Tập tin:Stalin Rykov Kamenev Zinoviev 1925.jpg
| Tập tin này từ Wikimedia Commons. Trang miêu tả nó ở đấy được sao chép dưới đây. Commons là kho lưu trữ tập tin phương tiện có giấy phép tự do. Bạn có thể tham gia. |
Miêu tả
| Miêu tảStalin Rykov Kamenev Zinoviev 1925.jpg | English: The photo shows the leadership of USSR Apr 1925. On the photo taken in Kremlin: Joseph Stalin, General Secretary of the Communist Party. Alexei Rykov, Chairman of the Council of People's Commissars (Prime Minister). Lev Kamenev, Deputy Chairman of the Council of People's Commissars (Deputy Prime Minister). Grigory Zinoviev, Chairman of the Comintern's Executive Committee. Context: following Lenin’s death in Jan 1924, the Soviet leaders started the factional war within the one party state headed by the Communist (Bolsheviks) party. The period ended by 1929 when Joseph Stalin became de-facto dictator of the Soviet Union and established one of the most brutal regime in history. Lev Kamenev and Grigory Zinoviev were executed in 1936 following the court case known as Trial of Sixteen . Alexei Rykov was executed in 1938 following the show court case known as Trial of Twenty One. Українська: Керівництво СРСР, квітень 1925 р. На фото знятому в Кремлі: Йосип Сталін, Генеральний секретар Комуністичної партії. Олексій Риков, голова Ради Народних Комісарів (Прем'єр-Міністр). Лев Каменєв, заступник голови Ради Народних Комісарів (Віце-Прем'єр-Міністр). Григорій Зінов'єв, Голова Виконавчого комітету Комінтерну. Контекст: після смерті Леніна в січні 1924 р, радянські лідери розпочали фракційну війну за владу в одно-партійної державі яку очолювала Комуністична партія (Більшовики). Цей період закінчився у 1929 р., коли Йосип Сталін став де-факто диктатором Радянського Союзу та створив один з найжорстокіших режимів в історії . Лев Каменєв та Григорій Зінов'єв були страчені в 1936 році після судової справи, відомої під назвою "Процес шістнадцяти (Троцькістсько-Зінов'євський Центр)". Олексій Риков був страчений у 1938 році після судової справи, відомої під назвою "Процес двадцяти одного (Правотроцькістський Антирадянський Блок)". | |||
| Ngày | ||||
| Nguồn gốc | Krasnay Niva issue 17 Apr 19 1925. Magazine published and edited by Anatoly Lunacharsky and Yuri Steklov. | |||
| Tác giả | Nikolai Petrov (1875-1940) | |||
| Giấy phép (Dùng lại tập tin) | PMA on the day of upload is seventy-eight years. The work published before January 1, 1946. This date indicates the cut off period fifty years before URAA date, which is January 1, 1996. Please see your country copyright situation. | |||
| Phiên bản khác |
|
Giấy phép
| Public domainPublic domainfalsefalse |
This work is in the public domain in Russia according to article 1281 of the Civil Code of the Russian Federation, articles 5 and 6 of Law No. 231-FZ of the Russian Federation of December 18, 2006 (the Implementation Act for Book IV of the Civil Code of the Russian Federation). This usually means that one of the following conditions is fulfilled.
This work is in the public domain in the United States, because it was in the public domain in its home country (Russia) on the URAA date (January 1, 1996), and it wasn't re-published for 30 days following initial publications in the U.S. [1] If the work was first published after the death of the author and the author of this work was not subjected to repression, copyright term is counted from January 1 of the year following the year of publication, provided that the work was published within 50 years after the death of the author who died before January 1, 1943, or within 70 years after the death of the author who died between January 1, 1943 years before January 1, 1946. [2] If the author of this work was subjected to repression and rehabilitated posthumously, copyright term is counted from January 1 of the year following the year of rehabilitation. English ∙ español ∙ français ∙ 日本語 ∙ русский ∙ 简体中文 ∙ 繁體中文 ∙ +/− | |||||
| Annotations InfoField | This image is annotated: View the annotations at Commons |
Chú thích
Khoản mục được tả trong tập tin này
mô tả
19 4 1925Tây lịch
captured with Tiếng Anh
Nikon D5100 Tiếng Anh
exposure time Tiếng Anh
0,0125 giây
f-number Tiếng Anh
4,5
focal length Tiếng Anh
24 milimét
ISO speed Tiếng Anh
400
image/jpeg
2.205.174 byte
2.422 pixel
2.090 pixel
checksum Tiếng Anh
2a5fffa1df3bb0019e96de4e4809122efa5de6d5
Lịch sử tập tin
Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.
| Ngày/giờ | Hình xem trước | Kích cỡ | Thành viên | Miêu tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiện tại | 18:52, ngày 11 tháng 5 năm 2018 | 2.090×2.422 (2,1 MB) | Armenius vambery | User created page with UploadWizard |
Trang sử dụng tập tin
Sử dụng tập tin toàn cục
Những wiki sau đang sử dụng tập tin này:
- Trang sử dụng tại bg.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại en.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại fa.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại hy.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại id.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ja.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại pt.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại sl.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại uz.wikipedia.org
Đặc tính hình
Tập tin này chứa thông tin bổ sung, có thể được thêm từ máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quét được sử dụng để tạo hoặc số hóa tập tin.
Nếu tập tin đã được sửa đổi so với trạng thái ban đầu, một số chi tiết có thể không phản ánh đầy đủ tập tin đã sửa đổi.
| Hãng máy ảnh | NIKON CORPORATION |
|---|---|
| Dòng máy ảnh | NIKON D5100 |
| Thời gian mở ống kính | 1/80 giây (0,0125) |
| Số F | f/4,5 |
| Ngày giờ sinh dữ liệu | 13:33, ngày 24 tháng 3 năm 2018 |
| Độ dài tiêu cự thấu kính | 24 mm |
| Chiều ngang | 3.264 điểm ảnh |
| Chiều cao | 4.928 điểm ảnh |
| Bit trên mẫu |
|
| Thành phần điểm ảnh | RGB |
| Hướng | Thường |
| Số mẫu trên điểm ảnh | 3 |
| Phân giải theo bề ngang | 300 điểm/inch |
| Phân giải theo chiều cao | 300 điểm/inch |
| Phần mềm sử dụng | Adobe Photoshop CC 2017 (Windows) |
| Ngày giờ sửa tập tin | 21:30, ngày 11 tháng 5 năm 2018 |
| Định vị Y và C | Đồng vị trí |
| Chế độ phơi sáng | Không chỉ định |
| Điểm tốc độ ISO | 400 |
| Phiên bản Exif | 2.3 |
| Ngày giờ số hóa | 13:33, ngày 24 tháng 3 năm 2018 |
| Ý nghĩa thành phần |
|
| Độ nén (bit/điểm) | 4 |
| Tốc độ cửa chớp | 6,321928 |
| Độ mở ống kính (APEX) | 4,33985 |
| Độ lệch phơi sáng | 0 |
| Khẩu độ cực đại qua đất | 4 APEX (f/4) |
| Chế độ đo | Lấy mẫu |
| Nguồn sáng | Không biết |
| Đèn chớp | Đèn flash không chớp, tắt flash cưỡng ép |
| Ngày giờ nhỏ hơn giây | 30 |
| Ngày giờ gốc nhỏ hơn giây | 30 |
| Ngày giờ số hóa nhỏ hơn giây | 30 |
| Phiên bản Flashpix được hỗ trợ | 1 |
| Không gian màu | sRGB |
| Phương pháp đo | Đầu đo vùng màu một mảnh |
| Nguồn tập tin | Máy chụp hình tĩnh kỹ thuật số |
| Loại cảnh | Hình chụp thẳng |
| Sửa hình thủ công | Thường |
| Chế độ phơi sáng | Phơi sáng tự động |
| Cân bằng trắng | Cân bằng trắng tự động |
| Tỷ lệ phóng lớn kỹ thuật số | 1 |
| Tiêu cự trong phim 35 mm | 36 mm |
| Kiểu chụp cảnh | Chuẩn |
| Điều khiển cảnh | Độ rọi thấp |
| Độ tương phản | Thường |
| Độ bão hòa | Thường |
| Độ sắc nét | Thường |
| Khoảng cách tới vật | Không biết |
| Phiên bản thẻ GPS | 2.3.0.0 |
| Số sêri của máy chụp hình | 6533402 |
| Ống kính được sử dụng | 18.0-55.0 mm f/3.5-5.6 |
| Ngày sửa siêu dữ liệu lần cuối | 00:30, ngày 12 tháng 5 năm 2018 |
| ID duy nhất của tài liệu gốc | D26F39C799FACEAF3623AB2F2F5EFB72 |