Tỉnh (Syria)
Giao diện
(Đổi hướng từ Vùng thủ hiến (Syria))
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Tỉnh của Syria محافظات سوريا (tiếng Ả Rập) | |
|---|---|
| Thể loại | Nhà nước đơn nhất |
| Vị trí | |
| Số lượng còn tồn tại | 14 |
| Dân số | 90.000 (Quneitra) – 4,868,000 (Aleppo) [khi nào?] |
| Diện tích | 110 km2 (41 dặm vuông Anh) (Damascus) – 42.220 km2 (16.302 dặm vuông Anh) (Homs) |
| Hình thức chính quyền | Hội đồng tỉnh và ban chấp hành tỉnh |
| Đơn vị hành chính thấp hơn | Quận |
Syria được chia làm 14 tỉnh, hay muhafazat (số ít: muhafazah), Các tỉnh được chia thành 60 huyện, hay manatiq (số ít: mintaqah), và tiếp tục được chia thành các phó huyện, hay nawahi (số ít: nahia). nawahi bao gồm các làng, làng cũng là đơn vị hành chính nhỏ nhất.
Thống đốc tỉnh được bổ nhiệm dựa trên đề nghị của Bộ tưởng Bộ Nội vụ, nội các sẽ phê chuẩn việc này. Thống đốc chịu trách nhiệm về y tế, hành chính, các dịch vụ xã hội, giáo dục, du lịch, công trình công cộng, giao thông vận tải, nội thương, nông nghiệp, công nghiệp, phòng hộ dân sự, duy trì pháp luật và trật tự trên địa bàn của tỉnh mình.
Danh sách tỉnh
| Tỉnh | Diện tích (km2) | Dân số (2018) | Mật độ dân số (km2) | Số quận | Hình | Vị trí |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Aleppo | 18,482 | 4,600,166 | 248.90 | 8 | ||
| Ar-Raqqah | 19,616 | 919,000 | 46.85 | 3 | ||
| As-Suwayda | 5,550 | 500,000 | 90.09 | 3 | ||
| Damascus | 106 | 2,211,042 | 20858.89 | 1 | ||
| Daraa | 3,730 | 998,000 | 267.56 | 3 | ||
| Deir ez-Zor | 33,060 | 1,200,500 | 36.31 | 3 | ||
| Hama | 8,883 | 1,593,000 | 179.32 | 5 | ||
| Al-Hasakah | 23,334 | 1,272,702 | 54.53 | 4 | ||
| Homs | 42,223 | 1,762,500 | 41.74 | 6 | ||
| Idlib | 6,097 | 1,464,000 | 240.13 | 5 | ||
| Latakia | 2,297 | 1,278,486 | 556.58 | 4 | ||
| Quneitra | 1,861 | 87,000 | 46.74 | 2 | ||
| Rif Dimashq | 18,032 | 2,831,738 | 157.04 | 9 | ||
| Tartus | 1,892 | 785,000 | 414.89 | 5 |
Xem thêm
- Danh sách thành phố Syria
- ISO 3166-2:SY