Bước tới nội dung

Smederevska Palanka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Smederevska Palanka
Смедеревска Паланка
  Khu tự quản và thành phố  
Hiệu kỳ của Smederevska Palanka
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Smederevska Palanka
Huy hiệu
Vị trí của khu tự quản Smederevska Palanka trong Serbia
Vị trí của khu tự quản Smederevska Palanka trong Serbia
Smederevska Palanka trên bản đồ Thế giới
Smederevska Palanka
Smederevska Palanka
Tọa độ: 44°21.93′B 20°57.52′Đ / 44,3655°B 20,95867°Đ / 44.36550; 20.95867
Quốc giaSerbia
QuậnPodunavlje
Các khu định cư18
Chính quyền
  Thị trưởngNenad Milojičić
Diện tích[1]
  Khu tự quản422 km2 (163 mi2)
Dân số (2002 census)[2]
  Thành phố26.100
  Khu tự quản56.011
Múi giờUTC+1
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính11420
Mã vùng26
Thành phố kết nghĩaŠkofja Loka
Biển số xeSP
Websitewww.smed-palanka.rs

Smederevska Palanka (tiếng Serbia: Смедеревска Паланка) là một thành phố và khu tự quản của Serbia. Thành phố Smederevska Palanka có diện tích km2, dân số là 25.300 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là 59.605 người. Đây là thủ phủ hành chính của quận Podunavlje.

Hành chính

Ngoài thị xã, khu tự quản Smederevska Palanka còn gồm các làng sau:

  • Azanja (3946)
  • Bačinac (688)
  • Baničina (941)
  • Bašin (442)
  • Cerovac (1054)
  • Glibovac (2096)
  • Golobok (1988)
  • Grčac (1094)
  • Kusadak (4865)
  • Mala Plana (803)
  • Mramorac (553)
  • Pridvorice (787)
  • Ratari (1766)
  • Selevac (3381)
  • Stojačak (364)
  • Vlaški Do (971)
  • Vodice (881)

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Smederevska Palanka (1981–2010, cực độ 1961–2010)
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)20.6
(69.1)
24.4
(75.9)
28.3
(82.9)
31.2
(88.2)
35.6
(96.1)
39.7
(103.5)
44.9
(112.8)
41.7
(107.1)
37.4
(99.3)
32.5
(90.5)
28.0
(82.4)
21.6
(70.9)
44.9
(112.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)4.7
(40.5)
7.1
(44.8)
12.5
(54.5)
18.0
(64.4)
23.3
(73.9)
26.2
(79.2)
28.7
(83.7)
28.8
(83.8)
24.1
(75.4)
18.3
(64.9)
11.3
(52.3)
5.7
(42.3)
17.4
(63.3)
Trung bình ngày °C (°F)0.7
(33.3)
2.1
(35.8)
6.5
(43.7)
11.8
(53.2)
17.0
(62.6)
20.1
(68.2)
22.0
(71.6)
21.6
(70.9)
16.8
(62.2)
11.7
(53.1)
6.2
(43.2)
1.9
(35.4)
11.5
(52.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)−2.8
(27.0)
−2.1
(28.2)
1.4
(34.5)
5.9
(42.6)
10.6
(51.1)
13.7
(56.7)
15.1
(59.2)
14.8
(58.6)
11.0
(51.8)
6.6
(43.9)
2.3
(36.1)
−1.4
(29.5)
6.3
(43.3)
Thấp kỉ lục °C (°F)−29.9
(−21.8)
−25.7
(−14.3)
−20.7
(−5.3)
−7.8
(18.0)
−0.8
(30.6)
1.5
(34.7)
6.5
(43.7)
5.1
(41.2)
−3.3
(26.1)
−7.3
(18.9)
−16.5
(2.3)
−23.6
(−10.5)
−29.9
(−21.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)42.4
(1.67)
39.2
(1.54)
43.6
(1.72)
50.1
(1.97)
54.3
(2.14)
78.7
(3.10)
60.5
(2.38)
58.9
(2.32)
56.4
(2.22)
51.2
(2.02)
50.0
(1.97)
51.8
(2.04)
637.2
(25.09)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm)13121213131310810101215139
Độ ẩm tương đối trung bình (%)81756866676866667275788272
Số giờ nắng trung bình tháng78.1107.6156.3188.8242.4263.9299.1281.8208.7166.1104.870.22.167,8
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[3]

Thành phố kết nghĩa

Tham khảo

  1. "Municipalities of Serbia, 2006". Statistical Office of Serbia. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010.
  2. Popis stanovništva, domaćinstava i Stanova 2002. Knjiga 1: Nacionalna ili etnička pripadnost po naseljima (bằng tiếng Serbia). Statistical Office of Serbia. 2003. ISBN 86-84443-00-09. {{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị |isbn=: số con số (trợ giúp) May be downloaded from: Lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine
  3. "Monthly and annual means, maximum and minimum values of meteorological elements for the period 1981–2010" (bằng tiếng Serbia). Republic Hydrometeorological Service of Serbia. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.

Liên kết ngoài


Đô thị và các thành phố của Serbia