Trắc phi (Lại)
| Thanh Thái Tổ Trắc phi 清太祖侧妃 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thanh Thái Tổ Phúc tấn | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Sinh | ? | ||||
| Mất | ? | ||||
| An táng | Nhị Đài Tử, Thịnh Kinh | ||||
| Phối ngẫu | Thanh Thái Tổ Nỗ Nhĩ Cáp Xích | ||||
| |||||
| Thân phụ | Trát Thân Ba Yến | ||||
Trắc phi Y Nhĩ Căn Giác La · Lại (chữ Hán: 伊尔根觉罗·赖; ? – ?), là một phúc tấn của Hậu Kim Thiên Mệnh Hãn Nỗ Nhĩ Cáp Xích.
Tiểu sử Trắc phi (Lại)
Phúc tấn Y Nhĩ Căn Giác La thị, tên Lại (赖)[1], là phúc tấn của Hậu Kim Đại hãn Nỗ Nhĩ Cáp Xích, con gái của Trát Thân Ba Yến (扎亲巴晏). Trong các văn hiến hậu thế, bà còn được gọi là Trắc phi Y Nhĩ Căn Giác La thị (侧妃伊尔根觉罗氏) hoặc Trắc Phúc tấn Lại (侧福晋赖).
Gia tộc của Y Nhĩ Căn Giác La thị nhiều đời cư trú tại vùng Hô Nột Hách. Bà có một người anh em trai tên Nạp Tề Bố, được biên nhập vào Chính Lam kỳ Mãn Châu, từng giữ chức Thị vệ, hậu duệ được thế tập chức Thế quản Tá lĩnh.
Năm Vạn Lịch thứ 15 (1587), bà sinh Hoàng nữ thứ hai của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, tên Nộn Triết Cách Cách[2]. Ngày 16 tháng 6 năm Vạn Lịch thứ 17 (1589), giờ Ngọ, bà sinh Hoàng tử thứ bảy của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, tức Hòa Thạc Nhiêu Dư Mẫn Thân vương A Ba Thái[2].
Sau đó, tình hình cuộc đời của Y Nhĩ Căn Giác La thị không rõ ràng trong sử liệu. Trong bản sơ tu của "Thanh Thái Tông Thực lục" được biên soạn vào thời Thuận Trị, bản Hán văn gọi bà là Hoàng phi Lại (皇妃赖)[3], còn bản Mãn văn xưng là Trắc Phúc tấn Lại.
Theo tư liệu lưu trữ thời Đạo Quang, hậu duệ của A Ba Thái tôn xưng bà là Thái phi[4], đồng thời ghi nhận rằng viên tẩm an táng của bà nằm tại Nhị Đài Tử, Thịnh Kinh[5]。
Tham khảo Trắc phi (Lại)
- ↑ 后金大汗努尔哈赤的福晋,札亲巴晏之女,后世文献称侧妃伊尔根觉罗氏
- 1 2 《爱新觉罗宗谱·星源集庆》(页一六)侧妃 伊尔根觉罗氏 札亲巴晏之女[……](页一九)第七子 和硕饶余敏亲王 阿巴泰 已丑年六月十六日午时生 母侧妃伊尔根觉罗氏 札亲巴晏之女 初称台吉[……](页二二)第二女 和硕公主 丁亥年生 母侧妃伊尔根觉罗氏 札亲巴晏之女 天命元年封和硕公主[……]
- ↑ 莊吉發:《清太宗漢文實錄初纂本與重修本的比較》,《清代史料論述(一)》,台北:文史哲出版社,1979年,第231-232頁,引用初纂本《大清太宗文皇帝實錄》卷1,總序,清漢文寫本,台北故宮博物院藏。原文:「皇妃賴生阿布太」。
- ↑ 道光年間的檔案記載,阿巴泰後裔尊稱她為太妃,並且提及其奉安的園寢位於盛京二台子
- ↑ 道光二年奉恩輔國公景綸門上《為饒餘敏親王系太祖高皇帝第七子原是太妃所生太妃園寢坐落盛京此外並無墳塋其某位亦在彼安葬之處無處查核事》,中國第一歷史檔案館藏,檔案號:06-02-006-000057-0003。