Tập tin:Flag of Afghanistan (1992–2001).svg
Giao diện
Kích thước bản xem trước PNG này của tập tin SVG: 600×300 điểm ảnh. Độ phân giải khác: 320×160 điểm ảnh | 640×320 điểm ảnh | 1.024×512 điểm ảnh | 1.280×640 điểm ảnh | 2.560×1.280 điểm ảnh.
Tập tin gốc (tập tin SVG, 600×300 điểm ảnh trên danh nghĩa, kích thước: 48 kB)
Lịch sử tập tin
Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.
| Ngày/giờ | Hình xem trước | Kích cỡ | Thành viên | Miêu tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiện tại | 20:21, ngày 24 tháng 3 năm 2026 | 600×300 (48 kB) | LoneShadow42 | Reverted to version as of 03:37, 21 November 2023 (UTC) no consensus on talk page. that version is still off center when compared side by side. | |
| 20:33, ngày 28 tháng 2 năm 2026 | 600×300 (187 kB) | Khatati Pro | Reverted to version as of 21:08, 12 February 2026 (UTC); brighter yellow per file talk page | ||
| 04:15, ngày 24 tháng 2 năm 2026 | 600×300 (72 kB) | NorthTension | slight change to the gold | ||
| 02:08, ngày 14 tháng 2 năm 2026 | 600×300 (48 kB) | NorthTension | Reverted to version as of 03:19, 31 January 2026 (UTC) i'll happily update the file to use proper colors but i'll need an actual source for it | ||
| 21:08, ngày 12 tháng 2 năm 2026 | 600×300 (187 kB) | Khatati Pro | Reverted to version as of 20:50, 14 March 2011 (UTC); This one is based on the version of Ahmad Shah Massoud; the flag is more yellow and the green is more darker; the emblem in the center | ||
| 03:19, ngày 31 tháng 1 năm 2026 | 600×300 (48 kB) | LoneShadow42 | Reverted to version as of 03:37, 21 November 2023 (UTC) emblem on that version is off center | ||
| 19:44, ngày 27 tháng 1 năm 2026 | 600×300 (215 kB) | Khatati Pro | Back to standard version as per Ahmad Shah Massoud's interview; the upper green is slightly darker | ||
| 03:37, ngày 21 tháng 11 năm 2023 | 600×300 (48 kB) | NorthTension | Reverted to version as of 00:33, 7 December 2022 (UTC) unexplained revert | ||
| 05:41, ngày 11 tháng 8 năm 2023 | 600×300 (56 kB) | YeBoy371 | Reverted to version as of 07:49, 25 May 2019 (UTC) | ||
| 00:33, ngày 7 tháng 12 năm 2022 | 600×300 (48 kB) | VexilAlpaca | Fixing minor imperfections in emblem, also reduced code. |
Trang sử dụng tập tin
Có 32 trang tại Wikipedia tiếng Việt có liên kết đến tập tin (không hiển thị trang ở các dự án khác):
- AK-47
- Ahmad Massoud
- Chiến tranh Afghanistan (2001–2021)
- Chiến tranh chống khủng bố
- Chuyến bay 111 của Swissair
- Dòng thời gian về Phổ thông đầu phiếu ở nữ giới
- Hoa Kỳ xâm lược Afghanistan
- Liên minh phương Bắc
- Nhà nước Hồi giáo Afghanistan
- Niên biểu quốc kỳ
- Nội chiến Afghanistan (1992–1996)
- Nội chiến Afghanistan (1996–2001)
- Quốc kỳ Afghanistan
- S-125 Neva/Pechora
- SECAM
- Sự mở rộng Liên Hợp Quốc
- Thế vận hội Mùa hè 1996
- Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan (1996–2001)
- Trận Tarinkot
- Đại hội Thể thao châu Á 1994
- Bản mẫu:Country data Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Cộng hòa Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Cộng hòa Afghanistan (1987–1992)
- Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dân chủ Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Nhà nước Hồi giáo Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Nhà nước Hồi giáo chuyển tiếp Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Tiểu vương quốc Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Tiểu vương quốc Afghanistan (1929)
- Bản mẫu:Country data Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan
- Bản mẫu:Country data Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan (1996–2001)
- Bản mẫu:Country data Vương quốc Afghanistan
Sử dụng tập tin toàn cục
Những wiki sau đang sử dụng tập tin này:
- Trang sử dụng tại ab.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ace.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại af.wikipedia.org
- Trang sử dụng tại ar.wikipedia.org
- طالبان
- ملا عمر
- ميخائيل غورباتشوف
- أحمد شاه مسعود
- برهان الدين رباني
- مرتفعات قره باغ
- روبرت كوتشاريان
- رجب طيب أردوغان
- الحرب على الإرهاب
- إلهام علييف
- شامل باساييف
- حيدر علييف
- علم أفغانستان
- الألعاب الآسيوية 1994
- بوريس يلتسن
- تفكك الاتحاد السوفيتي
- محمد نجيب الله
- قائمة الحروب 1990–2002
- الحرب في أفغانستان (2001–2021)
- توركوت أوزال
- غلبدين حكمتيار
- سيرج سركسيان
- يناير الأسود
- قائمة الحروب 1945–1989
- محمد إسحاق الفياض
- عبد الغني برادر
- خانكندي
- شاهوميان
- مارتاكيرت
- أسكيران
- مارتوني
- هادروت
- شوشي
- كاشاتاغ
- عملية الحرية الدائمة
- معركة قلعة جنكي
- حامد كرزي
- مذابح خوجالي
- جمهورية إشكيريا الشيشانية
- الحرب الأهلية الطاجيكية
- جمهورية أفغانستان الديمقراطية
- إمارة أفغانستان الإسلامية (1996-2001)
Xem thêm các trang toàn cục sử dụng tập tin này.