Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
Giao diện
Danh sách này bao gồm tên của tất cả các vị đại sứ của Trung Hoa Dân Quốc tại Việt Nam (bao gồm cả Việt Nam Cộng hòa). Sau khi cắt đứt quan hệ ngoại giao chính thức giữa hai nước, các đại diện đã được bổ nhiệm thay thế. (本列表为中華民國驻越南(含南越)历任大使名录。兩國斷交後改派駐代表。)
历任中華民國驻越南大使 Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
附:Chính quyền Uông Tinh Vệ (thân Nhật Bản) 驻越南通商代表
1945年3月11日,日本扶持的傀儡政权越南帝国从印度支那联邦中独立。1945年8月25日,越南帝国保大帝宣布退位,1945年8月30日举行退位仪式。1945年9月2日越南民主共和国临时政府成立。
| 姓名 | 任命 | 到任 | 免職 | 離任 | 外交职务 | 備註 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lâm Già Dân | 1941年2月13日[1] | 1942年8月6日[2] | 通商代表 | ||||
| Trương Vĩnh Phúc | 1944年1月 | 1945年 | 通商代表 | ||||
中华民国驻Việt Nam Cộng hòa公使(1956年-1958年)
1955年越南共和国(南越)成立后,中华民国驻西贡总领事馆改为公使馆,原总领事蒋恩铠任公使馆代办。1956年公使袁子健到任,1958年公使馆升格为大使馆。
| 姓名 | 任命 | 到任 | 递交国书 | 免職 | 離任 | 外交衔级 | 外交职务 | 備註 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Viên Tử Kiện | 1956年12月13日 | 1957年1月10日 | 1957年1月17日 | 1958年7月4日 | 1958年7月4日 | 公使 | 特命全权公使 | ||
中华民国驻Việt Nam Cộng hòa大使(1958年-1975年)
1958年7月1日,中华民国驻越南公使馆升格为大使馆,公使袁子健升任大使。1975年,南越军队节节败退,中华民国驻越南共和國大使馆于同年4月26日关闭,28日起停止辦公。30日隨南越政權瓦解而終止外交關係。[3]5月12日,中华民国外交部正式命令闭馆撤离。
| 姓名 | 任命 | 到任 | 递交国书 | 免職 | 離任 | 外交衔级 | 外交职务 | 備註 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Viên Tử Kiện | 1958年7月4日 | 1958年7月4日 | 1958年7月10日 | 1964年10月14日 | 1964年10月27日 | 大使 | 特命全权大使 | 公使升任大使 | |
| Hồ Liên | 1964年10月14日 | 1964年11月12日 | 1964年11月26日 | 1972年12月20日 | 1972年12月20日 | 大使 | 特命全权大使 | 1967年9月大使馆遭越南南方民族解放陣線袭击[4] | |
| Hứa Thiệu Xương | 1972年12月22日 | 1973年1月2日 | 1973年1月6日 | 1975年5月10日 | 1975年4月26日 | 大使 | 特命全权大使 | 1975年5月10日继续以大使身份回外交部任职 | |
中华民国驻CHXHCN Việt Nam代表(1992年至今)
1992年6月30日,越南與台灣達成協議,互設經濟文化辦事處。1992年11月15日,設立駐越南台北經濟文化辦事處作為駐越南實質大使館。對應單位為駐台北越南經濟文化辦事處。
| 姓名 | 到任 | 離任 | 外交銜級 對外名義 | 外交職務 本職職務 | 備註 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lâm Thủy Cát | 1992年11月21日 | 1996年8月以後 | 代表 | 代表 | ||
| Hồ Gia Kỳ | 1997年以前 | 2002年2月27日 | 代表 | 代表 | ||
| Hoàng Nam Huy | 2002年2月28日 | 2008年6月16日 | 代表 | 代表 | ||
| Lương Anh Bân | 2008年6月20日 | 2010年8月31日 | 代表 | 代表 | ||
| Hoàng Chí Bằng | 2010年10月6日 | 2015年12月 | 代表 | 代表 特命全權大使 | [chú thích 1] | |
| Thạch Thụy Kỳ | 2016年1月17日 | 2025年2月2日 | 代表 | 特命全權大使 | ||
| Lưu Thế Trung | 2025年2月3日 | 現任 | 代表 | 特命全權大使 | ||
參見 Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
注释 Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
- ↑ Bản mẫu:中華民國駐外機構組織通則
参考资料 Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
- ↑ 汪精卫政权《外交公报》第27期,第5页
- ↑ 汪精卫政权《外交公报》第71期,第3页
- ↑ 《台湾机构·社团·企业大全》. 中国友谊出版公司. 1993.
- ↑ 高智陽 (2006). "被遺忘的越戰創傷──1967年台灣西貢使館被炸始末". 全球防衛誌 265 期. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|deadurl=(gợi ý|url-status=) (trợ giúp)
外部連結 Thành viên:Boylangtu105/Đại sứ Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tại Việt Nam
Bản mẫu:中華民國與越南關係Bản mẫu:中華民國驻外大使
Thể loại:
- 驻越南大使列表
- 中華民國駐越南大使