||
|nowrap|Võ Minh Toại<br> | |nowrap|Võ Minh Toại<br>[[Bình Định (tỉnh)|Bình Định]] | ||
|nowrap|Đinh Ta Bi<br> | |nowrap|Đinh Ta Bi<br>[[Gia Lai]] | ||
|[[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | |[[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
|29 | |29 | ||
| Dòng 44: | Dòng 50: | ||
|} | |} | ||
=== Tỉnh/thành theo số | === Tỉnh/thành theo số lần chiến thắng === | ||
{| class="wikitable sortable" style="font-size: 85%;" | {| class="wikitable sortable" style="font-size: 85%;" | ||
! Tỉnh/thành | ! Tỉnh/thành | ||
| Dòng 55: | Dòng 61: | ||
|} | |} | ||
==Các lần tổ chức Mister World Vietnam== | |||
==Mr World Vietnam tại cuộc thi quốc tế== | |||
===2024=== | |||
====[[Nam vương Thế giới]]==== | |||
Chú thích màu{{plainlist| | |||
* {{Color box|gold|border=silver}} : Nam vương | |||
* {{Color box|#FFFF66|border=silver}} : Á vương | |||
* {{Color box|#FFFF99|border=silver}} : Top chung kết | |||
* {{Color box|#FFFACD|border=silver}} : Top bán chung kết | |||
* {{Color box|#FADADD|border=silver}} : Được giải thưởng đặc biệt | |||
}} | |||
{| class="wikitable sortable" style="font-size: 85%;text-align:center" | |||
! Năm | |||
! Tên | |||
! Thứ hạng | |||
! Giải thưởng đặc biệt | |||
!T.k. | |||
|- | |||
|{{Flagicon|Trung Quốc}} [[Nam vương Thế giới 2007|2007]] | |||
|Hồ Đức Vĩnh | |||
|nowrap|''Không đạt giải'' | |||
| | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Nhật ký của Hồ Đức Vĩnh tại Mr World 2007 |url=https://vnexpress.net/nhat-ky-cua-ho-duc-vinh-tai-mr-world-2007-1892551.html |archive-url=https://archive.today/20241211035918/https://vnexpress.net/nhat-ky-cua-ho-duc-vinh-tai-mr-world-2007-1892551.html |archive-date=2024-12-08}}</ref> | |||
|- style="background-color:#FFFACD; | |||
|{{Flagicon|England}} [[Nam vương Thế giới 2012|2012]] | |||
|nowrap|Trương Nam Thành | |||
|Top 10 | |||
|style="background:;" | {{collapsible list| | |||
| title = 2 | |||
| titlestyle = background:transparent;text-align:center;font-weight:normal;font-size: 105%| | |||
* Mr. World Fashion & Style | |||
* Top 10 Mr. World Talent | |||
}} | |||
|<ref>{{chú thích web|url=https://www.thanhnien.vn/van-hoa/truong-nam-thanh-vao-top-10-mister-world-2012-48231.amp|title=Trương Nam Thành vào Top 10 Mister World 2012|publisher=[[Thanh Niên (báo)|Thanh Niên]]|access-date=25 Nov 2012|archive-url=https://archive.today/20241211040333/https://thanhnien.vn/truong-nam-thanh-vao-top-10-mister-world-2012-18546664.htm |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
|- | |||
|- style="background-color:#FFFF66; | |||
|{{Flagicon|Việt Nam}} [[Nam vương Thế giới 2024|2024]] | |||
|[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
|Á vương 1 | |||
|style="background:;" | {{collapsible list| | |||
| title = 7 | |||
| titlestyle = background:transparent;text-align:center;font-weight:normal;font-size: 105%| | |||
* Top 5 Mister Talent | |||
* Top 12 Top Model | |||
* Top 20 Head-to-head Challenge | |||
* Top 5 Beauty with a Purpose | |||
* Top 20 Best National Costume | |||
* Top 17 Multimedia | |||
* Mister World Asia & Oceania | |||
}} | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Phạm Tuấn Ngọc - từ người mẫu đến á vương thế giới |url=https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-tu-nguoi-mau-den-a-vuong-the-gioi-4819752.html |archive-url=https://web.archive.org/web/20241130045130/https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-tu-nguoi-mau-den-a-vuong-the-gioi-4819752.html |archive-date=2024-11-30}}</ref> | |||
|} | |||
==Các lần tổ chức Mr World Vietnam== | |||
===Mr World Vietnam 2024=== | |||
{{Infobox beauty pageant | {{Infobox beauty pageant | ||
|image | |image = | ||
|date | |date = 13 tháng 7 năm 2024 | ||
|presenters | |presenters = {{Hlist|Phạm Ngọc Phương Anh|[[Đoàn Nguyên Khang]]}} | ||
|acts | |acts = {{Hlist|Hera Ngọc Hằng}} | ||
|venue | |venue = Nhà thi đấu Nguyễn Du, [[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
|broadcaster | |broadcaster = {{Hlist|[[Youtube]]|[[Facebook]]|[[TikTok]]}} | ||
|entrants | |entrants = 29 | ||
|placements | |placements = 20 | ||
|winner | |winner = [[Phạm Tuấn Ngọc]] | ||
|represented | |represented = [[Hải Phòng]] | ||
|before | |before = | ||
|next | |next = | ||
|name=Nam vương Thế giới Việt Nam 2024}} | |||
}} | |||
'''Mr World Vietnam 2024''' là cuộc thi Mr World Vietnam lần thứ 1 được tổ chức vào ngày 13 tháng 7 năm 2024 tại Nhà thi đấu Nguyễn Du, [[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]]. Phạm Tuấn Ngọc đến từ [[Hải Phòng]] đăng quang ngôi vị Mr World Vietnam.<ref>{{Chú thích web|title=Sắc vóc tân Mr World Vietnam |url=https://vnexpress.net/sac-voc-tan-mr-world-vietnam-4769798.html |archive-url=https://archive.today/20241211093143/https://vnexpress.net/sac-voc-tan-mr-world-vietnam-4769798.html |archive-date=2024-12-08}}</ref> | |||
'''Nam vương Thế giới Việt Nam 2024''' là cuộc thi Nam vương Thế giới Việt Nam lần đầu tiên được tổ chức vào ngày 13 tháng 7 năm 2024 tại Nhà thi đấu Nguyễn Du, [[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]]. Có 29 thí sinh dự thi, [[Phạm Tuấn Ngọc]] đến từ [[Hải Phòng]] đăng quang ngôi vị Nam vương Thế giới Việt Nam.<ref>{{Chú thích web|title=Sắc vóc tân Mr World Vietnam |url=https://vnexpress.net/sac-voc-tan-mr-world-vietnam-4769798.html |archive-url=https://archive.today/20241211093143/https://vnexpress.net/sac-voc-tan-mr-world-vietnam-4769798.html |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
;Thứ hạng | |||
;Kết quả | |||
{| class="wikitable" style="font-size: 85%;" | {| class="wikitable" style="font-size: 85%;" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
! Thí sinh | ! Thí sinh | ||
|- | |- | ||
| '' | | Nam vương Thế giới Việt Nam 2024<br>''(Mr World Vietnam 2024)'' | ||
| | | | ||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | * 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | ||
|- | |- | ||
| | | Á vương 1 | ||
| | | | ||
* 256 – Võ Minh Toại | * 256 – Võ Minh Toại | ||
|- | |- | ||
| | | Á vương 2 | ||
| | | | ||
* 234 – Đinh Ta Bi | * 234 – Đinh Ta Bi | ||
|- | |- | ||
| | | Top 5 | ||
| | | | ||
* 082 – Trần Hoàng Sơn | * 082 – Trần Hoàng Sơn | ||
* 116 – Dương Hoàng Hải | * 116 – Dương Hoàng Hải §✦ | ||
|- | |- | ||
| | |Top 10 | ||
| | | | ||
* 014 – Nguyễn Hồng Hà | * 014 – Nguyễn Hồng Hà | ||
| Dòng 155: | Dòng 109: | ||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | * 416 – Trần Khánh Dĩ | ||
|- | |- | ||
| | |Top 20 | ||
| | | | ||
* 011 – Ninh Huỳnh Đức | * 011 – Ninh Huỳnh Đức | ||
| Dòng 167: | Dòng 121: | ||
* 314 – Nguyễn Dương | * 314 – Nguyễn Dương | ||
* 367 – Nguyễn Đức Quang | * 367 – Nguyễn Đức Quang | ||
|- | |||
!colspan=2|Thứ tự gọi tên | |||
|- | |||
|colspan=2| | |||
{{col-begin}} | |||
{{col-4}} | |||
;Top 20 | |||
#Đặng Tuấn Ninh | |||
#Nguyễn Hồng Hà | |||
#Nguyễn Hoàng Duy Hiếu | |||
#Nguyễn Hữu Duy | |||
#Trần Hoàng Sơn | |||
#Trần Khánh Dĩ | |||
#Võ Minh Toại | |||
#Đặng Tiến Đông | |||
#Vũ Sơn Tùng | |||
#Nguyễn Đức Quang | |||
#Nguyễn Văn Lừng | |||
#Nguyễn Dương | |||
#Nguyễn Hoàng Nghĩa | |||
#Nguyễn Văn Hoàng | |||
#Ninh Huỳnh Đức | |||
#Đinh Ta Bi | |||
#Nguyễn Nhật Thuận | |||
#Ngô Trung Nguyên | |||
#[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
#Dương Hoàng Hải | |||
{{col-4}} | |||
;Top 10 | |||
#Dương Hoàng Hải | |||
#Trần Khánh Dĩ | |||
#Võ Minh Toại | |||
#Nguyễn Hồng Hà | |||
#Nguyễn Hữu Duy | |||
#Đặng Tiến Đông | |||
#Nguyễn Hoàng Nghĩa | |||
#Trần Hoàng Sơn | |||
#[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
#Đinh Ta Bi | |||
{{col-4}} | |||
;Top 5 | |||
#Võ Minh Toại | |||
#Trần Hoàng Sơn | |||
#Đinh Ta Bi | |||
#Dương Hoàng Hải | |||
#[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
{{col-4}} | |||
;Top 3 | |||
#Đinh Ta Bi | |||
#Võ Minh Toại | |||
#[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
{{col-end}} | |||
|} | |} | ||
§ {{small|Thắng giải ''Mr Media Award'' vào thẳng Top 10 chung cuộc.}}<br> | |||
✦ {{small|Thắng giải ''Mr Business'' vào thẳng Top 10 chung cuộc.}} | |||
; | ;Các giải thưởng | ||
{| class="wikitable " style="font-size: 85%;" | {| class="wikitable sortable mw-collapsible mw-collapsed" style="font-size: 85%;" | ||
! colspan="2" |Giải thưởng | ! colspan="2" |Giải thưởng | ||
! Thí sinh | ! Thí sinh | ||
|- | |- | ||
| | |rowspan="2" |Beauty with a Purpose | ||
|Chiến thắng | |||
| | | | ||
* 256 – Võ Minh Toại | * 256 – Võ Minh Toại | ||
|- | |- | ||
|Top 7 | |||
| colspan="2" |'''Mr Media Award''' | |||
| | | | ||
* | * 066 – Nguyễn Hữu Duy | ||
* 068 – Nguyễn Đăng Đức | |||
* 082 – Trần Hoàng Sơn | |||
* 102 – Hoàng Đặng Phước Ân | |||
* 193 – Nguyễn Nhật Thuận | |||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | |||
|- | |- | ||
| colspan="2" | | | colspan="2" |Mr Media Award | ||
| | | | ||
* 116 – Dương Hoàng Hải | * 116 – Dương Hoàng Hải | ||
|- | |- | ||
| | | colspan="2" |Mr Business | ||
|'''Fan Vote''' | |||
| | | | ||
* 116 – Dương Hoàng Hải | * 116 – Dương Hoàng Hải | ||
|- | |- | ||
| rowspan="2" |Mr Fitness by Fan Vote | |||
|'''Giám khảo''' | |||
|Chiến thắng | |||
| | | | ||
* | * 116 – Dương Hoàng Hải | ||
|- | |- | ||
|Top 5 | |||
| colspan="2" |'''Top Model''' | |||
| | |||
* 082 – Trần Hoàng Sơn | |||
|- | |||
| colspan="2" |'''Head-to-Head Challenge''' | |||
| | |||
* 014 – Nguyễn Hồng Hà | |||
|- | |||
| colspan="2" |'''Mr Talent''' | |||
| | |||
* 066 – Nguyễn Hữu Duy | |||
|- | |||
| colspan="2" |'''Mr Sports''' | |||
| | |||
* 095 – Đặng Tuấn Ninh | |||
|- | |||
| colspan="2" |'''Mr Áo dài''' | |||
| | |||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | |||
|- | |||
| colspan="2" |'''Mr Veston''' | |||
| | | | ||
* 012 – Huỳnh Tiến Đạt | |||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | * 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | ||
* 256 – Võ Minh Toại | |||
|} | |||
;Sự kiện thử thách | |||
Người chiến thắng trong cuộc thi sẽ được tự động lọt vào Top 20. | |||
{| class="wikitable sortable" style="font-size: 85%;" | |||
|- | |||
!colspan="2"|Beauty With A Purpose | |||
|- | |||
! Hạng | |||
! Thí sinh | |||
|- | |- | ||
| colspan="2" |Mr Fitness by Giám khảo | |||
| '''Quán quân''' | |||
| | | | ||
* 255 – Nguyễn Hoàng Duy Hiếu | |||
* 256 – Võ Minh Toại{{efn-lg|Võ Minh Toại thắng phần thi Beauty With A Purpose được tự động lọt vào Top 5.}} | |||
|- | |- | ||
| | |rowspan="2" |Top Model | ||
|Chiến thắng | |||
| | | | ||
* 066 – Nguyễn Hữu Duy | |||
* 068 – Nguyễn Đăng Đức | |||
* 082 – Trần Hoàng Sơn | * 082 – Trần Hoàng Sơn | ||
* 102 – Hoàng Đặng Phước Ân | |||
* 193 – Nguyễn Nhật Thuận | |||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | |||
|- | |- | ||
|Top 5 | |||
!colspan="2"|Head to Head Challenge | |||
| | |||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 116 – Dương Hoàng Hải | |||
* 234 – Đinh Ta Bi | |||
* 256 – Võ Minh Toại | |||
|- | |- | ||
|rowspan="4" |Head-to-Head Challenge | |||
!Hạng | |||
|Chiến thắng | |||
! Thí sinh | |||
|- | |||
| '''Quán quân''' | |||
| | | | ||
* 014 – Nguyễn Hồng Hà | * 014 – Nguyễn Hồng Hà | ||
|- | |- | ||
| | |Á quân | ||
| | | | ||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | * 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | ||
|- | |- | ||
| | |Top 4 | ||
| | | | ||
* 256 – Võ Minh Toại | * 256 – Võ Minh Toại | ||
* 367 – Nguyễn Đức Quang | * 367 – Nguyễn Đức Quang | ||
|- | |- | ||
| | |Top 15 | ||
| | | | ||
* 066 – Nguyễn Hữu Duy | * 066 – Nguyễn Hữu Duy | ||
| Dòng 328: | Dòng 208: | ||
* 512 – Phan Ngọc Giang | * 512 – Phan Ngọc Giang | ||
|- | |- | ||
|rowspan="2" |Mr Talent | |||
|Chiến thắng | |||
| | |||
* 066 – Nguyễn Hữu Duy | |||
|- | |- | ||
|Top 5 | |||
!Hạng | |||
| | |||
!Thí sinh | |||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 145 – Nguyễn Công Thành | |||
* 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | |||
* 314 – Nguyễn Dương | |||
|- | |- | ||
| rowspan="5" |Mr Sports | |||
| '''Quán quân''' | |||
|Chiến thắng | |||
| | | | ||
* 095 – Đặng Tuấn Ninh | * 095 – Đặng Tuấn Ninh | ||
|- | |- | ||
| | |Á quân 1 | ||
| | | | ||
* 012 – Huỳnh Tiến Đạt | * 012 – Huỳnh Tiến Đạt | ||
|- | |- | ||
| | |Á quân 2 | ||
| | | | ||
* 234 – Đinh Ta Bi | * 234 – Đinh Ta Bi | ||
|- | |- | ||
| | |Á quân 3 | ||
| | | | ||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | * 416 – Trần Khánh Dĩ | ||
|- | |- | ||
| | |Á quân 4 | ||
| | | | ||
* 314 – Nguyễn Dương | * 314 – Nguyễn Dương | ||
|- | |- | ||
| colspan="2" |Mr Áo dài | |||
|- | |||
!Hạng | |||
!Thí sinh | |||
|- | |||
| '''Quán quân''' | |||
| | | | ||
* 416 – Trần Khánh Dĩ | |||
* 066 – Nguyễn Hữu Duy{{efn-lg|Nguyễn Hữu Duy thắng phần thi Mr Talent được tự động lọt vào Top 20.}} | |||
|- | |- | ||
| colspan="2" |Mr Veston | |||
| '''Top 5''' | |||
| | | | ||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 145 – Nguyễn Công Thành | |||
* 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | * 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | ||
* 314 – Nguyễn Dương | |||
|- | |||
!colspan="2"|Top Model | |||
|- | |||
!Hạng | |||
!Thí sinh | |||
|- | |||
| '''Quán quân''' | |||
| | |||
* 082 – Trần Hoàng Sơn{{efn-lg|Trần Hoàng Sơn thắng phần thi Top Model được tự động lọt vào Top 20.}} | |||
|- | |||
| '''Top 5''' | |||
| | |||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 116 – Dương Hoàng Hải '''§''' | |||
* 234 – Đinh Ta Bi | |||
* 256 – Võ Minh Toại | |||
|- | |||
!colspan="2"|Mr Fitness by Fan Vote | |||
|- | |||
!Hạng | |||
!Thí sinh | |||
|- | |||
| '''Quán quân''' | |||
| | |||
* 116 – Dương Hoàng Hải | |||
|- | |||
| '''Top 5''' | |||
| | |||
* 012 – Huỳnh Tiến Đạt | |||
* 051 – [[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
* 211 – Nguyễn Hoàng Nghĩa | |||
* 256 – Võ Minh Toại | |||
|} | |} | ||
*'''§''' {{small|Tự động lọt vào Top 5 nhờ bình chọn.}} | |||
;Các thí sinh<ref>{{Chú thích web|url=https://thanhnien.vn/top-30-thi-sinh-dien-trai-cua-chung-ket-mr-world-vietnam-chao-san-khan-gia-185240623112649044.htm|title=Top 30 thí sinh điển trai của chung kết Mr World Vietnam 'chào sân' khán giả|publisher=Thanh Niên|date=23 June 2024|archive-url=https://web.archive.org/web/20240713080948/https://thanhnien.vn/top-30-thi-sinh-dien-trai-cua-chung-ket-mr-world-vietnam-chao-san-khan-gia-185240623112649044.htm |archive-date=2024-07-13}}</ref><ref>{{Chú thích web|title=Dàn thí sinh Mr World Vietnam điển trai với sơ mi trắng |url=https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069.html |archive-url=https://archive.today/20241211103625/https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069.html |archive-date=2024-12-11}}</ref><ref>{{Chú thích web|title=Thí sinh nổi bật Mr World Vietnam |url=https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069-p2.html |archive-url=https://archive.today/20241211103719/https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069-p2.html |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
;Các thí sinh | |||
{| class="wikitable sortable mw-collapsible mw-collapsed" style="font-size: 85%;" | |||
29 thí sinh dự thi.<ref>{{cite web|url=https://thanhnien.vn/top-30-thi-sinh-dien-trai-cua-chung-ket-mr-world-vietnam-chao-san-khan-gia-185240623112649044.htm|title=Top 30 thí sinh điển trai của chung kết Mr World Vietnam 'chào sân' khán giả|publisher=Thanh Niên|date=23 June 2024|archive-url=https://web.archive.org/web/20240713080948/https://thanhnien.vn/top-30-thi-sinh-dien-trai-cua-chung-ket-mr-world-vietnam-chao-san-khan-gia-185240623112649044.htm |archive-date=2024-07-13}}</ref><ref>{{Chú thích web|title=Dàn thí sinh Mr World Vietnam điển trai với sơ mi trắng |url=https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069.html |archive-url=https://archive.today/20241211103625/https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069.html |archive-date=2024-12-11}}</ref><ref>{{Chú thích web|title=Thí sinh nổi bật Mr World Vietnam |url=https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069-p2.html |archive-url=https://archive.today/20241211103719/https://vnexpress.net/dan-thi-sinh-mr-world-vietnam-dien-trai-voi-so-mi-trang-4744069-p2.html |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center;font-size:85%;" | |||
|- | |- | ||
!SBD | !SBD | ||
| Dòng 423: | Dòng 269: | ||
|1999 | |1999 | ||
| | | | ||
|[[Thừa Thiên Huế]] | |[[Thừa Thiên – Huế]] | ||
|- | |- | ||
|014 | |014 | ||
| Dòng 447: | Dòng 293: | ||
|2000 | |2000 | ||
| | | | ||
|[[Bình Phước]] | |[[Bình Phước (tỉnh)|Bình Phước]] | ||
|- | |- | ||
|082 | |082 | ||
| Dòng 537: | Dòng 383: | ||
|1998 | |1998 | ||
|{{height|m=1,84}} | |{{height|m=1,84}} | ||
|[[Bình Định]] | |[[Bình Định (tỉnh)|Bình Định]] | ||
|- | |- | ||
|305 | |305 | ||
| Dòng 585: | Dòng 431: | ||
|2004 | |2004 | ||
|{{height|m=1,75}} | |{{height|m=1,75}} | ||
|[[Thừa Thiên Huế]] | |[[Thừa Thiên – Huế]] | ||
|} | |||
;Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế | |||
{| class="wikitable sortable mw-collapsible mw-collapsed" style="font-size: 85%;" | |||
!Cuộc thi | |||
!Năm | |||
!Thí sinh | |||
!Thứ hạng | |||
!Nguồn | |||
|- | |||
|[[Man of the Year]] | |||
|[[Man of the Year#2024|2024]] | |||
|nowrap|Nguyễn Nhật Thuận | |||
|Top 20 | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Việt Nam hai lần đoạt danh hiệu á vương 1 Man Of The Year, năm nay chỉ ở top 20 |url=https://tuoitre.vn/viet-nam-hai-lan-doat-danh-hieu-a-vuong-1-man-of-the-year-nam-nay-chi-o-top-20-20241120163836965.htm |archive-url=https://web.archive.org/web/20241122144000/https://tuoitre.vn/viet-nam-hai-lan-doat-danh-hieu-a-vuong-1-man-of-the-year-nam-nay-chi-o-top-20-20241120163836965.htm |archive-date=2024-11-22}}</ref> | |||
|- | |||
|nowrap|[[Mister Friendship International]] | |||
|[[Mister Friendship International#2024|2024]] | |||
|Nguyễn Hồng Hà | |||
|Á vương 2 | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Nguyễn Hồng Hà đăng quang Á vương Hữu nghị Quốc tế 2024 |url=https://phunuvietnam.vn/nguyen-hong-ha-dang-quang-a-vuong-mister-friendship-international-2024-20241209071728205.htm |archive-url=https://web.archive.org/web/20241211102503/https://phunuvietnam.vn/nguyen-hong-ha-dang-quang-a-vuong-mister-friendship-international-2024-20241209071728205.htm |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
|- | |||
|[[Nam vương Thế giới|Mister World]] | |||
|[[Nam vương Thế giới 2024|2024]] | |||
|[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
|Á vương 1 | |||
|<ref>{{Chú thích báo|date=23 November 2024|title=Tuấn Ngọc là á vương 1 trong tiếc nuối, Puerto Rico đoạt Nam vương Thế giới Mr World 2024|url=https://tuoitre.vn/tuan-ngoc-la-a-vuong-1-trong-tiec-nuoi-puerto-rico-doat-nam-vuong-the-gioi-mr-world-2024-20241123184434363.htm|url-status=live|access-date=15 October 2025|website=[[Tuổi Trẻ (báo)|Tuổi Trẻ]]|language=vi}}</ref> | |||
|- | |||
|Face of Asia | |||
|2025 | |||
|Trần Hoàng Sơn | |||
|nowrap|''Không xếp hạng'' | |||
| | |||
|- | |||
|[[Nam vương Quốc tế (Philippines)|Mister International]] | |||
|[[Nam vương Quốc tế (Philippines)#2025|2025]] | |||
|Nguyễn Văn Hoàng | |||
| | |||
| | |||
|} | |||
==Đại diện Việt Nam tại cuộc thi sắc đẹp quốc tế== | |||
=== Nam vương Thế giới === | |||
Chú thích màu{{plainlist| | |||
* {{Color box|gold|border=silver}} : Chiến thắng | |||
* {{Color box|#FFFF66|border=silver}} : Á vương | |||
* {{Color box|#FFFF99|border=silver}} : Top chung kết | |||
* {{Color box|#FFFACD|border=silver}} : Top bán chung kết | |||
* {{Color box|#FADADD|border=silver}} : Được giải thưởng đặc biệt | |||
}} | |||
<div style="white-space:nowrap"> | |||
{| class="wikitable sortable" style="font-size: 85%;text-align:center" | |||
!Năm | |||
!Đại diện | |||
!Thứ hạng tại<br>Mister World Vietnam | |||
!Thứ hạng tại Mister World | |||
!Giải thưởng đặc biệt | |||
!Nguồn | |||
|- | |||
|{{Flagicon|Trung Quốc}} [[Nam vương Thế giới 2007|2007]] | |||
|Hồ Đức Vĩnh | |||
|Bổ nhiệm | |||
|''Không xếp hạng'' | |||
|0 | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Nhật ký của Hồ Đức Vĩnh tại Mr World 2007 |url=https://vnexpress.net/nhat-ky-cua-ho-duc-vinh-tai-mr-world-2007-1892551.html |archive-url=https://archive.today/20241211035918/https://vnexpress.net/nhat-ky-cua-ho-duc-vinh-tai-mr-world-2007-1892551.html |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
|- style="background-color:#FFFACD; | |||
|{{Flagicon|England}} [[Nam vương Thế giới 2012|2012]] | |||
|Trương Nam Thành | |||
|Bổ nhiệm | |||
|Top 10 | |||
|style="background:;" | {{collapsible list| | |||
| title = 2 | |||
| titlestyle = background:transparent;text-align:center;font-weight:normal;font-size: 105%| | |||
* Mr. World Fashion & Style | |||
* Top 10 – Mr. World Talent | |||
}} | |||
|<ref>{{chú thích web|url=https://www.thanhnien.vn/van-hoa/truong-nam-thanh-vao-top-10-mister-world-2012-48231.amp|title=Trương Nam Thành vào Top 10 Mister World 2012|publisher=[[Thanh Niên (báo)|Thanh Niên]]|access-date=25 Nov 2012|archive-url=https://archive.today/20241211040333/https://thanhnien.vn/truong-nam-thanh-vao-top-10-mister-world-2012-18546664.htm |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
|- | |||
|- style="background-color:#FFFF66; | |||
|{{Flagicon|Việt Nam}} [[Nam vương Thế giới 2024|2024]] | |||
|[[Phạm Tuấn Ngọc]] | |||
|Mister World Vietnam 2024 | |||
|Á vương 1 | |||
|style="background:;" | {{collapsible list| | |||
| title = 7 | |||
| titlestyle = background:transparent;text-align:center;font-weight:normal;font-size: 105%| | |||
* Mister World Asia & Oceania | |||
* Top 5 – Mister Talent | |||
* Top 5 – Beauty with a Purpose | |||
* Top 12 – Top Model | |||
* Top 17 – Multimedia | |||
* Top 20 – Head-to-head Challenge | |||
* Top 20 – Best National Costume | |||
}} | |||
|<ref>{{Chú thích web|title=Phạm Tuấn Ngọc - từ người mẫu đến á vương thế giới |url=https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-tu-nguoi-mau-den-a-vuong-the-gioi-4819752.html |archive-url=https://web.archive.org/web/20241130045130/https://vnexpress.net/pham-tuan-ngoc-tu-nguoi-mau-den-a-vuong-the-gioi-4819752.html |archive-date=2024-11-30}}</ref> | |||
|} | |} | ||
</div> | |||
;Dự thi quốc tế | |||
* '''[[Nam vương Thế giới]]''' | |||
** [[Nam vương Thế giới 2024|2024]]: [[Phạm Tuấn Ngọc]] (Á vương 1) | |||
* '''Nam vương Hữu nghị Quốc tế''' | |||
** 2024: Nguyễn Hồng Hà (Á vương 2)<ref>{{Chú thích web|title=Nguyễn Hồng Hà đăng quang Á vương Hữu nghị Quốc tế 2024 |url=https://phunuvietnam.vn/nguyen-hong-ha-dang-quang-a-vuong-mister-friendship-international-2024-20241209071728205.htm |archive-url=https://web.archive.org/web/20241211102503/https://phunuvietnam.vn/nguyen-hong-ha-dang-quang-a-vuong-mister-friendship-international-2024-20241209071728205.htm |archive-date=2024-12-11}}</ref> | |||
* '''Man of the Year''' | |||
** 2024: Nguyễn Nhật Thuận (Top 20)<ref>{{Chú thích web|title=Việt Nam hai lần đoạt danh hiệu á vương 1 Man Of The Year, năm nay chỉ ở top 20 |url=https://tuoitre.vn/viet-nam-hai-lan-doat-danh-hieu-a-vuong-1-man-of-the-year-nam-nay-chi-o-top-20-20241120163836965.htm |archive-url=https://web.archive.org/web/20241122144000/https://tuoitre.vn/viet-nam-hai-lan-doat-danh-hieu-a-vuong-1-man-of-the-year-nam-nay-chi-o-top-20-20241120163836965.htm |archive-date=2024-11-22}}</ref> | |||
==Tham khảo== | ==Tham khảo== | ||
===Ghi chú=== | |||
{{notelist-lg}} | |||
===Chú thích=== | |||
{{tham khảo}} | {{tham khảo}} | ||
{{Cuộc thi sắc đẹp tại Việt Nam}} | |||
{{sơ khai}} | |||
[[Thể loại:Mister World]] | [[Thể loại:Mister World]] | ||
[[Thể loại:Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới]] | [[Thể loại:Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới]] | ||
[[Thể loại:Cuộc thi sắc đẹp tại Việt Nam]] | |||
[[Thể loại:Khởi đầu năm 2024 ở Việt Nam]] | |||
Bản mới nhất lúc 15:39, ngày 24 tháng 12 năm 2025
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới |
|---|---|
| Chủ sở hữu bản quyền | Sen Vàng Entertainment |
| Trụ sở chính | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Dự thi quốc tế | Nam vương Thế giới |
| Lần thứ đầu tiên | 2024 |
| Đương kim | Phạm Tuấn Ngọc Hải Phòng |
Giám đốc Quốc gia | Phạm Kim Dung |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt |
Nam vương Thế giới Việt Nam (tiếng Anh: Mr World Vietnam) là cuộc thi sắc đẹp ở Việt Nam nhằm lựa chọn đại diện của đất nước tham dự cuộc thi Nam vương Thế giới.[1] Được tổ chức lần đầu vào năm 2024. Đương kim Nam vương Thế giới Việt Nam hiện tại là Phạm Tuấn Ngọc đến từ Hải Phòng.[2]
Người giữ danh hiệu Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nam vương Thế giới Việt Nam”
| Lần thứ | Năm | Ngày | Nam vương Thế giới Việt Nam | Á vương | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||||
| 1 | 2024 | 13 tháng 7 năm 2024 | Phạm Tuấn Ngọc Hải Phòng | Võ Minh Toại Bình Định | Đinh Ta Bi Gia Lai | Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 29 | [2][3][4] |
Tỉnh/thành theo số lần chiến thắng
| Tỉnh/thành | Số lần | Năm |
|---|---|---|
| Hải Phòng | 1 | 2024 |
Các lần tổ chức Mister World Vietnam Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nam vương Thế giới Việt Nam”
2024
| Nam vương Thế giới Việt Nam 2024 | |
|---|---|
| Ngày | 13 tháng 7 năm 2024 |
| Dẫn chương trình |
|
| Biểu diễn |
|
| Địa điểm | Nhà thi đấu Nguyễn Du, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Truyền hình | |
| Tham gia | 29 |
| Số xếp hạng | 20 |
| Người chiến thắng | Phạm Tuấn Ngọc Hải Phòng |
Nam vương Thế giới Việt Nam 2024 là cuộc thi Nam vương Thế giới Việt Nam lần đầu tiên được tổ chức vào ngày 13 tháng 7 năm 2024 tại Nhà thi đấu Nguyễn Du, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Có 29 thí sinh dự thi, Phạm Tuấn Ngọc đến từ Hải Phòng đăng quang ngôi vị Nam vương Thế giới Việt Nam.[5]
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Nam vương Thế giới Việt Nam 2024 (Mr World Vietnam 2024) |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Top 5 |
|
| Top 10 |
|
| Top 20 |
|
§ Thắng giải Mr Media Award vào thẳng Top 10 chung cuộc.
✦ Thắng giải Mr Business vào thẳng Top 10 chung cuộc.
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Beauty with a Purpose | Chiến thắng |
|
| Top 7 |
| |
| Mr Media Award |
| |
| Mr Business |
| |
| Mr Fitness by Fan Vote | Chiến thắng |
|
| Top 5 |
| |
| Mr Fitness by Giám khảo |
| |
| Top Model | Chiến thắng |
|
| Top 5 |
| |
| Head-to-Head Challenge | Chiến thắng |
|
| Á quân |
| |
| Top 4 |
| |
| Top 15 |
| |
| Mr Talent | Chiến thắng |
|
| Top 5 |
| |
| Mr Sports | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Á quân 3 |
| |
| Á quân 4 |
| |
| Mr Áo dài |
| |
| Mr Veston |
| |
| SBD | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao | Quê quán |
|---|---|---|---|---|
| 011 | Ninh Huỳnh Đức | 2003 | 1,80 m (5 ft 11 in) | Lâm Đồng |
| 012 | Huỳnh Tiến Đạt | 1999 | Thừa Thiên – Huế | |
| 014 | Nguyễn Hồng Hà | 1997 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Ninh Thuận |
| 051 | Phạm Tuấn Ngọc | 1999 | 1,83 m (6 ft 0 in) | Hải Phòng |
| 066 | Nguyễn Hữu Duy | 1997 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Vĩnh Long |
| 068 | Nguyễn Đăng Đức | 2000 | Bình Phước | |
| 082 | Trần Hoàng Sơn | 2004 | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | Cần Thơ |
| 095 | Đặng Tuấn Ninh | 2001 | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | Lâm Đồng |
| 102 | Hoàng Đặng Phước Ân | 2004 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 116 | Dương Hoàng Hải | 2005 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Hà Nội |
| 142 | Lương Việt Nhật | 2002 | 1,88 m (6 ft 2 in) | Đồng Nai |
| 145 | Nguyễn Công Thành | 2001 | Hải Phòng | |
| 150 | Nguyễn Văn Lừng | 1998 | 1,85 m (6 ft 1 in) | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 164 | Vũ Sơn Tùng | 2000 | 1,83 m (6 ft 0 in) | Hà Nội |
| 174 | Nguyễn Văn Hoàng | 2000 | 1,78 m (5 ft 10 in) | Đồng Nai |
| 188 | Nguyễn Hữu Khanh | 2004 | Hà Nội | |
| 193 | Nguyễn Nhật Thuận | 1997 | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | Đồng Nai |
| 211 | Nguyễn Hoàng Nghĩa | 1999 | 1,80 m (5 ft 11 in) | Đắk Lắk |
| 234 | Đinh Ta Bi | 2001 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Gia Lai |
| 255 | Nguyễn Hoàng Duy Hiếu | 2001 | 1,80 m (5 ft 11 in) | Đồng Nai |
| 256 | Võ Minh Toại | 1998 | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | Bình Định |
| 305 | Ngô Trung Nguyên | 1997 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Vĩnh Long |
| 314 | Nguyễn Dương | 2001 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Tiền Giang |
| 332 | Đặng Tiến Đông | 2000 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Hà Nội |
| 367 | Nguyễn Đức Quang | 2000 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Hà Nội |
| 416 | Trần Khánh Dĩ | 1997 | 1,83 m (6 ft 0 in) | Kiên Giang |
| 420 | Đoàn Hoàng Phương Nam | 2001 | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 433 | Lâm Trường Phú | 2003 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 512 | Phan Ngọc Giang | 2004 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Thừa Thiên – Huế |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế
| Cuộc thi | Năm | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Man of the Year | 2024 | Nguyễn Nhật Thuận | Top 20 | [9] |
| Mister Friendship International | 2024 | Nguyễn Hồng Hà | Á vương 2 | [10] |
| Mister World | 2024 | Phạm Tuấn Ngọc | Á vương 1 | [11] |
| Face of Asia | 2025 | Trần Hoàng Sơn | Không xếp hạng | |
| Mister International | 2025 | Nguyễn Văn Hoàng |
Đại diện Việt Nam tại cuộc thi sắc đẹp quốc tế Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nam vương Thế giới Việt Nam”
Nam vương Thế giới
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Mister World Vietnam | Thứ hạng tại Mister World | Giải thưởng đặc biệt | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Đức Vĩnh | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 0 | [12] | |
| Trương Nam Thành | Bổ nhiệm | Top 10 | 2
| [13] | |
| Phạm Tuấn Ngọc | Mister World Vietnam 2024 | Á vương 1 | 7
| [14] |
Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nam vương Thế giới Việt Nam”
- ^ "Mr World Vietnam 2024 contest launched for first time". VietnamPlus, Vietnam News Agency. ngày 23 tháng 2 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2024.
- ^ a b "Phạm Tuấn Ngọc đăng quang Mr World Vietnam 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2024.
- ^ "Minh Toại - thầy giáo tiếng Anh thành á vương Mr World Vietnam". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Chàng trai người H'rê trở thành Á vương 2 Mr World Vietnam 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2024.
- ^ "Sắc vóc tân Mr World Vietnam". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Top 30 thí sinh điển trai của chung kết Mr World Vietnam 'chào sân' khán giả". Thanh Niên. ngày 23 tháng 6 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2024.
- ^ "Dàn thí sinh Mr World Vietnam điển trai với sơ mi trắng". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Thí sinh nổi bật Mr World Vietnam". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Việt Nam hai lần đoạt danh hiệu á vương 1 Man Of The Year, năm nay chỉ ở top 20". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2024.
- ^ "Nguyễn Hồng Hà đăng quang Á vương Hữu nghị Quốc tế 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Tuấn Ngọc là á vương 1 trong tiếc nuối, Puerto Rico đoạt Nam vương Thế giới Mr World 2024". Tuổi Trẻ. ngày 23 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Nhật ký của Hồ Đức Vĩnh tại Mr World 2007". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Trương Nam Thành vào Top 10 Mister World 2012". Thanh Niên. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2012.
- ^ "Phạm Tuấn Ngọc - từ người mẫu đến á vương thế giới". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 11 năm 2024.