Luxembourg (thành phố)
| Luxembourg Lëtzebuerg | |
|---|---|
| — Commune — | |
Vị trí Luxembourg tại Luxembourg | |
| Vị trí tại Luxembourg | |
| Quốc gia | Luxembourg |
| Quận | Luxembourg |
| Tổng | Luxembourg |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Âu, UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Thành phố kết nghĩa | Praha, Khu Camden của Luân Đôn, Metz |
| LAU 2 | LU00011001 |
| Di sản thế giới UNESCO | |
|---|---|
Fort Thüngen — The reconstructed Fort Thüngen, formerly a key part of Luxembourg City's fortifications, now on the site of the Mudam, Luxembourg's museum of modern art. | |
| Tiêu chuẩn | Cultural: iv |
| Tham khảo | 699 |
| Công nhận | 1994 (Kỳ họp 18) |
Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Lëtzebuerg; tiếng Đức: Luxemburg), hay Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Stad Lëtzebuerg; tiếng Pháp: Ville de Luxembourg; tiếng Đức: Luxemburg Stadt), là một xã với tư cách thành phố và là thủ đô của Đại Công quốc Luxembourg. Thành phố này tọa lạc tại hợp lưu của các sông Alzette và Pétrusse ở phía nam Luxembourg và có lâu đài lịch sử Luxembourg do người Frank thiết lập vào thời kỳ đầu Trung cổ.
Dân số của thành phố Luxembourg năm 2010 là 100.000, lớn gần gấp 3 lần thành phố lớn thứ nhì. Dân số vùng đô thị, tính cả các commune xung quanh gồm Hesperange, Sandweiler, Strassen và Walferdange, là 103.973. Thành phố Luxembourg nằm ở trung tâm Tây Âu, cách Bruxelles 188 km, cách Paris 289 km và cách Köln 190 km.[1]
Thành phố Luxembourg là một trong những thành phố giàu có nhất thế giới, phát triển thành một trung tâm hành chính và ngân hàng. Luxembourg là nơi có nhiều trụ sở của các cơ quan EU, bao gồm Tòa án châu Âu (European Court of Justice), European Court of Auditors và Ngân hàng Đầu tư châu Âu.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Luxembourg, Luxembourg | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 13.9 (57.0) | 19.8 (67.6) | 23.5 (74.3) | 27.9 (82.2) | 31.6 (88.9) | 35.4 (95.7) | 39.0 (102.2) | 37.9 (100.2) | 31.5 (88.7) | 26.0 (78.8) | 19.8 (67.6) | 14.7 (58.5) | 39.0 (102.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 3.8 (38.8) | 5.2 (41.4) | 9.8 (49.6) | 14.4 (57.9) | 18.4 (65.1) | 21.7 (71.1) | 23.9 (75.0) | 23.5 (74.3) | 19.0 (66.2) | 13.5 (56.3) | 7.7 (45.9) | 4.5 (40.1) | 13.8 (56.8) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 1.4 (34.5) | 2.2 (36.0) | 5.7 (42.3) | 9.6 (49.3) | 13.5 (56.3) | 16.7 (62.1) | 18.7 (65.7) | 18.4 (65.1) | 14.3 (57.7) | 9.9 (49.8) | 5.2 (41.4) | 2.3 (36.1) | 9.8 (49.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −1.0 (30.2) | −0.7 (30.7) | 2.0 (35.6) | 5.1 (41.2) | 8.7 (47.7) | 11.8 (53.2) | 13.8 (56.8) | 13.6 (56.5) | 10.3 (50.5) | 6.6 (43.9) | 2.8 (37.0) | 0.0 (32.0) | 6.1 (43.0) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −17.8 (0.0) | −20.2 (−4.4) | −14.4 (6.1) | −6.9 (19.6) | −2.1 (28.2) | 0.9 (33.6) | 4.5 (40.1) | 4.3 (39.7) | −0.7 (30.7) | −4.6 (23.7) | −11.1 (12.0) | −15.3 (4.5) | −20.2 (−4.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 72.0 (2.83) | 59.0 (2.32) | 57.0 (2.24) | 49.0 (1.93) | 71.2 (2.80) | 75.6 (2.98) | 71.5 (2.81) | 71.9 (2.83) | 66.2 (2.61) | 76.6 (3.02) | 72.1 (2.84) | 89.4 (3.52) | 831.5 (32.74) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 17.3 | 15.4 | 14.8 | 12.7 | 14.0 | 13.3 | 13.7 | 13.2 | 12.2 | 15.2 | 17.5 | 18.1 | 177.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 7.5 | 7.6 | 3.6 | 1.5 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 2.3 | 6.8 | 29.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 88 | 83 | 74 | 67 | 68 | 68 | 67 | 68 | 75 | 84 | 89 | 90 | 77 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 52.0 | 79.5 | 137.1 | 197.5 | 226.3 | 241.2 | 257.6 | 237.1 | 174.9 | 106.7 | 51.1 | 41.9 | 1.802,9 |
| Phần trăm nắng có thể | 18.8 | 29.4 | 34.0 | 44.1 | 44.8 | 46.7 | 51.0 | 51.7 | 42.7 | 31.8 | 19.8 | 16.1 | 35.9 |
| Nguồn: Meteolux[2][3][4] | |||||||||||||
Đọc thêm
Chú thích
- ↑ "Great Circle Distances between Cities". United States Department of Agriculture. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2005. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2006.
- ↑ "Annuaire climatologique 2021" (bằng tiếng Pháp). Meteolux. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2022.
- ↑ "Données Climatologiques" (PDF). Meteolux. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2016.
- ↑ "Normales et extrêmes" (bằng tiếng Pháp). Administration de l’Aéroport de Luxembourg. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2022.
Đọc thêm
- Makos, Adam (2019). Spearhead (ấn bản thứ 1). New York: Ballantine Books. tr. 48. ISBN 9780804176729. LCCN 2018039460. OL 27342118M.
- Thewes, Guy; Wagener, Danièle (1995). "La Ville de Luxembourg en 1795" (PDF). Ons Stad (bằng tiếng Pháp) (49): 4–7. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2017.
- Thewes, Guy (2002). "Nationalsozialistische Architektur in Luxemburg" (PDF). Ons Stad (bằng tiếng Đức) (71): 25-29. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2017.
- Thewes, Guy (2004). "L'évacuation des déchets de la vie urbaine sous l'Ancien Régime" (PDF). Ons Stad (bằng tiếng Pháp) (75): 30–33. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2017.
- Thewes, Guy (2012). "Le "grand renfermement" - La ville à l'âge de la forteresse" (PDF). Ons Stad (bằng tiếng Pháp) (99): 10–13. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2016.
- Thewes, Guy (2013). "Luxembourg, ville dangereuse sous l'Ancien Régime? - Police et sécurité au XVIIIe siècle" (PDF). Ons Stad (bằng tiếng Pháp) (104): 58–61. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2017.
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức của Commune de Luxembourg
- Luxembourg City Tourism
- Tourist attractions in Luxembourg Lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine
- Museum of the city of Luxembourg website
- HoloGuides - photos, events and news Lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
- Sơ khai Luxembourg
- Thủ đô châu Âu
- Thành phố Luxembourg
- Di sản thế giới tại Luxembourg
- Thành phố ở Luxembourg
- Xã của Luxembourg (tổng)
- Thị trấn Luxembourg