Tiếng Ưu Niệm
Tiếng Ưu Niệm hoặc tiếng Bình của người Dao (tiếng Trung: Giản thể: 优念话, Phồn thể: 優念話; bính âm: Yōuniànhuà; tên tự gọi: ʑou13ȵen13) là một phương ngữ của tiếng Bình nói ở miền bắc Quảng Tây, Trung Quốc. Nó được nói bởi người Dao Đỏ ở huyện Long Thắng, Khu tự trị dân tộc Choang, Quế Lâm, tỉnh Quảng Tây. Có hơn 10.000 người bản ngữ vào năm 1997. Nó đã được ghi lại chi tiết bởi Ouyang (2010).
| Tiếng Ưu Niệm | |
|---|---|
| Tiếng Bình của người Dao | |
| Sử dụng tại | Trung Quốc |
| Khu vực | huyện Long Thắng, Quế Lâm, tỉnh Quảng Tây |
| Tổng số người nói | khoảng 10 000 (1997) |
| Dân tộc | người Dao (người Dao Đỏ) |
| Phân loại | Hán-Tạng?
|
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | Không |
Ngôn ngữ này chủ yếu là từ vựng của tiếng Bình, tương tự như phương ngữ tiếng Bình tại Quảng Tây và phương ngữ Sâm Châu, nhưng vẫn giữ được một số lượng lớn từ vựng H'mông-Miền cấp thấp, cũng như các từ vay mượn từ các ngôn ngữ dân tộc khác.Hầu hết các học giả tin rằng đó là một phương ngữ Trung Quốc thuộc phương ngữ tiếng Bình miền Bắc của Guibei, và một số học giả tin rằng tiếng Younian là một ngôn ngữ đặc biệt của nhánh Miền hoặc một ngôn ngữ hỗn hợp của Hán và Miền.
Người sử dụng

Người Dao Đỏ hay Hồng Dao thường sống tập trung ở các khu vực thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, có khoảng hơn 10.000 người sống ở đây. Tiếng Bình được người Dao sử dụng như một ngôn ngữ phổ thông tại nơi đây, giống như một nét đẹp trong văn hóa. Tiếng Bình được sử dụng một cách thống nhất giữa các bản làng, nhưng vẫn có đôi chút khác biệt giữa cách sử dụng của người dân nơi đây. Một số người Dao có thể sử dụng được cả Hán ngữ tiêu chuẩn và tiếng Bình
Cách phát âm
| Phát âm bằng cách mím môi | Chấn xỉ âm | Xỉ khẩn âm | Ngân ngạc âm | Ngạnh ngạc âm | Nhuyễn ngạc âm | Thanh môn âm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Âm câm | Không phát ra âm gió | [[Thanh song chấn tắc âm|/p/]] | [[Thanh xỉ ngân tắc âm|/t/]] | [[Thanh nhuyễn ngạc tắc âm|/k/]] phát âm mạnh, cao | ||||
| Có phát âm ra âm gió | /pʰ/ | /tʰ/ | /kʰ/ | |||||
| Âm Affricate | Không phát ra âm gió | [[清齿龈塞擦音|/ʦ/]] | [[清龈颚塞擦音|/ʨ/]] | |||||
| Có phát ra âm gió | /ʦʰ/ | /ʨʰ/ | ||||||
| Âm mũi | Trọc âm | [[双唇鼻音|/m/]] | [[齿龈鼻音|/n/]] | [[龈颚鼻音|/ȵ/]] | [[硬颚鼻音|/ɲ/]] | [[软腭鼻音|/ŋ/]] | ||
| Khoảng âm phế nang bên | [[浊齿龈边近音|/l/]] | |||||||
| Âm xát cạnh chân răng vô thanh | Thanh âm | [[清齿龈边擦音|/ɬ/]] | ||||||
| Phụ âm tiếp cận | trạc âm | [[浊硬颚近音|/j/]] | ||||||
| Phụ âm ma sát | Thanh tống khí | [[清唇齿擦音|/f/]] | [[清齿龈擦音|/s/]] | [[清龈颚擦音|/ɕ/]] | [[清软腭擦音|/x/]] | [[清声门擦音|/h/]] | ||
| Trạc âm | [[浊唇齿擦音|/v/]] | |||||||
| Cách phát âm nhỏ lẻ khác | Ø Không có tác dụng chính | |||||||
Tham khảo
- Sơ khai ngôn ngữ
- Ngôn ngữ tại Trung Quốc
- Phương ngữ Hán ngữ
- Văn hóa Quảng Tây
- Tiếng Bình