Bước tới nội dung

Ili

44°26′59″B 84°59′9″Đ / 44,44972°B 84,98583°Đ / 44.44972; 84.98583
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Y Lê)
Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili
伊犁哈萨克自治州
ئىلى قازاق ئاپتونوم ۋىلايىتى
ىله قازاق اۆتونومىيالى وبلىسى
  Châu tự trị cấp phó tỉnh  
Chuyển tự Trung văn
  Bính âmYīlí Hāsàkè Zìzhìzhōu
Châu tự trị Ili (đỏ) tại Tân Cương (cam) và Trung Quốc
Châu tự trị Ili (đỏ) tại Tân Cương (cam) và Trung Quốc
Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili trên bản đồ Thế giới
Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili
Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Thủ phủY Ninh
Diện tích
  Tổng cộng273.200 km2 (105,500 mi2)
Dân số
  Tổng cộng3.880.000
  Mật độ14,2/km2 (370/mi2)
Múi giờUTC+8

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (giản thể: 伊犁哈萨克自治州; phồn thể: 伊犁哈薩克自治州; bính âm: Yīlí Hāsàkè Zìzhìzhōu, Hán Việt: Y Lê Cát Táp Khắc Tự trị châu, Kazakh: ىله قازاق اۆتونومىيالى وبلىسى, Іле Қазақ аутономиялық облысы, İle Qazaq awtonomïyalıq oblısı, Uyghur: ئىلى قازاق ئاپتونوم ۋىلايىتى, Ili Qazaq aptonom wilayiti, Ili Ķazaķ aptonom vilayiti), là một châu tự trị nằm ở phía bắc Tân Cương. Đây là châu tự trị duy nhất của người Kazakh tại Trung Quốc. Châu tự trị này có diện tích tổng cộng là 268.591 km² (chiếm 16,18% diện tích toàn khu tự trị)[1], dân số năm 2020 là 6.582.500 người, mật độ dân số đạt 116,75 người/km².

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili nằm ở phía tây của Mông Cổ, phía nam của Nga và phía đông của Kazakhstan. Biên giới với nước ngoài của châu dài 2.019 km.[1] Châu nằm trên thượng nguồn của Sông IliIrtysh (sông sa mạc) cũng chảy qua địa bàn.

Ili cũng là đơn vị hành chính duy nhất được chia thành các địa khu (Tháp ThànhAltay) trực thuộc. Thuật ngữ “châu tự trị cấp phó tỉnh” (副省级自治州) thường được dùng để chỉ Ili, nhưng thuật ngữ này không có cơ sở pháp lý theo luật pháp Trung Quốc và là một cách gọi sai.

Hành chính

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili là một châu tự trị cấp phó tỉnh và bao gồm hai địa khu là Tháp Thành (Qoqek, 塔城地区) và Altay (阿勒泰地区), cả hai đều nằm ở phía đông bắc của thủ phủ.

#TênHán tựBính âmHán ViệtTiếng Uyghur]
(kona yezik̡)
Uyghur Latinh
(yengi yezik̡)
Tiếng Kazakh
(chữ Ả Rập)
Dân số (2003)Diện tích (km²)Mật độ (/km²)
1Thành phố cấp huyện Tháp Thành塔城市Tǎchéng ShìTháp Thành thịچۆچەك شەھىرىChöchek Shehiriشاۋەشەك قالاسى160.0004.00740
2Thành phố cấp huyện Ô Tô乌苏市Wūsū ShìÔ Tô thịۋۇسۇ شەھىرىShehiriوسۋ قالاسى210.00014.39415
3Sa Loan沙湾市Shāwān ShìSa Loan thịساۋەن ناھىيىسىSaven Nahiyisiساۋان اۋدانى200.00012.46016
4Ngạch Mẫn额敏县Émǐn XiànNgạch Mẫn huyệnدۆربىلجىن ناھىيىسىDörbiljin Nahiyisiءدوربىلجىن اۋدانى200.0009.14722
5Thác Lý托里县Tuōlǐ XiànThác Lý huyệnتولى ناھىيىسىToli Nahiyisiتولى اۋدانى90.00019.9925
6Dụ Dân裕民县Yùmín XiànDụ Dân huyệnچاغانتوقاي ناھىيىسىChaghantoqay Nahiyisiشاعانتوعاي اۋدانى50.0006.1078
7Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hoboksar和布克赛尔蒙古自治县Hébùkèsài'ěr Měnggǔ ZìzhìxiànHòa Bố Khắc Tái Nhĩ Mông Cổ tự trị huyệnئاپتونوم ناھىيىسى قوبۇقسار موڭغۇلQobuqsar Mongghul Aptonom Nahiyisiقوبىقسارى موڭعۇل اۆتونوميالى اۋدانى50.00028.7842
  • Các đơn vị hành chính của địa khu Altay:
#TênHán tựBính âmHán ViệtTiếng Uyghur
(kona yezik̡)
Uyghur Latinh
(yengi yezik̡)
Dân số (2003)Diện tích (km²)Mật độ (/km²)
1Thành phố cấp huyện Altay阿勒泰市Ālètài ShìA Lặc Thái thịئالتاي شەھىرىAltay Shehiri230.00010.85221
2Burqin布尔津县Bù'ěrjīn XiànBố Nhĩ Tân huyệnبۇرچىن ناھىيىسىBurchin Nahiyisi70.00010.3697
3Phú Uẩn富蕴县Fùyùn XiànPhú Uẩn huyệnكوكتوقاي ناھىيىسىKoktokay Nahiyisi90.00032.3273
4Phúc Hải福海县Fúhǎi XiànPhúc Hải huyệnبۇرۇلتوقاي ناھىيىسىBurultoqay Nahiyisi70.00033.3192
5Cáp Ba Hà哈巴河县Hābāhé XiànCáp Ba Hà huyệnقابا ناھىيىسىQaba Nahiyisi80.0008.18610
6Qinggil青河县Qīnghé XiànThanh Hà huyệnچىڭگىل ناھىيىسىChinggil Nahiyisi60,00015,7904
7Jeminay吉木乃县Jímùnǎi XiànCát Mộc Nãi huyệnجېمىنەي ناھىيىسىJéminey Nahiyisi40.0007.1456

Ngoài ra, Ili còn có 2 thành phố cấp huyện, 7 huyện và 1 huyện tự trị được châu tự trị quản lý trực tiếp:

#TênChữ HánBính âmHán ViệtUyghur
(kona yezik̡)
Uyghur Latin
(yengi yezik̡)
Dân số
(ước tính năm2003)
Diện tích(km²)Mật độ(/km²)
1Thành phố cấp huyện Y Ninh伊宁市Yīníng ShìY Ninh thịغۇلجا شەھىرىGhulja Shehiri430.000629684
2Khuê Đồn奎屯市Kuítún ShìKhuê Đồn thịكۈيتۇن شەھىرىKüytun Shehiri300.0001.171256
3huyện Y Ninh伊宁县Yīníng XiànY Ninh huyệnغۇلجا ناھىيىسىGhulja Nahiyisi360.0004.48680
4Hoắc Thành霍城县Huòchéng XiànHoắc Thành huyệnقورغاس ناھىيىسىQorghas Nahiyisi360.0005.46666
5Củng Lưu巩留县Gǒngliú XiànCủng Lưu huyệnتوققۇزتارا ناھىيىسىToqquztara Nahiyisi160.0004.12439
6Tân Nguyên新源县Xīnyuán XiànTân Nguyên huyệnكۈنەس ناھىيىسىKünes Nahiyisi300.0007.58340
7Chiêu Tô昭苏县Zhāosū XiànChiêu Tô huyệnموڭغۇلكۈرە ناھىيىسىMongghulküre Nahiyisi160.00010.46515
8Tekes特克斯县Tèkèsī XiànĐặc Khắc Tư huyệnتېكەس ناھىيىسىTékes Nahiyisi160.0008.08020
9Nilka尼勒克县Nílèkè XiànNi Lặc Khắc huyệnنىلقا ناھىيسىNilqa Nahiyisi160.00010.13016
10Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal察布查尔锡伯自治县Chábùchá'ěr Xībó ZìzhìxiànSát Bố Tra Nhĩ Tích Bá Tự trị huyệnئاپتونوم يېزىسى چاپچال شىبەChapchal Shibe Aptonom Nahiyisi170.0004.48938

Nhân khẩu

Tham khảo

  • Henry Lansdell, "Russian Central Asia: Including Kuldja, Bokhara, Khiva and Merv". Full text available at Google Books; there is also a 2001 facsimile reprint of the 1885 edition, ISBN 1402177623. (Chapters XIV-XVI describe Lansdell visit to the area in the early 1880s, soon after the Russian withdrawal). (bằng tiếng Anh)
  1. 1 2 伊犁哈萨克自治州概况. xzqh.org. ngày 2 tháng 12 năm 2014. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2019.

Liên kết ngoài