Szymon Żurkowski
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Szymon Piotr Żurkowski[1] | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 9, 1997 | ||
| Nơi sinh | Tychy, Silesia, Ba Lan | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fiorentina | ||
| Số áo | 27 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| MOSiR Jastrzebie Zdroj | |||
| 2012–2014 | Gwarek Zabrze | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Gwarek Zabrze | 30 | (7) |
| 2016–2019 | Górnik Zabrze | 58 | (5) |
| 2019– | Fiorentina | 4 | (0) |
| 2019 | → Górnik Zabrze (cho mượn) | 16 | (1) |
| 2020–2022 | → Empoli (cho mượn) | 67 | (9) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | U-21 Ba Lan | 13 | (2) |
| 2022– | Ba Lan | 7 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15:35, 12 tháng 9 năm 2022 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:32, 16 tháng 11 năm 2022 (UTC) | |||
Szymon Piotr Żurkowski (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Serie A Fiorentina và đội tuyển quốc gia Ba Lan.
Tham khảo
- ↑ "UEFA Nations League 2023: Booking List before League phase Matchday 5" (PDF). UEFA. ngày 14 tháng 9 năm 2022. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Szymon Żurkowski at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)
- Szymon Żurkowski tại Soccerway
Thể loại:
- 90minut template with ID giống như Wikidata
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Ba Lan
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022