Bước tới nội dung

Yokohama F. Marinos

câu lạc bộ bóng đá Nhật Bản
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Yokohama F Marinos)
Yokohama F. Marinos
横浜F・マリノス
logo
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Yokohama Flügels Marinos
Biệt danhMarinos, Tricolore
Thành lập1972; 54 năm trước (1972), Nissan Motors F.C.
SânSân vận động Nissan
Sức chứa72.327
Chủ sở hữuNissan (80%)
City Football Group (20%)
Chủ tịch điều hànhNhật Bản Akihiro Nakayama
Người quản lýAnh Steve Holland
Giải đấuJ1 League
2025Thứ 15 trên 18
Websitehttp://www.f-marinos.com/

Yokohama F. Marinos (横浜F・マリノス Yokohama Efu Marinosu?) là một câu lạc bộ bóng đá Nhật Bản hiện đang thi đấu tại J. League Hạng 1. Ba lần giành chức vô địch J-League và hai lần á quân, họ là một trong những câu lạc bộ thành công nhất J-League. Câu lạc bộ có trụ sở tại Yokohama, khởi đầu là đội bóng của công ty Nissan. Câu lạc bộ hiện tại là sự hợp nhất của Yokohama Marinos và Yokohama Flügels năm 1999. Cái tên hiện tại có bao gồm cả Marinos và Flügels. Từ Marinos có nghĩa là thủy thủ trong tiếng Tây Ban Nha, từ Flügels có nghĩa là đôi cánh trong tiếng Đức. Đội bóng Yokohama F. Marinos là đội có thời gian thi đấu tại giải đấu cao nhất bóng đá Nhật Bản lâu nhất kể năm 1982, và cũng là một trong bốn đội thi đấu tại giải đấu chuyên nghiệp cao nhất Nhật Bản kể từ khi giải được bắt đầu.

Sân nhà Yokohama F. Marinos

Sân nhà của họ là Sân vận động Nissan, hay còn được gọi là Sân vận động Quốc tế Yokohama, và Sân vận động Mitsuzawa. Tuy vậy, họ tập luyện tại một nơi mới xây dựng Marinos Town ở khu Minato Mirai của Yokohama.

Cầu thủ Yokohama F. Marinos

Đội hình hiện tại

Tính đến 12 tháng 8 năm 2023[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
1TMNhật BảnJun Ichimori (mượn từ Gamba Osaka)
2HVNhật BảnKatsuya Nagato
4HVNhật BảnShinnosuke Hatanaka
5HVBrasilEduardo
6TVNhật BảnKota Watanabe
7TVBrasilÉlber
8TVNhật BảnTakuya Kida (đội trưởng)
11BrasilAnderson Lopes
13HVNhật BảnRyuta Koike
14Nhật BảnAsahi Uenaka
15HVNhật BảnTakumi Kamijima
17TVNhật BảnKenta Inoue
18TVNhật BảnKota Mizunuma
19HVNhật BảnYuki Saneto
20TVBrasilYan Matheus
21TMNhật BảnHiroki Iikura
23Nhật BảnRyo Miyaichi
24HVNhật BảnHijiri Kato
SốVT Quốc giaCầu thủ
25TVNhật BảnKaina Yoshio
26HVNhật BảnYuta Koike
27HVNhật BảnKen Matsubara
28TVNhật BảnRiku Yamane
29TVHàn QuốcNam Tae-hee
30Nhật BảnTakuma Nishimura
31TMNhật BảnFuma Shirasaka
33HVNhật BảnRyotaro Tsunoda
35TVNhật BảnKeigo Sakakibara
36Nhật BảnYuhi Murakami
38HVNhật BảnManato Yoshida
41Nhật BảnKenyu Sugimoto (mượn từ Júbilo Iwata)
42TVNhật BảnShunta Ikeda
43HVNhật BảnDaisuke Funaki
44HVNhật BảnYuma Hatano
45TVNhật BảnKohei Mochizuki
46TVNhật BảnKento Shirasu
50TMNhật BảnPowell Obinna Obi

Theo trang chủ của câu lạc bộ linh vật mang áo số 0 còn các cổ động viên là 12.

Số áo treo

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
3HVNhật BảnNaoki Matsuda

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TVNhật BảnSho Matsumoto (tại Renofa Yamaguchi FC)

Cầu thủ quốc tế

Japan
AFC/OFC/CAF
CONMEBOL
UEFA

Thi đấu nhiều trận nhất

ThứTênThời gian thi đấuSố trậnBàn thắng
1Nhật Bản Naoki Matsuda1995–201050727
2Nhật Bản Yuji Nakazawa2002–nay43529
3Nhật Bản Yoshiharu Ueno1994–200739329
4Nhật Bản Daisuke Sakata2001–1032364
5Nhật Bản Norio Omura1993–200131136
6Nhật Bản Shunsuke Nakamura1997–2002
2010–nay
30058
7Nhật Bản Akihiro Endo1994–200527318
8Nhật Bản Masami Ihara1993–992705
9Nhật Bản Satoru Noda1993–9824514
10Nhật Bản Hayuma Tanaka2000–02
2004–08
24014

Ghi nhiều bàn thắng nhất

ThứTênThời gian thi đấuBàn thắngSố trậnTỉ lệ
1Nhật Bản Shoji Jo1997–2001691290.534
2Nhật Bản Daisuke Sakata2001–10643230.198
3Argentina David Bisconti1993–96611490.409
4Argentina Ramón Díaz1993–9559900.655
5Nhật Bản Shunsuke Nakamura1997–2002
2010–nay
583000.193
6Argentina Ramón Medina Bello1994–9547660.712
7Nhật Bản Koji Yamase2005–10441990.221
8Nhật Bản Hideo Ōshima2005–08411550.265
9Tây Ban Nha Julio Salinas1997–9840570.702
10Nhật Bản Tatsuhiko Kubo2003–06371080.343

Cầu thủ thi đấu tại World Cup

World Cup 1994

World Cup 1998

World Cup 2002

World Cup 2006

World Cup 2010

World Cup 2014

  • Nhật Bản Manabu Saito

Thành tích khi thi đấu tại Yokohama F. Marinos

MùaHạngSố độiVị tríTrung bình khán giảJ. League CupCúp Hoàng đếChâu Á
1992----Vòng bảngVô địchC2Vô địch
1993J110416,781Vòng bảngTứ kếtC2Vô địch
1994J112619,801Bán kếtBán kết--
1995J114118,326-Vòng 2--
1996J116814,589Vòng bảngVòng 3C1Vòng bảng
1997J11739,211Vòng bảngVòng 4--
1998J118419,165Vòng bảngVòng 3--
1999J116420,095Tứ kếtTứ kết--
2000J116216,644Tứ kếtTứ kết--
2001J1161320,595Vô địchVòng 3--
2002J116224,108Vòng bảngVòng 4--
2003J116124,957Tứ kếtTứ kết--
2004J116124,818Tứ kết5th RoundCLVòng bảng
2005J118925,713Bán kết5th RoundCLVòng bảng
2006J118923,663Bán kếtTứ kết--
2007J118724,039Bán kết5th Round--
2008J118923,682Tứ kếtBán kết--
2009J1181022,057Bán kếtVòng 4--
2010J118825,684Vòng bảngVòng 4--
2011J118521,038Tứ kếtBán kết--
2012J118422,946Vòng bảngBán kết--
2013J118227,496Bán kếtVô địch--
2014J118723,088Tứ kếtVòng 3CLVòng bảng

Danh hiệu Yokohama F. Marinos

Nissan Motors FC

Quốc nội

Châu Á

Yokohama Marinos / Yokohama F.Marinos

Quốc nội

  • J. League Hạng 1:
    • Vô địch (5): 1995, 2003, 2004, 2019, 2022
  • J.League mùa Xuân
    • Vô địch (4): 1995, 2000, 2003, 2004
  • J.League mùa Thu
    • Vô địch (1): 2003
  • Cúp Hoàng đế:
    • Vô địch (2): 1992, 2013
  • J. League Cup:
    • Vô địch (1): 2001

Châu Á

Huấn luyện viên Yokohama F. Marinos

HLVQuốc tịchGiai đoạn
Hidehiko Shimizu Nhật Bản1993–94
Jorge Solari Argentina1995
Hiroshi Hayano Nhật Bản1995–96
Xabier Azkargorta Tây Ban Nha1/7, 1997 – 30/6, 1998
Gert Engels Đức9/1998 – 12/98
Antonio de la Cruz Tây Ban Nha1999
Osvaldo Ardiles Argentina1/1, 2000 – 31/12, 2000
Yoshiaki Shimojo Nhật Bản2001
Sebastião Lazaroni Brasil2001–02
Yoshiaki Shimojo Nhật Bản2002
Takeshi Okada Nhật Bản1/1, 2003 – 24/8, 2006
Takashi Mizunuma Nhật Bản25/8, 2006 – 31/12, 2006
Hiroshi Hayano Nhật Bản1/1, 2007 – 31/12, 2007
Takashi Kuwahara Nhật Bản1/1, 2008 – 17/7, 2008
Kokichi Kimura Nhật Bản18/7, 2008 – 31/12, 2009
Kazushi Kimura Nhật Bản16/2, 2010 – 31/12, 2011
Yasuhiro Higuchi Nhật Bản30/12, 2011 – 7/12, 2014
Erick Mombaerts Pháp6/12, 2014 – 1/1, 2018
Ange Postecoglou Úc1/1, 2018 – 10/6, 2021
Hideki Matsunaga (tạm quyền) Nhật Bản10/6, 2021 – 18/7, 2021
Kevin Muscat Úc18/7, 2021 – 13/12, 2023
Harry Kewell Úc31/12, 2023 – 15/7, 2024
John Hutchinson Malta16/7, 2024 –nay

Tham khảo Yokohama F. Marinos

  1. "選手・スタッフ". 横浜F・マリノス 公式サイト (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2021.

Liên kết ngoài Yokohama F. Marinos

Bản mẫu:The City Football Group