Onoba grisea
Giao diện
(Đổi hướng từ Rissoia sulcata)
| Onoba grisea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Rissooidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Rissoidae |
| Chi (genus) | Onoba |
| Loài (species) | O. grisea |
| Danh pháp hai phần | |
| Onoba grisea (Martens, 1885) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Onoba grisea là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]
Phân bố Onoba grisea
Miêu tả Onoba grisea
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 2.52 mm.[2]
Môi trường sống Onoba grisea
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 102 m.[2]
Chú thích Onoba grisea
- 1 2 Onoba grisea (Martens, 1885). WoRMS (2009). Onoba grisea (Martens, 1885). Truy cập through the Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=197326 on 9 tháng 8 năm 2010.
- 1 2 3 Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.
Tham khảo Onoba grisea
Dữ liệu liên quan tới Onoba grisea tại Wikispecies