Bước tới nội dung

Sergei Tkachyov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Sergei Tkachyov
Tkachyov cùng với Arsenal Tula năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủSergei Anatolyevich Tkachyov
Ngày sinh19 tháng 5, 1989 (36 tuổi)
Nơi sinhBoguchar, CHXHCN Xô viết LB Nga
Chiều cao1,84 m (6 ft 12 in)
Vị tríTiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
P.F.K. CSKA Moskva
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2008FC FCS-73 Voronezh24(3)
2009–2010F.K. Krylia Sovetov Samara19(2)
2011–2013FC Metalist Kharkiv10(0)
2012→ F.K. Ural Sverdlovsk Oblast (mượn)14(3)
2012–2013→ FC Sevastopol (mượn)13(8)
2013–2015F.K. Lokomotiv Moskva23(3)
2015F.K. Kuban Krasnodar (mượn)11(4)
2015F.K. Kuban Krasnodar16(3)
2016–P.F.K. CSKA Moskva8(0)
2016–2017→ F.K. Krylia Sovetov Samara (mượn)20(2)
2017–2018→ F.K. Arsenal Tula (mượn)28(6)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2008U-19 Nga4(0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 5 năm 2018

Sergei Anatolyevich Tkachyov (tiếng Nga: Серге́й Анатольевич Ткачёв; sinh ngày 19 tháng 5 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh chơi ở vị trí tiền vệ phải hay tiền vệ tấn công cho P.F.K. CSKA Moskva.

Sự nghiệp

Câu lạc bộ

Vào ngày 11 tháng 1 năm 2016, Tkachyov ký một bản hợp đồng 4 năm cùng với CSKA Moskva.[1]

Danh hiệu

Lokomotiv Moskva
Kuban Krasnodar

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộMùa giảiGiải vô địchCúpChâu lụcTổng cộng
Hạng đấuSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
FCS-73 Voronezh2006Amateur League
2007
2008PFL24311254
Krylia Sovetov Samara2009Giải bóng đá ngoại hạng Nga30000030
201016210172
Metalist Kharkiv2010–11Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina700070
2011–1230211061
Tổng cộng1002110131
Ural Yekaterinburg2011–12FNL143143
Sevastopol2012–13Ukrainian First League138221510
Lokomotiv Moskva2013–14Giải bóng đá ngoại hạng Nga19300193
2014–1540200060
Tổng cộng2332000253
Kuban Krasnodar2014–15Giải bóng đá ngoại hạng Nga11430144
2015–1616310173
Tổng cộng2774000317
CSKA Moskva2015–16Giải bóng đá ngoại hạng Nga8030110
Krylia Sovetov Samara2016–1720211213
Tổng cộng (2 spells)3942100415
Arsenal Tula2017–18Giải bóng đá ngoại hạng Nga28610296
Tổng cộng sự nghiệp186341751020439

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. "Сергей Ткачёв стал армейцем". pfc-cska.com (bằng tiếng Nga). CSKA Moskva. ngày 11 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016.