Piacenza (tỉnh)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh Piacenza)
| Piacenza | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Piacenza | |
Bản đồ với vị trí tỉnh Piacenza ở Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Emilia-Romagna |
| Đặt tên theo | Piacenza |
| Tỉnh lỵ | Piacenza |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Gian Luigi Boiardi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2,589 km2 (1,000 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 273,689 |
| • Mật độ | 106/km2 (270/mi2) |
| Mã điện thoại | 0523 |
| Mã ISO 3166 | IT-PC |
| Đơn vị hành chính | 48 |
| Biển số xe | PC |
| ISTAT | 033 |
Tỉnh Piacenza (Tiếng Ý: Provincia di Piacenza) là một tỉnh ở vùng Emilia-Romagna của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Piacenza.
Tỉnh này óc 273.689 dân (2005). Tổng diện tích là 2.589 km². Có 48 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này Lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007 tại Wayback Machine, xem các đô thị tỉnh Piacenza. Tại thời điểm ngày 31 tháng 5 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Piacenza | 99.402 |
| Fiorenzuola d'Arda | 13.976 |
| Castel San Giovanni | 12.743 |
| Rottofreno | 9.849 |
| Podenzano | 8.107 |
| Carpaneto Piacentino | 7.247 |
| Borgonovo Val Tidone | 7.063 |
| Rivergaro | 6.159 |
| Pontenure | 5.616 |
| Cadeo | 5.582 |
| San Giorgio Piacentino | 5.526 |
| Monticelli d'Ongina | 5.310 |
| Castelvetro Piacentino | 5.155 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang mạng tỉnh Piacenza Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2004 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ý)
- Trang mạng tỉnh Piacenza Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2004 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh)
- Piacenzainternet.it Lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine- Portale di Piacenza (bằng tiếng Ý)
Tư liệu liên quan tới Province of Piacenza tại Wikimedia Commons
Bản mẫu:Emilia-Romagna
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Piacenza (tỉnh).
Thể loại:
- Sơ khai Ý
- Tỉnh Piacenza
- Tỉnh của Ý