Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách xã thuộc tỉnh Bắc Giang”

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
n top: clean up, replaced: [[Canh Nậu, Yên Thế| → [[Xuân Lương|, [[Đồng Tiến, Yên Thế| → [[Xuân Lương|
 
(Không hiển thị 59 phiên bản của 5 người dùng ở giữa)
Dòng 1: Dòng 1:
{{dnb}}
{{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}}
{{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}}
Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bắc Giang]] có 192 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 143 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name=1191/NQ-UBTVQH15>{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=89880|tựa đề= Nghị quyết số 1191/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-09-28 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241011123428/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=89880|ngày lưu trữ= 2024-10-11 |ngày truy cập= 2024-10-11 |url-status=dead}}</ref>
Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bắc Giang (tỉnh)|Bắc Giang]] có 192 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 143 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name="1191/NQ-UBTVQH15">{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=89880|tựa đề= Nghị quyết số 1191/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-09-28 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241011123428/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=89880|ngày lưu trữ= 2024-10-11 |ngày truy cập= 2024-10-11 |url-status=dead}}</ref>


Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bắc Giang hiện nay.
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bắc Giang hiện nay.
Dòng 14: Dòng 15:
|-
|-
|[[An Bá]]
|[[An Bá]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 20: Dòng 21:
|
|
|-
|-
|[[An Dương (xã)|An Dương]]
|[[Nhã Nam|An Dương]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 27: Dòng 28:
|
|
|-
|-
|[[An Hà]]
|[[Tiên Lục|An Hà]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 34: Dòng 35:
|
|
|-
|-
|[[An Lạc, Sơn Động|An Lạc]]
|[[An Lạc (xã)|An Lạc]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 41: Dòng 42:
|
|
|-
|-
|[[An Thượng, Yên Thế|An Thượng]]
|[[Tam Tiến|An Thượng]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 49: Dòng 50:
|-
|-
|[[Bảo Đài]]
|[[Bảo Đài]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 55: Dòng 56:
|
|
|-
|-
|[[Bảo Sơn (xã)|Bảo Sơn]]
|[[Bảo Đài|Bảo Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 63: Dòng 64:
|-
|-
|[[Bắc Lũng]]
|[[Bắc Lũng]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 70: Dòng 71:
|-
|-
|[[Biên Sơn]]
|[[Biên Sơn]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 76: Dòng 77:
|
|
|-
|-
|[[Bình Sơn, Lục Nam|Bình Sơn]]
|[[Lục Sơn|Bình Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 83: Dòng 84:
|
|
|-
|-
|[[Canh Nậu, Yên Thế|Canh Nậu]]
|[[Xuân Lương|Canh Nậu]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 90: Dòng 91:
|
|
|-
|-
|[[Cao , Tân Yên|Cao Xá]]
|[[Tân Yên, Bắc Ninh|Cao Xá]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 98: Dòng 99:
|-
|-
|[[Cẩm Đàn]]
|[[Cẩm Đàn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 105: Dòng 106:
|-
|-
|[[Cẩm Lý]]
|[[Cẩm Lý]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 112: Dòng 113:
|-
|-
|[[Cấm Sơn]]
|[[Cấm Sơn]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 126: Dòng 127:
|-
|-
|[[Chu Điện]]
|[[Chu Điện]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 132: Dòng 133:
|
|
|-
|-
|[[Cương Sơn]]
|[[Lục Nam (xã)|Cương Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 147: Dòng 148:
|-
|-
|[[Dương Đức]]
|[[Dương Đức]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 154: Dòng 155:
|-
|-
|[[Dương Hưu]]
|[[Dương Hưu]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 160: Dòng 161:
|
|
|-
|-
|[[Đại Lâm]]
|[[Tân Dĩnh|Đại Lâm]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 167: Dòng 168:
|
|
|-
|-
|[[Đại Sơn, Sơn Động|Đại Sơn]]
|[[Đại Sơn, Bắc Ninh|Đại Sơn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 175: Dòng 176:
|-
|-
|[[Đan Hội]]
|[[Đan Hội]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 182: Dòng 183:
|-
|-
|[[Đào Mỹ]]
|[[Đào Mỹ]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 189: Dòng 190:
|-
|-
|[[Đèo Gia]]
|[[Đèo Gia]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 203: Dòng 204:
|-
|-
|[[Đồng Cốc]]
|[[Đồng Cốc]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 209: Dòng 210:
|
|
|-
|-
|[[Đông Hưng, Lục Nam|Đông Hưng]]
|[[Đông Phú|Đông Hưng]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 217: Dòng 218:
|-
|-
|[[Đồng Hưu]]
|[[Đồng Hưu]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 224: Dòng 225:
|-
|-
|[[Đồng Kỳ]]
|[[Đồng Kỳ]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 230: Dòng 231:
|
|
|-
|-
|[[Đồng Lạc, Yên Thế|Đồng Lạc]]
|[[Yên Thế (xã)|Đồng Lạc]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 237: Dòng 238:
|
|
|-
|-
|[[Đông Lỗ, Hiệp Hòa|Đông Lỗ]]
|[[Hiệp Hòa, Bắc Ninh|Đông Lỗ]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 244: Dòng 245:
|
|
|-
|-
|[[Đông Phú, Lục Nam|Đông Phú]]
|[[Đông Phú]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 251: Dòng 252:
|
|
|-
|-
|[[Đồng Phúc, thành phố Bắc Giang|Đồng Phúc]]
|[[Đồng Việt|Đồng Phúc]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|
|
Dòng 258: Dòng 259:
|
|
|-
|-
|[[Đông Sơn, Yên Thế|Đông Sơn]]
|[[Bố Hạ|Đông Sơn]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 265: Dòng 266:
|
|
|-
|-
|[[Đồng Tâm, Yên Thế|Đồng Tâm]]
|[[Yên Thế (xã)|Đồng Tâm]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 272: Dòng 273:
|
|
|-
|-
|[[Đồng Tiến, Hiệp Hòa|Đồng Tiến]]
|[[Hoàng Vân (xã)|Đồng Tiến]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 279: Dòng 280:
|
|
|-
|-
|[[Đồng Tiến, Yên Thế|Đồng Tiến]]
|[[Xuân Lương|Đồng Tiến]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 294: Dòng 295:
|-
|-
|[[Đồng Vương]]
|[[Đồng Vương]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 300: Dòng 301:
|
|
|-
|-
|[[Đức Giang, thành phố Bắc Giang|Đức Giang]]
|[[Đồng Việt|Đức Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|
|
Dòng 308: Dòng 309:
|-
|-
|[[Giáo Liêm]]
|[[Giáo Liêm]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 315: Dòng 316:
|-
|-
|[[Giáp Sơn]]
|[[Giáp Sơn]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 329: Dòng 330:
|-
|-
|[[Hộ Đáp]]
|[[Hộ Đáp]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 335: Dòng 336:
|
|
|-
|-
|[[Hợp Đức (xã)|Hợp Đức]]
|[[Phúc Hòa|Hợp Đức]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 342: Dòng 343:
|
|
|-
|-
|[[Hợp Thịnh, Hiệp Hòa|Hợp Thịnh]]
|[[Hợp Thịnh]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 357: Dòng 358:
|-
|-
|[[Huyền Sơn]]
|[[Huyền Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 364: Dòng 365:
|-
|-
|[[Hương Lạc]]
|[[Hương Lạc]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 370: Dòng 371:
|
|
|-
|-
|[[Hương Lâm, Hiệp Hòa|Hương Lâm]]
|[[Xuân Cẩm|Hương Lâm]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 378: Dòng 379:
|-
|-
|[[Hương Mai]]
|[[Hương Mai]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 384: Dòng 385:
|
|
|-
|-
|[[Hương Sơn, Lạng Giang|Hương Sơn]]
|[[Kép (xã)|Hương Sơn]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 392: Dòng 393:
|-
|-
|[[Hương Vỹ]]
|[[Hương Vỹ]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 398: Dòng 399:
|
|
|-
|-
|[[Hữu Sản, Sơn Động|Hữu Sản]]
|[[Vân Sơn, Bắc Ninh|Hữu Sản]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 406: Dòng 407:
|-
|-
|[[Khám Lạng]]
|[[Khám Lạng]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 413: Dòng 414:
|-
|-
|[[Kiên Lao]]
|[[Kiên Lao]]
|Thị xã [[Chũ]]
|thị xã [[Chũ (thị xã)|Chũ]]
|
|
|
|
Dòng 419: Dòng 420:
|
|
|-
|-
|[[Kiên Thành, Chũ|Kiên Thành]]
|[[Kiên Lao|Kiên Thành]]
|Thị xã [[Chũ]]
|thị xã [[Chũ (thị xã)|Chũ]]
|
|
|
|
Dòng 426: Dòng 427:
|
|
|-
|-
|[[Kim Sơn, Lục Ngạn|Kim Sơn]]
|[[Biển Động|Kim Sơn]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 433: Dòng 434:
|
|
|-
|-
|[[Lam Sơn, Tân Yên|Lam Sơn]]
|[[Quang Trung, Bắc Ninh|Lam Sơn]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 441: Dòng 442:
|-
|-
|[[Lan Mẫu]]
|[[Lan Mẫu]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 455: Dòng 456:
|-
|-
|[[Lệ Viễn]]
|[[Lệ Viễn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 462: Dòng 463:
|-
|-
|[[Liên Chung]]
|[[Liên Chung]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 468: Dòng 469:
|
|
|-
|-
|[[Liên Sơn, Tân Yên|Liên Sơn]]
|[[Nhã Nam|Liên Sơn]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 475: Dòng 476:
|
|
|-
|-
|[[Long Sơn, Sơn Động|Long Sơn]]
|[[Dương Hưu|Long Sơn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 483: Dòng 484:
|-
|-
|[[Lục Sơn]]
|[[Lục Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 496: Dòng 497:
|
|
|-
|-
|[[Mai Đình, Hiệp Hòa|Mai Đình]]
|[[Xuân Cẩm|Mai Đình]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 510: Dòng 511:
|
|
|-
|-
|[[Minh Đức, Việt Yên|Minh Đức]]
|[[Việt Yên (phường)|Minh Đức]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 517: Dòng 518:
|
|
|-
|-
|[[Mỹ An, Chũ|Mỹ An]]
|[[Phượng Sơn|Mỹ An]]
|Thị xã [[Chũ]]
|thị xã [[Chũ (thị xã)|Chũ]]
|
|
|
|
Dòng 524: Dòng 525:
|
|
|-
|-
|[[Mỹ Thái, Lạng Giang|Mỹ Thái]]
|[[Mỹ Thái]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 531: Dòng 532:
|
|
|-
|-
|[[Nam Dương, Chũ|Nam Dương]]
|[[Nam Dương (xã)|Nam Dương]]
|Thị xã [[Chũ]]
|thị xã [[Chũ (thị xã)|Chũ]]
|
|
|
|
Dòng 538: Dòng 539:
|
|
|-
|-
|[[Nghĩa Hòa, Lạng Giang|Nghĩa Hòa]]
|[[Tiên Lục|Nghĩa Hòa]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 545: Dòng 546:
|
|
|-
|-
|[[Nghĩa Hưng, Lạng Giang|Nghĩa Hưng]]
|[[Tiên Lục|Nghĩa Hưng]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 552: Dòng 553:
|
|
|-
|-
|[[Nghĩa Phương, Lục Nam|Nghĩa Phương]]
|[[Nghĩa Phương]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 559: Dòng 560:
|
|
|-
|-
|[[Nghĩa Trung, Việt Yên|Nghĩa Trung]]
|[[Việt Yên (phường)|Nghĩa Trung]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 566: Dòng 567:
|
|
|-
|-
|[[Ngọc Châu (xã)|Ngọc Châu]]
|[[Ngọc Thiện|Ngọc Châu]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 574: Dòng 575:
|-
|-
|[[Ngọc Lý]]
|[[Ngọc Lý]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 580: Dòng 581:
|
|
|-
|-
|[[Ngọc Sơn, Hiệp Hòa|Ngọc Sơn]]
|[[Hoàng Vân (xã)|Ngọc Sơn]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 588: Dòng 589:
|-
|-
|[[Ngọc Thiện]]
|[[Ngọc Thiện]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 595: Dòng 596:
|-
|-
|[[Ngọc Vân]]
|[[Ngọc Vân]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 602: Dòng 603:
|-
|-
|[[Phong Minh]]
|[[Phong Minh]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 608: Dòng 609:
|
|
|-
|-
|[[Phong Vân, Lục Ngạn|Phong Vân]]
|[[Biên Sơn|Phong Vân]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 615: Dòng 616:
|
|
|-
|-
|[[Phú Nhuận, Lục Ngạn|Phú Nhuận]]
|[[Biển Động|Phú Nhuận]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 622: Dòng 623:
|
|
|-
|-
|[[Phúc Hòa, Tân Yên|Phúc Hòa]]
|[[Phúc Hòa]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 629: Dòng 630:
|
|
|-
|-
|[[Phúc Sơn, Sơn Động|Phúc Sơn]]
|[[Đại Sơn, Bắc Ninh|Phúc Sơn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 637: Dòng 638:
|-
|-
|[[Quang Thịnh]]
|[[Quang Thịnh]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 643: Dòng 644:
|
|
|-
|-
|[[Quang Trung, Tân Yên|Quang Trung]]
|[[Quang Trung, Bắc Ninh|Quang Trung]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 651: Dòng 652:
|-
|-
|[[Quế Nham]]
|[[Quế Nham]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 658: Dòng 659:
|-
|-
|[[Quý Sơn]]
|[[Quý Sơn]]
|Thị xã [[Chũ]]
|thị xã [[Chũ (thị xã)|Chũ]]
|
|
|
|
Dòng 664: Dòng 665:
|
|
|-
|-
|[[Quỳnh Sơn (xã)|Quỳnh Sơn]]
|[[Tân An, Bắc Ninh|Quỳnh Sơn]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|
|
Dòng 672: Dòng 673:
|-
|-
|[[Sa Lý]]
|[[Sa Lý]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 679: Dòng 680:
|-
|-
|[[Song Vân]]
|[[Song Vân]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 685: Dòng 686:
|
|
|-
|-
|[[Sơn Hải, Lục Ngạn|Sơn Hải]]
|[[Sơn Hải, Bắc Ninh|Sơn Hải]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 692: Dòng 693:
|
|
|-
|-
|[[Sơn Thịnh (xã)|Sơn Thịnh]]
|[[Hợp Thịnh|Sơn Thịnh]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 700: Dòng 701:
|-
|-
|[[Tam Dị]]
|[[Tam Dị]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 706: Dòng 707:
|
|
|-
|-
|[[Tam Tiến, Yên Thế|Tam Tiến]]
|[[Tam Tiến]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 714: Dòng 715:
|-
|-
|[[Tân Dĩnh]]
|[[Tân Dĩnh]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 720: Dòng 721:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hiệp, Yên Thế|Tân Hiệp]]
|[[Yên Thế (xã)|Tân Hiệp]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 727: Dòng 728:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hoa (xã)|Tân Hoa]]
|[[Lục Ngạn (xã)|Tân Hoa]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 734: Dòng 735:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hưng, Lạng Giang|Tân Hưng]]
|[[Lạng Giang (xã)|Tân Hưng]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 741: Dòng 742:
|
|
|-
|-
|[[Tân Lập, Lục Ngạn|Tân Lập]]
|[[Đèo Gia|Tân Lập]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 749: Dòng 750:
|-
|-
|[[Tân Mộc]]
|[[Tân Mộc]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 755: Dòng 756:
|
|
|-
|-
|[[Tân Quang, Lục Ngạn|Tân Quang]]
|[[Lục Ngạn (xã)|Tân Quang]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 763: Dòng 764:
|-
|-
|[[Tân Sỏi]]
|[[Tân Sỏi]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 769: Dòng 770:
|
|
|-
|-
|[[Tân Sơn, Lục Ngạn|Tân Sơn]]
|[[Tân Sơn, Bắc Ninh|Tân Sơn]]
|Huyện [[Lục Ngạn]]
|huyện [[Lục Ngạn (huyện)|Lục Ngạn]]
|
|
|
|
Dòng 776: Dòng 777:
|
|
|-
|-
|[[Tân Thanh, Lạng Giang|Tân Thanh]]
|[[Mỹ Thái|Tân Thanh]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 783: Dòng 784:
|
|
|-
|-
|[[Tân Trung, Tân Yên|Tân Trung]]
|[[Nhã Nam|Tân Trung]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 791: Dòng 792:
|-
|-
|[[Thái Đào]]
|[[Thái Đào]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 797: Dòng 798:
|
|
|-
|-
|[[Thanh Lâm, Lục Nam|Thanh Lâm]]
|[[Bảo Đài|Thanh Lâm]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 805: Dòng 806:
|-
|-
|[[Thanh Luận]]
|[[Thanh Luận]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 812: Dòng 813:
|-
|-
|[[Thượng Lan]]
|[[Thượng Lan]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 825: Dòng 826:
|
|
|-
|-
|[[Tiến Dũng (xã)|Tiến Dũng]]
|[[Cảnh Thụy|Tiến Dũng]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|
|
Dòng 833: Dòng 834:
|-
|-
|[[Tiên Lục]]
|[[Tiên Lục]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 840: Dòng 841:
|-
|-
|[[Tiên Nha]]
|[[Tiên Nha]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 846: Dòng 847:
|
|
|-
|-
|[[Tiên Sơn, Việt Yên|Tiên Sơn]]
|[[Vân |Tiên Sơn]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 853: Dòng 854:
|
|
|-
|-
|[[Tiến Thắng, Yên Thế|Tiến Thắng]]
|[[Tam Tiến|Tiến Thắng]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 860: Dòng 861:
|
|
|-
|-
|[[Toàn Thắng, Hiệp Hòa|Toàn Thắng]]
|[[Hoàng Vân (xã)|Toàn Thắng]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|Huyện [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]
|
|
Dòng 874: Dòng 875:
|
|
|-
|-
|[[Trung Sơn, Việt Yên|Trung Sơn]]
|[[Vân |Trung Sơn]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 881: Dòng 882:
|
|
|-
|-
|[[Trường Giang, Lục Nam|Trường Giang]]
|[[Nghĩa Phương|Trường Giang]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 888: Dòng 889:
|
|
|-
|-
|[[Trường Sơn, Lục Nam|Trường Sơn]]
|[[Trường Sơn, Bắc Ninh|Trường Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 896: Dòng 897:
|-
|-
|[[Tuấn Đạo]]
|[[Tuấn Đạo]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 909: Dòng 910:
|
|
|-
|-
|[[Vân Hà, Việt Yên|Vân Hà]]
|[[Vân Hà]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 916: Dòng 917:
|
|
|-
|-
|[[Vân Sơn, Sơn Động|Vân Sơn]]
|[[Vân Sơn, Bắc Ninh|Vân Sơn]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 924: Dòng 925:
|-
|-
|[[Việt Lập]]
|[[Việt Lập]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 931: Dòng 932:
|-
|-
|[[Việt Ngọc]]
|[[Việt Ngọc]]
|Huyện [[Tân Yên]]
|huyện [[Tân Yên (huyện)|Tân Yên]]
|
|
|
|
Dòng 937: Dòng 938:
|
|
|-
|-
|[[Việt Tiến, Việt Yên|Việt Tiến]]
|[[Tự Lạn|Việt Tiến]]
|Thị xã [[Việt Yên]]
|Thị xã [[Việt Yên (thị xã)|Việt Yên]]
|
|
|
|
Dòng 944: Dòng 945:
|
|
|-
|-
|[[Vĩnh An, Sơn Động|Vĩnh An]]
|[[Sơn Động (xã)|Vĩnh An]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 951: Dòng 952:
|
|
|-
|-
|[[ Tranh, Lục Nam|Vô Tranh]]
|[[Trường Sơn, Bắc Ninh|Vô Tranh]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 965: Dòng 966:
|
|
|-
|-
|[[Xuân Hương (xã)|Xuân Hương]]
|[[Mỹ Thái|Xuân Hương]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 973: Dòng 974:
|-
|-
|[[Xuân Lương]]
|[[Xuân Lương]]
|Huyện [[Yên Thế]]
|huyện [[Yên Thế (huyện)|Yên Thế]]
|
|
|
|
Dòng 979: Dòng 980:
|
|
|-
|-
|[[Xuân Phú, thành phố Bắc Giang|Xuân Phú]]
|[[Tân Tiến (phường)|Xuân Phú]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|Thành phố [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]]
|
|
Dòng 987: Dòng 988:
|-
|-
|[[Xương Lâm]]
|[[Xương Lâm]]
|Huyện [[Lạng Giang]]
|huyện [[Lạng Giang (huyện)|Lạng Giang]]
|
|
|
|
Dòng 993: Dòng 994:
|
|
|-
|-
|[[Yên Định, Sơn Động|Yên Định]]
|[[Yên Định, Bắc Ninh|Yên Định]]
|Huyện [[Sơn Động]]
|huyện [[Sơn Động (huyện)|Sơn Động]]
|
|
|
|
Dòng 1.007: Dòng 1.008:
|
|
|-
|-
|[[Yên Sơn, Lục Nam|Yên Sơn]]
|[[Bắc Lũng|Yên Sơn]]
|Huyện [[Lục Nam]]
|huyện [[Lục Nam (huyện)|Lục Nam]]
|
|
|
|
Dòng 1.017: Dòng 1.018:
{{tham khảo}}
{{tham khảo}}
{{Danh sách xã tại Việt Nam}}
{{Danh sách xã tại Việt Nam}}

[[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bắc Giang]]
[[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bắc Giang]]
[[Thể loại:Hành chính Bắc Giang]]
[[Thể loại:Hành chính Bắc Giang]]

Bản mới nhất lúc 16:17, ngày 7 tháng 3 năm 2026

Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2025, tỉnh Bắc Giang có 192 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 143 .[1]

Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bắc Giang hiện nay.

[2]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lập
An Báhuyện Sơn Động
An Dươnghuyện Tân Yên
An Hàhuyện Lạng Giang
An Lạchuyện Sơn Động
An Thượnghuyện Yên Thế
Bảo Đàihuyện Lục Nam
Bảo Sơnhuyện Lục Nam
Bắc Lũnghuyện Lục Nam
Biên Sơnhuyện Lục Ngạn
Bình Sơnhuyện Lục Nam
Canh Nậuhuyện Yên Thế
Cao Xáhuyện Tân Yên
Cẩm Đànhuyện Sơn Động
Cẩm Lýhuyện Lục Nam
Cấm Sơnhuyện Lục Ngạn
Châu MinhHuyện Hiệp Hòa
Chu Điệnhuyện Lục Nam
Cương Sơnhuyện Lục Nam
Danh ThắngHuyện Hiệp Hòa
Dương Đứchuyện Lạng Giang
Dương Hưuhuyện Sơn Động
Đại Lâmhuyện Lạng Giang
Đại Sơnhuyện Sơn Động
Đan Hộihuyện Lục Nam
Đào Mỹhuyện Lạng Giang
Đèo Giahuyện Lục Ngạn
Đoan BáiHuyện Hiệp Hòa
Đồng Cốchuyện Lục Ngạn
Đông Hưnghuyện Lục Nam
Đồng Hưuhuyện Yên Thế
Đồng Kỳhuyện Yên Thế
Đồng Lạchuyện Yên Thế
Đông LỗHuyện Hiệp Hòa
Đông Phúhuyện Lục Nam
Đồng PhúcThành phố Bắc Giang
Đông Sơnhuyện Yên Thế
Đồng Tâmhuyện Yên Thế
Đồng TiếnHuyện Hiệp Hòa
Đồng Tiếnhuyện Yên Thế
Đồng ViệtThành phố Bắc Giang
Đồng Vươnghuyện Yên Thế
Đức GiangThành phố Bắc Giang
Giáo Liêmhuyện Sơn Động
Giáp Sơnhuyện Lục Ngạn
Hoàng VânHuyện Hiệp Hòa
Hộ Đáphuyện Lục Ngạn
Hợp Đứchuyện Tân Yên
Hợp ThịnhHuyện Hiệp Hòa
Hùng TháiHuyện Hiệp Hòa
Huyền Sơnhuyện Lục Nam
Hương Lạchuyện Lạng Giang
Hương LâmHuyện Hiệp Hòa
Hương MaiThị xã Việt Yên
Hương Sơnhuyện Lạng Giang
Hương Vỹhuyện Yên Thế
Hữu Sảnhuyện Sơn Động
Khám Lạnghuyện Lục Nam
Kiên Laothị xã Chũ
Kiên Thànhthị xã Chũ
Kim Sơnhuyện Lục Ngạn
Lam Sơnhuyện Tân Yên
Lan Mẫuhuyện Lục Nam
Lãng SơnThành phố Bắc Giang
Lệ Viễnhuyện Sơn Động
Liên Chunghuyện Tân Yên
Liên Sơnhuyện Tân Yên
Long Sơnhuyện Sơn Động
Lục Sơnhuyện Lục Nam
Lương PhongHuyện Hiệp Hòa
Mai ĐìnhHuyện Hiệp Hòa
Mai TrungHuyện Hiệp Hòa
Minh ĐứcThị xã Việt Yên
Mỹ Anthị xã Chũ
Mỹ Tháihuyện Lạng Giang
Nam Dươngthị xã Chũ
Nghĩa Hòahuyện Lạng Giang
Nghĩa Hưnghuyện Lạng Giang
Nghĩa Phươnghuyện Lục Nam
Nghĩa TrungThị xã Việt Yên
Ngọc Châuhuyện Tân Yên
Ngọc Lýhuyện Tân Yên
Ngọc SơnHuyện Hiệp Hòa
Ngọc Thiệnhuyện Tân Yên
Ngọc Vânhuyện Tân Yên
Phong Minhhuyện Lục Ngạn
Phong Vânhuyện Lục Ngạn
Phú Nhuậnhuyện Lục Ngạn
Phúc Hòahuyện Tân Yên
Phúc Sơnhuyện Sơn Động
Quang Thịnhhuyện Lạng Giang
Quang Trunghuyện Tân Yên
Quế Nhamhuyện Tân Yên
Quý Sơnthị xã Chũ
Quỳnh SơnThành phố Bắc Giang
Sa Lýhuyện Lục Ngạn
Song Vânhuyện Tân Yên
Sơn Hảihuyện Lục Ngạn
Sơn ThịnhHuyện Hiệp Hòa
Tam Dịhuyện Lục Nam
Tam Tiếnhuyện Yên Thế
Tân Dĩnhhuyện Lạng Giang
Tân Hiệphuyện Yên Thế
Tân Hoahuyện Lục Ngạn
Tân Hưnghuyện Lạng Giang
Tân Lậphuyện Lục Ngạn
Tân Mộchuyện Lục Ngạn
Tân Quanghuyện Lục Ngạn
Tân Sỏihuyện Yên Thế
Tân Sơnhuyện Lục Ngạn
Tân Thanhhuyện Lạng Giang
Tân Trunghuyện Tân Yên
Thái Đàohuyện Lạng Giang
Thanh Lâmhuyện Lục Nam
Thanh Luậnhuyện Sơn Động
Thượng LanThị xã Việt Yên
Thường ThắngHuyện Hiệp Hòa
Tiến DũngThành phố Bắc Giang
Tiên Lụchuyện Lạng Giang
Tiên Nhahuyện Lục Nam
Tiên SơnThị xã Việt Yên
Tiến Thắnghuyện Yên Thế
Toàn ThắngHuyện Hiệp Hòa
Trí YênThành phố Bắc Giang
Trung SơnThị xã Việt Yên
Trường Gianghuyện Lục Nam
Trường Sơnhuyện Lục Nam
Tuấn Đạohuyện Sơn Động
Tư MạiThành phố Bắc Giang
Vân HàThị xã Việt Yên
Vân Sơnhuyện Sơn Động
Việt Lậphuyện Tân Yên
Việt Ngọchuyện Tân Yên
Việt TiếnThị xã Việt Yên
Vĩnh Anhuyện Sơn Động
Vô Tranhhuyện Lục Nam
Xuân CẩmHuyện Hiệp Hòa
Xuân Hươnghuyện Lạng Giang
Xuân Lươnghuyện Yên Thế
Xuân PhúThành phố Bắc Giang
Xương Lâmhuyện Lạng Giang
Yên Địnhhuyện Sơn Động
Yên LưThành phố Bắc Giang
Yên Sơnhuyện Lục Nam

Chú thích Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách xã thuộc tỉnh Bắc Giang”

  1. ^ "Nghị quyết số 1191/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023 – 2025". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 28 tháng 9 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2024.
  2. ^ Tổng cục Thống kê