Roma (tỉnh)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh Roma)
| Roma | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Roma | |
Bản đồ với vị trí tỉnh Roma ở Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Lazio |
| Tỉnh lỵ | Roma |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Enrico Gasbarra |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 5,352 km2 (2,066 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 4,053,779 |
| • Mật độ | 757/km2 (1,960/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã điện thoại | 06 0774 0766 |
| Mã ISO 3166 | không có |
| Đơn vị hành chính | 121 |
| Biển số xe | ROMA |
| ISTAT | 058 |
Tỉnh Roma (Tiếng Ý: Provincia di Roma), là một tỉnh cũ và vùng đô thị Roma ở vùng Lazio của Ý, diện tích 5.352 km², tổng dân số là 4.053.779 người (2007) và có 121 đô thị (comuni) (danh từ số ít tiếng Ý:comune), xem các đô thị tỉnh Roma. Tỉnh Roma tồn tại từ năm 1870 đến năm 2014. Ngày 1 tháng 1 năm 2015, nó bị thanh thế bằng Thành phố trung tâm Thủ đô Roma.[1]
Các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Roma | 2.714.932 |
| Guidonia Montecelio | 74.511 |
| Fiumicino | 58.394 |
| Civitavecchia | 50.985 |
| Tivoli | 50.951 |
| Velletri | 50.592 |
| Anzio | 47.784 |
| Pomezia | 47.465 |
| Nettuno | 41.398 |
| Ciampino | 37.933 |
| Marino | 37.424 |
| Albano Laziale | 36.778 |
| Monterotondo | 36.647 |
| Ladispoli | 35.323 |
| Ardea | 34.625 |
| Cerveteri | 32.456 |
| Fonte Nuova | 24.950 |
| Genzano di Roma | 22.607 |
| Colleferro | 21.614 |
| Frascati | 20.311 |
| Grottaferrata | 19.849 |
| Mentana | 18.623 |
| Palestrina | 18.175 |
| Ariccia | 18.062 |
| Anguillara Sabazia | 16.624 |
| Santa Marinella | 16.531 |
| Bracciano | 15.785 |
Tham khảo
- ↑ Dalla Provincia di Roma alla Città metropolitana di Roma Capitale Lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2015 tại Wayback Machine - provincia.roma.it
Liên kết ngoài
- Trang mạng chính thức Lưu trữ ngày 29 tháng 2 năm 2000 tại Wayback Machine
Bản mẫu:Latium
Bản mẫu:Lazio-geo-stub