Bước tới nội dung

Tàu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Tàu hay tầu[1] là từ dùng để chỉ:

  • Tàu: lá to và có cuống dài của một số loài cây. Ví dụ: tàu chuối, tàu dừa.
  • Tàu: tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc. Ví dụ: tàu thủy, tàu hàng hải, tàu bay, tàu hỏa, bến tàu, đường tàu, tàu vũ trụ.
  • Tàu: máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa, như trong thành ngữ "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ."
  • Trong các từ ghép, Tàu để chỉ những thứ có nguồn gốc Trung Quốc hay là theo kiểu Trung Quốc. Ví dụ: người Tàu, võ Tàu, phim Tàu, nhạc Tàu, truyện Tàu, trà tàu, mực tàu...

Tham khảo

  1. Từ điển Tiếng Việt (Từ điển Hoàng Phê), Viện ngôn ngữ học Việt Nam, Nxb Đà Nẵng, 2003.