Bước tới nội dung

Sphingosin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Sphingosine)
Sphingosin
Sphingosin
Danh pháp IUPAC(2S,3R)-2-aminooctadec-4-en-1,3-diol
Nhận dạng
Số CAS123-78-4
PubChem1104
ChEBI26743
ChEMBL67166
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • CCCCCCCCCCCCC/C=C/[C@H]([C@H](CO)N)O

InChI
đầy đủ
  • 1/C18H37NO2/c1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-18(21)17(19)16-20/h14-15,17-18,20-21H,2-13,16,19H2,1H3/b15-14+/t17-,18+/m0/s1
Thuộc tính
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Các nguy hiểm
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Sphingosin (2-amino-4-octadecen-1,3-diol) là amino alcohol có 18 carbon với chuỗi hydrocarbon chưa bão hòa, tham gia cấu tạo nên sphingolipid, lớp lipid màng tế bào.

Chức năng

Sphingosin có thể được phosphoryl hóa bởi hai kinase là sphingosin kinase loại 1 và sphingosin kinase loại 2. Sản phẩm tạo thành là sphingosin-1-phosphat.

Sinh tổng hợp

Sphingosin được tổng hợp từ palmitoyl CoA và serin ở dạng cô đặc, sinh ra dehydrosphingosin.

Tổng hợp sphingosin

Sau đó, dehydrosphingosin được NADPH khử thành dihydrosphingosin (sphinganin) và cuối cùng được FAD oxy hóa thành sphingosin.

Không thể tổng hợp trực tiếp sphinganin thành sphingosin; đầu tiên là acylat hóa thành dihydroceramid, sau đó dehydrogenat hóa thành ceramid. Sphingosin có thể bị khử thành sphingolipid với sự có mặt của lysosome.

Tham khảo

  • Radin N (2003). "Killing tumours by ceramide-induced apoptosis: a critique of available drugs". Biochem J. Quyển 371 số Pt 2. tr. 243–56. doi:10.1042/BJ20021878. PMC 1223313. PMID 12558497. article
  • Carter, H. E., F. J. Glick, W. P. Norris, and G. E. Phillips. 1947. Biochemistry of the sphingolipides. III. Structure of sphingosine Lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2020 tại Wayback Machine. J. Biol. Chem. 170: 285–295

Hình ảnh

Liên kết ngoài