Bước tới nội dung

Thành phố Benin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thành phố Benin
  Thành phố  
Benin
Thành phố Benin nhìn từ trên không
Thành phố Benin trên bản đồ Nigeria
Thành phố Benin
Thành phố Benin
Vị trí trong Nigeria
Quốc gia Nigeria
BangEdo
Diện tích
  Tổng cộng1,204 km2 (0,465 mi2)
Dân số (2015)
  Tổng cộng1,495,800
  Thứ hạng4
  Mật độ1,2/km2 (3,2/mi2)
Múi giờUTC+1
Khí hậuAw

Thành phố Benin là một thành phố và là thủ phủ của Bang Edo ở miền nam Nigeria. Nó nằm cách sông Benin khoảng 40 kilômét (25 mi) về phía bắc, cách Lagos chừng 320 kilômét (200 mi) về phía đông theo đường bộ. Benin là trung tâm của nền công nghiệp cao su Nigeria, dù sản xuất dầu cọ cũng là một phần quan trọng trong nền kinh tế truyền thống.[1]

Thành phố này có nhiều điểm tham quan hấp dẫn, bao gồm Bảo tàng Quốc gia, Cung điện Oba và Phố Igun, nổi tiếng với nghề đúc đồng và các tác phẩm kim loại khác. Du khách cũng có thể khám phá hào Benin, rộng từ 6 đến 12 mét, tham dự các lễ hội sôi động, tản bộ qua Quảng trường Vua (thường được gọi là Đường Vành đai) và trải nghiệm các khu chợ truyền thống nhộn nhịp của thành phố.[2]

Khí hậu

Kiểu khí hậu chính ở thành phố Benin là xavan (Aw), tiếp giáp với nhiệt đới gió mùa (Am).

Dữ liệu khí hậu của thành phố Benin
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)34.4
(93.9)
36.1
(97.0)
36.1
(97.0)
35.6
(96.1)
35.0
(95.0)
33.3
(91.9)
31.7
(89.1)
31.1
(88.0)
32.8
(91.0)
32.8
(91.0)
34.4
(93.9)
34.4
(93.9)
36.1
(97.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)31.9
(89.4)
33.3
(91.9)
33.0
(91.4)
32.4
(90.3)
31.6
(88.9)
29.9
(85.8)
27.9
(82.2)
27.9
(82.2)
28.8
(83.8)
30.3
(86.5)
31.8
(89.2)
32.0
(89.6)
30.9
(87.6)
Trung bình ngày °C (°F)25.8
(78.4)
26.7
(80.1)
26.7
(80.1)
26.4
(79.5)
25.9
(78.6)
24.9
(76.8)
23.8
(74.8)
23.7
(74.7)
24.3
(75.7)
25.0
(77.0)
25.9
(78.6)
25.7
(78.3)
25.4
(77.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)21.4
(70.5)
22.1
(71.8)
22.6
(72.7)
22.6
(72.7)
22.6
(72.7)
21.9
(71.4)
21.6
(70.9)
21.2
(70.2)
21.8
(71.2)
21.8
(71.2)
22.1
(71.8)
21.2
(70.2)
21.9
(71.4)
Thấp kỉ lục °C (°F)12.8
(55.0)
13.3
(55.9)
18.3
(64.9)
19.4
(66.9)
19.4
(66.9)
18.3
(64.9)
16.7
(62.1)
16.1
(61.0)
18.9
(66.0)
18.9
(66.0)
15.6
(60.1)
14.4
(57.9)
12.8
(55.0)
Lượng mưa trung bình mm (inches)18
(0.7)
33
(1.3)
97
(3.8)
168
(6.6)
213
(8.4)
302
(11.9)
320
(12.6)
211
(8.3)
318
(12.5)
241
(9.5)
76
(3.0)
15
(0.6)
2.012
(79.2)
Số ngày mưa trung bình (≥ 0.3 mm)2491216202319252172160
Độ ẩm tương đối trung bình (%)84818485879093929189868487
Số giờ nắng trung bình tháng179.8178.0173.6177.0176.7144.099.289.981.0148.8192.0213.91.853,9
Số giờ nắng trung bình ngày5.86.35.65.95.74.83.22.92.74.86.46.95.1
Nguồn: Deutscher Wetterdienst[3]

Giao thông

Sân bay Benin phục vụ thành phố với năm hãng hàng không thương mại có chuyến bay đến đây. Thành phố có sân bay Benin, được sử dụng bởi các hãng hàng không Arik Air, Air Peace và Azman.

Tham khảo

  1. Benin, City, Nigeria, Lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2007 tại Wayback Machine The Columbia Encyclopedia, Sixth Edition. 2005 Columbia University Press. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2007
  2. Guides, Rough (ngày 2 tháng 6 năm 2008). The Rough Guide to West Africa (bằng tiếng Anh). Rough Guides UK. ISBN 978-1-4053-8068-3.
  3. "Klimatafel von Benin City / Nigeria" (PDF). Baseline climate means (1961-1990) from stations all over the world (bằng tiếng Đức). Deutscher Wetterdienst. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2016.

Thư mục

  • Bondarenko, Dmitri. A Homoarchic Alternative to the Homoarchic State: Benin Kingdom of the Thirteenth - Nineteenth Centuries. Social Evolution & History. 2005. vol. 4, no 2. pp. 18–88.