Sataspes (bướm đêm)
Giao diện
| Sataspes | |
|---|---|
Sataspes infernalis | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Sphingidae |
| Phân họ (subfamilia) | Smerinthinae |
| Chi (genus) | Sataspes Moore, 1858 |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Sataspes là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae.
Các loài Sataspes (bướm đêm)
- Sataspes cerberus - G Semper, 1896
- Sataspes infernalis - (Westwood, 1847)
- Sataspes javanica - Roepke, 1941
- Sataspes leyteana - Brechlin & Kitching, 2009
- Sataspes negrosiana - Brechlin & Kitching, 2009
- Sataspes ribbei - Rober, 1885
- Sataspes scotti - Jordan, 1926
- Sataspes tagalica - Boisduval, 1875
- Sataspes xylocoparis - Butler, 1875
Wikispecies có thông tin sinh học về Sataspes (bướm đêm)
Tham khảo Sataspes (bướm đêm)
Liên kết ngoài Sataspes (bướm đêm)
Tư liệu liên quan tới Sataspes tại Wikimedia Commons