Thằn lằn đá Cà Ná
Giao diện
| Gekko canaensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Nhánh | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Phân lớp (subclass) | Diapsida |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Lepidosauromorpha |
| Liên bộ (superordo) | Lepidosauria |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Gekkota |
| Họ (familia) | Gekkonidae |
| Phân họ (subfamilia) | Gekkoninae |
| Chi (genus) | Gekko |
| Loài (species) | G. canaensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Gekko canaensis Ngo & Gamble, 2011[1] | |
Thằn lằn đá Cà Ná (danh pháp: Gekko canaensis) là loài thằn lằn thứ 20 được phát hiện và công bố từ Việt Nam trên tạp chí Zootaxa. Tên của nó được đặt theo tên nơi phát hiện ra: mũi Cà Ná thuộc huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.
Phát hiện và đặt tên Thằn lằn đá Cà Ná
Đặc điểm sinh học Thằn lằn đá Cà Ná
Phân bố Thằn lằn đá Cà Ná
Mũi Cà Ná, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Tham khảo Thằn lằn đá Cà Ná
- ↑ "Gekko canaensis sp. nov. (Squamata: Gekkonidae), a new gecko from southern Vietnam" (Pdf) (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Anh). Zootaxa 2890: 53-64. ngày 25 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2011.
{{Chú thích thông cáo báo chí}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp)
Liên kết ngoài Thằn lằn đá Cà Ná
- Khám phá loài thằn lằn mới thứ 20 ở Việt Nam Lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Tắc kè cà ná trên trang SVRVN