Bước tới nội dung

Scottish Premiership 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Scottish Premiership
Mùa giải2025–26
Thời gian2 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026
Số trận đấu192
Số bàn thắng517 (2,69 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTawanda Maswanhise (Motherwell)
(17 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
4–0 (7 trận)
Aberdeen 6–2 Livingston (24/1/2026)
Rangers 5–1 Kilmarnock (4/2/2026)
Falkirk 5–1 Kilmarnock (28/2/2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
St Mirren 0–5 Motherwell (21/2/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtAberdeen 6–2 Livingston (24/1/2026)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Heart of Midlothian (v4–v9)
Rangers (v19–v23, bù v11)
Chuỗi bất bại dài nhất15 trận
Rangers (v19–v32, bù v11)
Chuỗi không
thắng dài nhất
30 trận
Livingston (v3–v32)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Kilmarnock (v8–v13)
Trận có nhiều khán giả nhất58.980
Celtic 0–0 Hibernian (27/9/2025)
Trận có ít khán giả nhất1.564
Livingston 1–1 St Mirren (20/1/2026)
Tổng số khán giả3.310.040[1] (186 trận)
Số khán giả trung bình17.796
2026–27
Thống kê tính đến ngày 5 tháng 4 năm 2026.

Scottish Premiership 2025–26 (được gọi là William Hill Premiership vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 13 của Scottish Premiership, hạng đấu cao nhất của bóng đá Scotland và là mùa giải thứ 129 của giải đấu quốc gia hàng đầu, không bao gồm một giải đấu bị hủy do Thế chiến thứ II. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2025.[2]

Mười hai đội tranh tài trong giải đấu: Aberdeen, Celtic, Dundee, Dundee United, Falkirk, Heart of Midlothian, Hibernian, Kilmarnock, Livingston, Motherwell, Rangers và St Mirren. Celtic là đương kim vô địch bốn lần liên tiếp.

Thể thức

Các đội bóng

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGhi chú[a]
1Heart of Midlothian3220755527+2867Tham dự vòng play-off Champions League
2Rangers32181226028+3266Tham dự vòng loại thứ hai Champions League
3Celtic3220485835+2364Tham dự vòng loại thứ hai Conference League[b]
4Motherwell32141265126+2554
5Hibernian32131275135+1651
6Falkirk32137124242046
7Dundee United328131142521037
8Dundee32881632511932
9Aberdeen32861831481730
10St Mirren32791627472030
11Kilmarnock32691735632827Tham dự chung kết play-off Premiership
12Livingston321131833633016Xuống hạng Championship
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 4 năm 2026. Nguồn: [3][4]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Vòng play-off (chỉ khi quyết định nhà vô địch, vòng loại giải đấu UEFA, phân bổ bảng đấu giai đoạn hai hoặc xuống hạng).[5]
Ghi chú:
  1. Các đội sẽ đấu với nhau ba lần (33 trận) trước khi giải đấu được chia thành hai bảng (sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối).
  2. Đội vô địch Cúp bóng đá Scotland 2025–26 sẽ đủ điều kiện tham dự Europa League. Nếu đội vô địch cúp kết thúc vị trí trong top hai, suất dành cho đội vô địch cúp (vòng loại thứ ba Europa League) sẽ được chuyển cho đội xếp thứ ba, và suất tham dự vòng loại thứ hai Conference League sẽ được chuyển xuống cho đội xếp thứ tư và thứ năm.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
  • 1 : thi đấu trước 1 trận
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Aberdeen121212a12a12a12121111109a8a8a7a7a6a6a6a6a7a8a8777a7b8b8b8a999
Celtic32111222222a2a2a2a2a2a2b2a2a2a2a3a323a3a3a3a3a233
Dundee10981111911119110111111111910111010109999910a10a9a9a9a888
Dundee United6810a4a5a544467a7a7a8a8a8a8a886778a8a8a8b7b7b7a777
Falkirk41111a8a9a11108675556677778a6a6a6666666666
Heart of Midlothian11222111111111111111a1a1a1111111111
Hibernian243a3a3a6733433351555555555555555555
Kilmarnock75668735881010101091011111111111111111111111111111111
Livingston5349710191121121121212121212a12a12a12a12a12a12a12a12121212121212121212
Motherwell875564610756a6a6a333434444444a4a4a4a4a444
Rangers967710886534a4a4a4a4a4a3a4a3a3a3a22322222322
St Mirren11109104357998a9a9a11a11a9a9b9b9b10b10b10b10a10a9a9a10a10a10a101010
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Worldfootball.net, SPFL
  = Vô địch, tham dự vòng play-off Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League;   = Tham dự chung kết play-off Premiership;   = Xuống hạng Championship

Kết quả

Vòng 1–22

Các đội sẽ thi đấu với nhau hai lần, một lần trên sân nhà và một lần trên sân khách.

Nhà \ KháchABECELDNDDUNFALHOMHIBKILLIVMOTRANSTM
Aberdeen0–24–01–10–11–01–22–10–01–10–23–3
Celtic3–11–04–04–01–20–04–03–03–21–31–0
Dundee1–32–00–21–00–11–22–13–21–10–33–1
Dundee United2–02–10–10–32–31–10–21–10–02–23–1
Falkirk1–00–12–12–20–22–23–11–10–01–11–2
Heart of Midlothian2–03–14–01–13–01–01–11–03–32–12–0
Hibernian2–01–22–03–33–03–22–24–01–10–11–1
Kilmarnock0–11–20–01–10–10–31–32–21–30–32–0
Livingston0–12–42–21–33–11–22–21–11–21–21–1
Motherwell2–02–01–02–01–20–02–02–23–01–12–0
Rangers2–00–01–12–20–00–21–03–12–11–02–1
St Mirren0–10–11–02–00–22–20–30–01–00–01–1
Nguồn: Soccerway[6]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Vòng 23–33

Các đội thi đấu với nhau một lần, trên sân nhà hoặc sân khách.

Nhà \ KháchABECELDNDDUNFALHOMHIBKILLIVMOTRANSTM
Aberdeen1–22–31–16–2
Celtic2–01–22–13–1
Dundee1–22–23–32–22–1
Dundee United0–02–00–31–12–1
Falkirk1–02–34–15–11–2
Heart of Midlothian1–02–21–01–01–0
Hibernian3–23–00–00–02–0
Kilmarnock3–02–31–02–04–3
Livingston1–22–20–22–21–1
Motherwell2–02–02–30–04–01–1
Rangers4–12–23–04–24–25–1
St Mirren2–00–01–00–50–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 4 năm 2026. Nguồn: [6]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Vòng 34–38

Sau 33 trận đấu, giải đấu được chia thành hai nhóm gồm sáu đội, tức là sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối, với các đội đấu với mọi đội khác trong nhóm của họ một lần (trên sân nhà hoặc sân khách). Các trận đấu chính xác được xác định bởi vị trí của các đội trong bảng xếp hạng giải đấu tại thời điểm chia tách.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 5 tháng 4 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () : Trận đấu bị hoãn
  • [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ có 1 trận đấu ở vòng 10 đã được thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6)
  •  : Không thi đấu
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819202122Đội2324252627282930313233Đội3435363738
AberdeenBB()BH (B)BTTBT()HTTHTTBHBB (B)BAberdeenTB()()BB (H)B (B)HBBAberdeen
CelticTTTHTHTBBT()TTTTB() (B)TTBBT (T)CelticHT()TTBH (T)TBTCeltic
DundeeBHHBH [T]BBTBBBBTBBHBTTTBDundeeBH()BHTH (T)HBBDundee
Dundee UnitedHB()TH (T)BHHTB()HBHHBH (T)HHTBBDundee United()BB()TH (H)B (T)HTBDundee United
FalkirkHB()TB (H)BHTTBTHTHHB() [B]TBTT (B)FalkirkTBTTBBTHBTFalkirk
Heart of MidlothianTTHTTTTTTHTHBHHT() [T]TBTT (T)Heart of MidlothianHTBTBTTBTHHeart of Midlothian
HibernianTH()HH (H)HBTTB() [H]TT (B)BTBHTTTHHibernianBHTBTTHHHTHibernian
KilmarnockHHHHBTTBBBBBBHHBBBHBBHKilmarnockBTBTBHBTTBKilmarnock
LivingstonHTBBH [B]BHBB() [H]HBBBHBBBBH (H)LivingstonBBBBHHHHBHLivingston
MotherwellHHHHHTBBTT()HT (T)HHTHTBTTHMotherwellTT()HTTT (B)BHBMotherwell
RangersHHHHBTHHTT()TTHHTTBTTT (T)TRangersTHTHTHHTTTRangers
St MirrenBHHHTTBBBH()BBBHT()THBBB (B) (H)St Mirren()HTBBBH (B)BTTSt Mirren
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819202122Đội2324252627282930313233Đội3435363738

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hat-trick

  • N = Sân nhà
  • K = Sân khách
SttCầu thủĐộiĐối đầu vớiTỷ sốThời gian
1Scotland Barney StewartFalkirkHibernian4–1 (N)Vòng 23, 24/1/2026
2Bồ Đào Nha Youssef ChermitiRangersHeart of Midlothian4–2 (N)Vòng 27, 15/2/2026

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng

Tham khảo

  1. "Scotland » Premiership 2025/2026 » Schedule" [Scotland » Premiership 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
  2. "Key dates for 2025/26" [Những ngày quan trọng cho 2025/26]. SPFL. ngày 13 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2025.
  3. "Scottish Premiership Table" [Bảng xếp hạng Ngoại hạng Scotland]. BBC.
  4. "Premiership League Table" [Bảng xếp hạng giải Ngoại hạng]. Scottish Professional Football League (Giải bóng đá chuyên nghiệp Scotland).
  5. "The Rules of the Scottish Professional Football League (Rule Number C35-C37)" [Quy định của Giải bóng đá chuyên nghiệp Scotland (Luật số C35-C37).] (PDF). SPFL. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 28 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2022.
  6. 1 2 "Summary - Premiership". Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2024.

Liên kết ngoài