Bước tới nội dung

Tập tin:Rareearthoxides.jpg

Nội dung trang không được hỗ trợ ở ngôn ngữ khác.
Tập tin này từ Wikimedia Commons
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tập tin gốc (1.200×780 điểm ảnh, kích thước tập tin: 573 kB, kiểu MIME: image/jpeg)

Miêu tả

Miêu tả
English: These rare-earth oxides are used as tracers to determine which parts of a watershed are eroding. Clockwise from top center: praseodymium, cerium, lanthanum, neodymium, samarium, and gadolinium.
Nguồn gốchttp://www.ars.usda.gov/is/graphics/photos/jun05/d115-1.htm
Tác giảPeggy Greb, US department of agriculture

Giấy phép

Public domainHình ảnh này thuộc phạm vi công cộng vì nội dung của nó được lấy từ Cục nghiên cứu nông nghiệp (ARS), cơ quan nghiên cứu của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ.

العربية  dansk  Deutsch  English  español  فارسی  français  italiano  日本語  македонски  മലയാളം  Nederlands  português  sicilianu  Türkçe  Tiếng Việt  中文  +/−

Nhật trình tải lên đầu tiên

Trang miêu tả gốc từng tồn tại ở đây. Tất cả các tên người dùng sau là tên người dùng tại en.wikipedia.
  • 2009-06-27 10:49 Materialscientist 640×416× (175375 bytes) {{Information |Description = These rare-earth oxides are used as tracers to determine which parts of a watershed are eroding. Clockwise from top center: praseodymium, cerium, lanthanum, neodymium, samarium, and gadolinium. |Source = http://ww

Chú thích

Ghi một dòng giải thích những gì có trong tập tin này

Khoản mục được tả trong tập tin này

mô tả

780 pixel

1.200 pixel

checksum Tiếng Anh

ac3aa4516c5fce3d4e88861a518e7d07135e14f2

Lịch sử tập tin

Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.

Ngày/giờHình xem trướcKích cỡThành viênMiêu tả
hiện tại11:38, ngày 25 tháng 4 năm 2015Hình xem trước của phiên bản lúc 11:38, ngày 25 tháng 4 năm 20151.200×780 (573 kB)Materialscientistresolution
04:55, ngày 1 tháng 6 năm 2010Hình xem trước của phiên bản lúc 04:55, ngày 1 tháng 6 năm 2010640×416 (171 kB)HarDNox{{Information |Description={{en|These rare-earth oxides are used as tracers to determine which parts of a watershed are eroding. Clockwise from top center: praseodymium, cerium, lanthanum, neodymium, samarium, and gadolinium.<br/> [[:en:Category:lanthanid

Có hơn 100 trang liên kết đến tập tin này.Danh sách dưới đây chỉ hiển thị 100 liên kết đầu tiên đến tập tin này.Một danh sách đầy đủ có sẵn tại đây.

Xem thêm liên kết đến tập tin này.

Sử dụng tập tin toàn cục

Những wiki sau đang sử dụng tập tin này:

Xem thêm các trang toàn cục sử dụng tập tin này.

Đặc tính hình

Bài viết được in từ nguồn Wiki Scholarship “https://wiki.scholarship.edu.vn/Tập_tin:Rareearthoxides.jpg