Bước tới nội dung

Tỉnh của Hà Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tỉnh Hà Lan)
Tỉnh của Hà Lan
LimburgZeelandZeelandZeelandZeelandZeelandGelderlandSouth HollandSouth HollandNorth HollandNorth HollandNorth HollandNorth HollandUtrechtFlevolandFlevolandOverijsselDrentheGroningen (province)Groningen (province)Groningen (province)FrieslandFrieslandFrieslandFrieslandFrieslandFrieslandFrieslandNorth BrabantSint EustatiusSint EustatiusSabaSabaBonaireBonaireBonaire
Bản đồ các tỉnh của Hà Lan
Thể loạiNhà nước đơn nhất
Vị tríVương quốc Hà Lan
Số lượng còn tồn tại12 tỉnh
3 đơn vị hành chính đặc biệt
Dân sốNhỏ nhất: Zeeland, 391.124
Lớn nhất: Nam Holland, 3.804.906
Diện tíchNhỏ nhất (bao gồm diện tích nước): Utrecht, 1.560 km2 (602 dặm vuông Anh)
Lớn nhất (bao gồm diện tích nước): Friesland, 5.753 km2 (2.221 dặm vuông Anh)
Hình thức chính quyềnChính quyền tỉnh
Đơn vị hành chính thấp hơnMunicipalities

Hà Lan có mười hai tỉnh. Các tỉnh này được chia thành 430 đô thị, tỉnh lỵ.Cơ cấu tổ chức của 12 tỉnh này, thuộc sự quản lý và chỉ đạo của các cấp hành chính giữa chính phủ và các đô thị, tỉnh lỵ trung ương. Họ làm những công việc như là: duy trì một bệnh viện ở một vùng nhất định hoặc là sáp nhập các hình thức chăm sóc sức khỏe khác, phát triển các hình thức thay thế của phương tiện giao thông công cộng, các biện pháp trong lĩnh vực giúp đỡ thanh niên, xây dựng đường dành riêng cho xe đạp...Cùng nhiều hoạt động khác của tỉnh, tác động trực tiếp và gián tiếp đến cuộc sống hàng ngày của dân chúng. Bộ phận chính quyền Trung ương tỉnh hiếm khi là cơ quan duy nhất xử lý riêng lẻ những vấn đề nêu trên. Bộ phận này thường là một ban lãnh đạo, làm việc chặt chẽ với chính phủ, các thị trưởng của các đô thị, Hội đồng quản trị cơ quan cung cấp nước, các doanh nghiệp, các tổ chức trong và ngoài tỉnh.

Chính quyền tỉnh hoạt động theo những lĩnh vực rộng lớn dưới đây:

  • Kế hoạch,
  • Giao thông vận tải,
  • Kinh tế, nông nghiệp, kinh doanh,
  • Môi trường,
  • Giải trí,
  • Thiên nhiên và cảnh quan
  • Phúc lợi,
  • Văn hóa
  • Tổ chức hành chính,
  • Ban Giám sát cơ quan cung cấp nước và tài chính của các đô thị.

Danh sách các tỉnh Tỉnh của Hà Lan

CờTỉnhDân sốDiện tích
(đất+nước)
Diện tích
(đất)
Mật độ
dân số
Tỉnh lỵThành phố
đông dân nhất
Đô thị
(2018)
Drenthe490.8702.680,372.641,09186AssenEmmen12
Flevoland387.6982.412,301.417,50274LelystadAlmere6
Friesland / Fryslân646.3185.748,743.341,70193LeeuwardenLeeuwarden20
Gelderland1.999.1355.136,514.971,76402ArnhemNijmegen53
Groningen577.0812.960,032.333,28247GroningenGroningen20
Limburg1.122.9902.209,222.150,87522MaastrichtMaastricht33
Noord-Brabant
(Bắc Brabant)
2.444.4355.081,764.916,49497's-HertogenboschEindhoven64
Noord-Holland
(Bắc Holland)
2.668.1974.091,762.671,03999HaarlemAmsterdam48
Overijssel1.130.3803.420,863.325,62340ZwolleEnschede25
Utrecht1.220.3241.449,121.385,02881UtrechtUtrecht26
Zeeland381.4772.933,891.787,13213MiddelburgTerneuzen13
Zuid-Holland
(Nam Holland)
3.502.5953.418,502.814,691.244Den HaagRotterdam60

Tham khảo Tỉnh của Hà Lan