Tồn tại
- Afrikaans
- العربية
- Asturianu
- Azərbaycanca
- Basa Bali
- Беларуская (тарашкевіца)
- Беларуская
- বাংলা
- Català
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Deutsch
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Français
- 贛語
- Kriyòl gwiyannen
- Galego
- Hausa
- עברית
- हिन्दी
- Hrvatski
- Magyar
- Հայերեն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Íslenska
- Italiano
- 日本語
- Patois
- ქართული
- Taqbaylit
- Kabɩyɛ
- Қазақша
- ಕನ್ನಡ
- 한국어
- Кыргызча
- Latina
- Ladin
- Lietuvių
- Latviešu
- Malagasy
- Македонски
- Эрзянь
- Nederlands
- Norsk bokmål
- ਪੰਜਾਬੀ
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Русский
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Shqip
- Српски / srpski
- Svenska
- Kiswahili
- தமிழ்
- ไทย
- Tagalog
- Toki pona
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- 吴语
- ⵜⴰⵎⴰⵣⵉⵖⵜ ⵜⴰⵏⴰⵡⴰⵢⵜ
- 粵語
- 中文
- IsiZulu
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Sự tồn tại)
Sự tồn tại thường được định nghĩa như một thế giới, nơi mà con người nhận thức hoặc ý thức được, cái vẫn diễn ra khách quan độc lập với sự hiện diện của con người. Nó cũng là một từ đồng nghĩa với cụm từ "mọi thứ", hoặc "tất cả mọi thứ" cái mà hầu hết mọi người đều tin vào.[1]
Bản thể luận là môn khoa học nghiên cứu về bản chất của con người, sự tồn tại hay thực tế nói chung, theo truyền thống, được phân loại vào một nhánh lớn của triết học là siêu hình học, trả lời các câu hỏi liên quan đến thực thể tồn tại hoặc có thể được cho là tồn tại.
Tham khảo
- ↑ "Definition of EXISTENCE". Merriam-Webster. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2012.
Liên kết ngoài
- Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tại Từ điển bách khoa Việt Nam
- Existence (philosophy) tại Encyclopædia Britannica (bằng tiếng Anh)
Bài viết liên quan đến triết học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| Chung |
|
|---|---|
| Thuật ngữ logic |
|
Propositional calculus Đại số Boole |
|
| Logic vị từ |
|
| Naive set theory |
|
| Lý thuyết tập hợp |
|
| Lý thuyết mô hình |
|
| Lý thuyết chứng minh |
|
| Lý thuyết tính toán |
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý thuyết |
| |
|---|---|---|
| Khái niệm |
| |
| Nhà siêu hình học |
| |
| Liên quan |
| |