Tiếng 'Are'are
| Tiếng 'Are'are | |
|---|---|
| Areare | |
| Khu vực | Nam Malaita (Quần đảo Solomon) |
| Tổng số người nói | 18.000 (1999)[1] |
| Phân loại | Nam Đảo
|
| Phương ngữ | 'Are'are Marau |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | alu |
| Glottolog | area1240[2] |
Tiếng 'Are'are là ngôn ngữ của người 'Are'are trên Quần đảo Solomon. Nó được nói bởi khoảng 18.000 người, khiến nó trở thành ngôn ngữ phổ biến thứ nhì tại Quần đảo Solomon sau tiếng Kwara'ae (cũng hiện diện tại Malaita). Tỉ lệ biết chữ là khoảng từ 30% tới 60%[1] ở người nói tiếng 'Are'are như ngôn ngữ thứ nhất, và 25%–50% ở người nói như ngôn ngữ thứ hai. Kinh Thánh đã được dịch một phần sang tiếng 'Are'are.[1]
Phân bố địa lý Tiếng 'Are'are Tiếng 'Are'are
Ngôn ngữ này chủ yếu được người 'Are'are nói. Họ sống ở miền nam đảo Malaita, cũng như đảo Nam Malaita lân cận và bờ biển đông Guadalcanal (Marau Sound, cách 60 km). Họ là thợ săn hoặc nông dân.[1]
Phương ngữ
Tiếng 'Are'are có hai phương ngữ, 'Are'are "lõi" và Marau (tại Marau Sound, đông Guadalcanal). Phương ngữ Marau đôi khi được xem là một ngôn ngữ riêng.
Ngữ pháp Tiếng 'Are'are Tiếng 'Are'are
Cấu trúc câu là chủ-động-tân (subject–verb–object).
Ngữ âm Tiếng 'Are'are Tiếng 'Are'are
Dưới đây là hệ thống ngữ âm của tiếng 'Are'are:[3]
| Môi | Chân răng | Ngạc mềm | Thanh hầu | |
|---|---|---|---|---|
| Tắc | p | t | k | ʔ |
| Nasal | m | n | ||
| R | ɾ | |||
| Xát | s | h | ||
| Tiếp cận | w |
| Trước | Giữa | Sau | |
|---|---|---|---|
| Đóng | i | u | |
| Trung | e | o | |
| Mở | a |
Chú thích Tiếng 'Are'are Tiếng 'Are'are
- 1 2 3 4 Tiếng 'Are'are tại Ethnologue. 18th ed., 2015.
- ↑ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "'Are'are". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
- ↑ Naitoro, Kateřina (2013). A Sketch Grammar of 'Are'are: The Sound System and Morpho-syntax. University of Canterbury.
Liên kết ngoài Tiếng 'Are'are Tiếng 'Are'are
- Ngôn ngữ tại Quần đảo Solomon
- Ngôn ngữ Nam Malaita