Tùng Giang, Thượng Hải
Giao diện
| Tùng Giang 松江区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Di chỉ Quảng Phú Lâm thuộc Văn hóa Lương Chử | |
Tùng Giang ở Thượng Hải | |
| Quốc gia | |
| Thành phố | Thượng Hải |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 605,64 km2 (23,384 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.909.713 |
| • Mật độ | 32/km2 (82/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Tùng Giang, Thượng Hải | |||||||||||||
| Phồn thể | 松江區 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 松江区 | ||||||||||||
| Nghĩa đen | Quận sông (cây) tùng | ||||||||||||
| |||||||||||||
| Huyện Tùng Giang | |||||||||||||
| Phồn thể | 松江縣 | ||||||||||||
| Giản thể | 松江县 | ||||||||||||
| Nghĩa đen | Huyện sông (cây) tùng | ||||||||||||
| |||||||||||||
| Phủ Tùng Giang | |||||||||||||
| Tiếng Trung | 松江府 | ||||||||||||
| Latinh hóa | Sungkiang Sungkiang Foo | ||||||||||||
| Nghĩa đen | Phủ sông (cây) tùng | ||||||||||||
| |||||||||||||
| Huyện Hoa Đình | |||||||||||||
| Phồn thể | 華亭縣 | ||||||||||||
| Giản thể | 华亭县 | ||||||||||||
| Nghĩa đen | Huyện (cái) đình đẹp | ||||||||||||
| |||||||||||||
Tùng Giang (tiếng Trung: 松江区, Hán Việt: Tùng Giang khu) là một quận ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là một quận ngoại thành của Thượng Hải. Quận Tùng Giang có diện tích 604,71 km2, dân số năm theo kết quả điều tra dân số năm 2000 là 641.100 người.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Tùng Giang, elevation 8 m (26 ft), (1991–2020 normals, extremes 1951–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 23.3 (73.9) | 27.0 (80.6) | 31.8 (89.2) | 33.1 (91.6) | 37.9 (100.2) | 37.6 (99.7) | 40.3 (104.5) | 41.2 (106.2) | 37.0 (98.6) | 36.0 (96.8) | 29.7 (85.5) | 24.0 (75.2) | 41.2 (106.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.5 (47.3) | 10.7 (51.3) | 15.5 (59.9) | 21.3 (70.3) | 26.0 (78.8) | 28.6 (83.5) | 33.5 (92.3) | 33.0 (91.4) | 28.8 (83.8) | 23.8 (74.8) | 18.1 (64.6) | 11.3 (52.3) | 21.6 (70.9) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 4.9 (40.8) | 6.7 (44.1) | 10.8 (51.4) | 16.2 (61.2) | 21.4 (70.5) | 24.7 (76.5) | 29.3 (84.7) | 29.1 (84.4) | 24.9 (76.8) | 19.7 (67.5) | 14.0 (57.2) | 7.2 (45.0) | 17.4 (63.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 2.0 (35.6) | 3.5 (38.3) | 7.2 (45.0) | 12.3 (54.1) | 17.7 (63.9) | 21.9 (71.4) | 26.2 (79.2) | 26.3 (79.3) | 22.0 (71.6) | 16.2 (61.2) | 10.6 (51.1) | 3.9 (39.0) | 14.2 (57.5) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −10.5 (13.1) | −9.0 (15.8) | −5.2 (22.6) | −1.5 (29.3) | 5.8 (42.4) | 12.0 (53.6) | 17.0 (62.6) | 17.8 (64.0) | 10.2 (50.4) | 1.0 (33.8) | −3.6 (25.5) | −8.7 (16.3) | −10.5 (13.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 70.4 (2.77) | 66.2 (2.61) | 96.5 (3.80) | 85.1 (3.35) | 94.9 (3.74) | 206.4 (8.13) | 135.7 (5.34) | 171.9 (6.77) | 107.8 (4.24) | 66.0 (2.60) | 58.2 (2.29) | 50.8 (2.00) | 1.209,9 (47.64) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 11.1 | 10.5 | 13.2 | 11.9 | 11.8 | 14.5 | 11.4 | 12.3 | 10.2 | 7.4 | 9.1 | 8.5 | 131.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.1 | 1.7 | 0.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.2 | 0.7 | 5.3 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 76 | 75 | 74 | 73 | 75 | 81 | 79 | 79 | 78 | 75 | 76 | 73 | 76 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 109.3 | 112.8 | 138.6 | 162.5 | 168.6 | 123.0 | 204.8 | 200.7 | 159.7 | 154.7 | 127.2 | 123.6 | 1.785,5 |
| Phần trăm nắng có thể | 34 | 36 | 37 | 42 | 40 | 29 | 48 | 49 | 43 | 44 | 40 | 39 | 40 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] all-time September Record High[3] All-time October high[4] | |||||||||||||
Tham khảo
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Experience Template" 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Sina Visitor System" 【高温】今天浙江站点包揽高温榜前十,包括杭州在内,江浙沪有11站打破9月最高气流纪录,诸暨为观测史最晚40℃。未来因为北方有冷空气南下,南边有台风上来,副热带高压腹背受敌,有所减弱,未来5天的高温区也会缩减。不过明天高温还是不少,南昌会继续刷新全年高温日数最多纪录,杭州明天预计最高39℃,有可能出现纪录双响炮——连续36天高温破观测史最长纪录,刷新今天刚创造的9月最高气温纪录。 (bằng tiếng Trung). weatherman_信欣 on Weibo. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2025.
- ↑ "Sina Visitor System" 【离谱的气温】今天南方高温继续发展,福建江西浙江站点包揽高温榜前十,上榜门槛提升到了38.2℃,福建建宁39.3℃排名第一。浙江上海安徽四川云南有28站气温打破10月最高气温纪录。杭州福州南昌长沙南京武汉上海共7个省会直辖市,创最晚高温日纪录。杭州南昌武汉上海刷新1951年以来全年高温日数最多纪录。南昌未来7天高温不断,今年高温日数将达到80天,就算兑现5天,高温日数也将达到78天,将创造新的省会首府直辖市全年高温日数纪录——2022年福州74天,已经觉得不可思议,2024年重庆77天,感觉是神迹。结果转眼今年又要见证新纪录诞生。而且福州未来再加5天,也将达到75天,创造当地全年高温日数新纪录。并且南方未来多个城市的高温,也将继续改写最晚高温日纪录。武汉长沙福州报出12日还有高温,杭州和南昌在13日还有高温。而且看最低气温,南昌和杭州报7日晨28℃,也是10月罕见,可能破纪录。总之,异常强的副热带高压,让南方热得一点不像10月,依然像盛夏的7-8月。而北方地区,在冷空气和阴雨影响,气温明显偏低,并创立秋后新低。白天最高气温的偏低程度尤其明显。华北等地,8-9日的白天,冷得也不像10月,更像11月。总之,未来气温就是主打一个离谱,南方热到怀疑人生,北方冷得有些发蒙。 (bằng tiếng Trung). weatherman_信欣 on Weibo. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2025.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tùng Giang, Thượng Hải.
