Bước tới nội dung

Groningen (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tỉnh Groningen)
Groningen
Groningen (tiếng Hà Lan)
Grunnen (Gronings)
Grinslân (tiếng Tây Frisia)
  Tỉnh  
Tỉnh Groningen
Provincie Groningen (tiếng Hà Lan)
Provìnzie Grunnen (tiếng Gronings)
Provinsje Grinslân (tiếng Tây Frisia)

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Biểu trưng chính thức của Groningen
Brandmark
Hiệu ca: "Grönnens Laid"
"Song of Groningen"
Vị trí của Groningen tại Hà Lan
Vị trí của Groningen tại Hà Lan
Bản đồ địa hình của Groningen
Bản đồ địa hình của Groningen
Groningen trên bản đồ Thế giới
Groningen
Groningen
Quốc giaHà Lan
Đặt tên theoGroningen
Thủ phủ
(và thành phố lớn nhất)
Groningen
Chính quyền
  Ủy viên Quốc vươngRené Paas (CDA)
  Hội đồngHội đồng Groningen
Diện tích (2023)[1]
  Tổng cộng2.955 km2 (1,141 mi2)
  Đất liền2.316 km2 (894 mi2)
  Mặt nước639 km2 (247 mi2)
Thứ hạng diện tích7
Dân số (1 tháng 1 năm 2023)
  Tổng cộng596.075[2]
  Thứ hạng9
  Mật độ257/km2 (670/mi2)
  Thứ hạng mật độ9
GDP[3]
  Tổng cộng25,636 tỷ euro
  Bình quân đầu người44.000 euro
Múi giờUTC+1
  Mùa  (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
 ISO 3166NL-GR
Chỉ số phát triển con người (2021)0.930[4]
very high · 5th of 12
Websitewww.provinciegroningen.nl

Groningen phát âm là tỉnh cực đông bắc của Hà Lan. Về phía đông, tỉnh này giáp các huyện LeerEmsland của bang Niedersachsen), về phía nam là Drenthe, ở phía tây là Friesland và ở phía bắc là Biển Wadden. Tỉnh lỵ là thành phố Groningen.

Kinh tế tỉnh này chủ yếu là nông nghiệp, nơi đây có một mỏ khí thiên nhiên lớn gần Slochteren.

Tham khảo

  1. Statistieken provincie Groningen - Gegevens over meer dan 100 onderwerpen!, AlleCijfers.nl
  2. "CBS Statline". opendata.cbs.nl.
  3. "EU regions by GDP, Eurostat". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2023.
  4. "Sub-national HDI - Area Database - Global Data Lab". hdi.globaldatalab.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018.

Liên kết ngoài

53°15′29″B 6°44′16″Đ / 53,25806°B 6,73778°Đ / 53.25806; 6.73778