Lugo (tỉnh)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh Lugo)
| Tỉnh Lugo Lucense Lugués-a, Lucense | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Lugo | |
Tỉnh Lugo | |
| Quốc gia | Tây Ban Nha |
| Cộng đồng tự trị | Galicia |
| Tỉnh lỵ | Lugo |
| Đô thị | 67 |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Diputación de Lugo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 9.856 km2 (3,805 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 25 |
| Dân số (2006) | |
| • Tổng cộng | 356.595 |
| • Thứ hạng | 37 |
| • Mật độ | 36,18/km2 (9,370/mi2) |
| Tên cư dân | Lucense, Lugués-a, Lucense |
| Ngôn ngữ | |
| • Ngôn ngữ chính thức | Tiếng Tây Ban Nha và Galician |
| • Galician | Lugués-a, Lucense |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã ISO 3166 | ES-LU |
| % của Tây Ban Nha | 1.95 (diện tích) 0.81 (dân số) |
| Website | Diputación de Lugo |
Tỉnh Lugo là một tỉnh tây bắc Tây Ban Nha, phía đông bắc của cộng đồng tự trị Galicia. Tỉnh này giáp các tỉnh Ourense, Pontevedra, và A Coruña, công quốc Asturias, León, và phía bắc giáp biển Cantabria (vịnh Biscay).
| Tỉnh Lugo | |||
|---|---|---|---|
| Huyện | Dân số | ||
| Thành phố Lugo | 26.959 | ||
| Chantada | 15.003 | ||
| Fonsagrada | 17.302 | ||
| Thành phố Mondoñedo | 10.590 | ||
| Monforte | 12.912 | ||
| Panton | 12.988 | ||
| Villalba | 13.572 | ||
| Vivero | 12.843 | ||
| Thị xã, làng | 343.217 | ||
| Tổng: | 465.386 | ||
| (Encyclopædia Britannica, 1911) | |||
Tỉnh có dân số năm 2006 là 356.595 người. Tổng cộng có 67 đô thị.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Lugo (tỉnh).