Ravenna (tỉnh)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh Ravenna)
| Ravenna | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Ravenna | |
Bản đồ với vị trí tỉnh Ravenna ở Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Emilia-Romagna |
| Đặt tên theo | Ravenna |
| Tỉnh lỵ | Ravenna |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Francesco Giangrandi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,858 km2 (717 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 365,369 |
| • Mật độ | 197/km2 (510/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã điện thoại | 0544, 0545, 0546 |
| Mã ISO 3166 | IT-RA |
| Thành phố kết nghĩa | Szekszárd, Pančevo |
| Đơn vị hành chính | 18 |
| Biển số xe | RA |
| ISTAT | 039 |
Tỉnh Ravenna (Tiếng Ý: Provincia di Ravenna) là một tỉnh ở vùng Emilia-Romagna của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Ravenna.
Tỉnh này có diện tích 1.858 km², tổng dân số là 365.369 người (2005). Có 18 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này Lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007 tại Wayback Machine. Tại thời điểm ngày 31 tháng 5 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Ravenna | 147.654 |
| Faenza | 54.900 |
| Lugo | 31.902 |
| Cervia | 26.892 |
| Bagnacavallo | 16.152 |
| Alfonsine | 11.754 |
| Russi | 10.787 |
| Conselice | 9.284 |
| Massa Lombarda | 9.228 |
| Castel Bolognese | 8.728 |
| Fusignano | 7.976 |
| Brisighella | 7.697 |
| Cotignola | 6.974 |
| Riolo Terme | 5.460 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang mạng tỉnh Ravenna Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ý)
Bản mẫu:Emilia-Romagna
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ravenna (tỉnh).
Thể loại:
- Sơ khai Ý
- Tỉnh của Ý
- Tỉnh của Emilia-Romagna
- Tỉnh Ravenna