Tập tin:Naval Jack of Portugal.svg
Giao diện
Kích thước bản xem trước PNG này của tập tin SVG: 400×400 điểm ảnh. Độ phân giải khác: 240×240 điểm ảnh | 480×480 điểm ảnh | 768×768 điểm ảnh | 1.024×1.024 điểm ảnh | 2.048×2.048 điểm ảnh.
Tập tin gốc (tập tin SVG, 400×400 điểm ảnh trên danh nghĩa, kích thước: 45 kB)
Lịch sử tập tin
Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.
| Ngày/giờ | Hình xem trước | Kích cỡ | Thành viên | Miêu tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiện tại | 16:19, ngày 8 tháng 10 năm 2025 | 400×400 (45 kB) | GumballNine1Nine | Minor fixes | |
| 16:17, ngày 8 tháng 10 năm 2025 | Không có hình xem trước | 400×400 (45 kB) | GumballNine1Nine | Minor fixes | |
| 16:14, ngày 8 tháng 10 năm 2025 | Không có hình xem trước | 400×400 (45 kB) | GumballNine1Nine | Minor fixes | |
| 17:42, ngày 4 tháng 7 năm 2025 | 400×400 (21 kB) | Great Brightstar | Reconstruct armillary sphere | ||
| 10:42, ngày 4 tháng 7 năm 2025 | 400×400 (97 kB) | Peterpumpkineater919 | Minor fixes | ||
| 17:11, ngày 21 tháng 6 năm 2025 | 400×400 (97 kB) | Peterpumpkineater919 | Minor fixes | ||
| 11:58, ngày 3 tháng 6 năm 2025 | 400×400 (97 kB) | Peterpumpkineater919 | Minor fixes | ||
| 03:56, ngày 13 tháng 5 năm 2025 | 400×400 (23 kB) | Peterpumpkineater919 | Reverted to version as of 20:10, 9 May 2025 (UTC) | ||
| 02:59, ngày 13 tháng 5 năm 2025 | 400×400 (23 kB) | Tuvalkin | Reverted to version as of 16:02, 25 February 2023 (UTC) | ||
| 20:10, ngày 9 tháng 5 năm 2025 | 400×400 (23 kB) | Peterpumpkineater919 | Corrected colors, now they are according to the current Portuguese national flag as it's provided by the President of Portugal's official website: https://www.presidencia.pt/media/povd31yj/bandeiranacional.svg |
Trang sử dụng tập tin
Có hơn 100 trang liên kết đến tập tin này.Danh sách dưới đây chỉ hiển thị 100 liên kết đầu tiên đến tập tin này.Một danh sách đầy đủ có sẵn tại đây.
- Américo Tomás
- Daphné (lớp tàu ngầm)
- HMS P222
- HMS Seahorse (98S)
- HMS Starfish (19S)
- HMS Sturgeon (73S)
- HMS Swordfish (61S)
- John C. Butler (lớp tàu hộ tống khu trục)
- José Mendes Cabeçadas
- Quân hàm và phù hiệu Lực lượng Hải quân NATO
- S (lớp tàu ngầm Anh) (1931)
- Tàu ngầm lớp Albacora
- Tàu ngầm tấn công
- USS Abercrombie (DE-343)
- USS Albert T. Harris (DE-447)
- USS Alvin C. Cockrell (DE-366)
- USS Bivin (DE-536)
- USS Cecil J. Doyle (DE-368)
- USS Charles E. Brannon (DE-446)
- USS Chester T. O'Brien (DE-421)
- USS Conklin (DE-439)
- USS Corbesier (DE-438)
- USS Cross (DE-448)
- USS Dennis (DE-405)
- USS Douglas A. Munro (DE-422)
- USS Doyle C. Barnes (DE-353)
- USS Dufilho (DE-423)
- USS Edmonds (DE-406)
- USS Edward H. Allen (DE-531)
- USS Edwin A. Howard (DE-346)
- USS Eversole (DE-404)
- USS Formoe (DE-509)
- USS French (DE-367)
- USS Gentry (DE-349)
- USS George E. Davis (DE-357)
- USS Gilligan (DE-508)
- USS Goss (DE-444)
- USS Grady (DE-445)
- USS Haas (DE-424)
- USS Hanna (DE-449)
- USS Heyliger (DE-510)
- USS Howard F. Clark (DE-533)
- USS Jaccard (DE-355)
- USS Jack Miller (DE-410)
- USS Jesse Rutherford (DE-347)
- USS John C. Butler (DE-339)
- USS John L. Williamson (DE-370)
- USS Johnnie Hutchins (DE-360)
- USS Joseph E. Connolly (DE-450)
- USS Kendall C. Campbell (DE-443)
- USS Kenneth M. Willett (DE-354)
- USS Key (DE-348)
- USS La Prade (DE-409)
- USS Lawrence C. Taylor (DE-415)
- USS Le Ray Wilson (DE-414)
- USS Leland E. Thomas (DE-420)
- USS Lewis (DE-535)
- USS Lloyd E. Acree (DE-356)
- USS Mack (DE-358)
- USS Maurice J. Manuel (DE-351)
- USS McCoy Reynolds (DE-440)
- USS McGinty (DE-365)
- USS Melvin R. Nawman (DE-416)
- USS Naifeh (DE-352)
- USS O'Flaherty (DE-340)
- USS Oberrender (DE-344)
- USS Oliver Mitchell (DE-417)
- USS Osberg (DE-538)
- USS Pratt (DE-363)
- USS Presley (DE-371)
- USS Raymond (DE-341)
- USS Richard M. Rowell (DE-403)
- USS Richard S. Bull (DE-402)
- USS Richard W. Suesens (DE-342)
- USS Rizzi (DE-537)
- USS Robert Brazier (DE-345)
- USS Robert F. Keller (DE-419)
- USS Rolf (DE-362)
- USS Rombach (DE-364)
- USS Samuel B. Roberts (DE-413)
- USS Shelton (DE-407)
- USS Silverstein (DE-534)
- USS Stafford (DE-411)
- USS Straus (DE-408)
- USS Tabberer (DE-418)
- USS Thaddeus Parker (DE-369)
- USS Traw (DE-350)
- USS Tweedy (DE-532)
- USS Ulvert M. Moore (DE-442)
- USS Vandivier (DER-540)
- USS Wagner (DER-539)
- USS Walter C. Wann (DE-412)
- USS Walton (DE-361)
- USS William Seiverling (DE-441)
- USS Williams (DE-372)
- USS Woodson (DE-359)
- Thành viên:Britanique/nháp 2
- Bản mẫu:Country data Bồ Đào Nha
- Bản mẫu:Lớp tàu hộ tống khu trục John C. Butler
- Bản mẫu:Lớp tàu ngầm S Anh
Xem thêm liên kết đến tập tin này.
Sử dụng tập tin toàn cục
Những wiki sau đang sử dụng tập tin này:
- Trang sử dụng tại ar.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ary.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại arz.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ast.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại awa.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ban.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại bg.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại blk.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại bn.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại bxr.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ca.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại cs.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại dag.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại da.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại de.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại dga.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại dtp.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại dty.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại dz.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại en.wikipedia.org
Xem thêm các trang toàn cục sử dụng tập tin này.