Bước tới nội dung

Quốc hội Iraq

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quốc hội Iraq

مجلس النواب (tiếng Ả Rập)
ئه‌نجومه‌نی نوێنه‌ران (tiếng Kurd)
Huy hiệu hoặc biểu trưng
Biểu trưng Quốc hội Iraq
Dạng
Mô hình
Đơn viện (trên thực tế)
Lưỡng viện (theo Hiến pháp)
Lịch sử
Thành lập28 tháng 12 năm 2005; 20 năm trước (2005-12-28)
Tiền nhiệmThượng viện Iraq
Hạ viện Iraq
Quốc hội Iraq (1968–2003)
Lãnh đạo
Chủ tịch
Mahmoud al-Mashhadani, Chính khách độc lập
Từ 31 tháng 10 năm 2024
Phó Chủ tịch thứ nhất
Muhsin Al-Mandalawi, Chính khách độc lập
Phó Chủ tịch thứ hai
Shakhawan Abdulla, Đảng Dân chủ Kurdistan
Cơ cấu
Số ghế329
Iraqparliament-post2022resignations.svg
Chính đảngChính phủ (186)
  •      Đảng Tiến bộ (39)
  •      Liên minh Pháp quyền (38)
  •      Đảng Dân chủ Kurdistan (49)
  •      Liên minh Fatah (29)
  •      Liên minh Kurdistan (17)
  •      Liên minh Azem (14)
  •      Liên minh Chiến thắng (11)
  •      Phong trào Babylon (4)
  •      Phong trào Furatayn (3)

Đối lập (143)

  • For the People (28)
  •      National Contract (8)
  •      Tasmim Alliance (8)
  •      Ishraqat Kanoon (7)
  •      Rights Movement (6)
  •      National Approach (4)
  •      Our People are Our Identity (3)
  •      Decisive Reform (3)
  •      Others (24)
  •      Chính khách độc lập (52)
Nhiệm kỳ
4 năm
Bầu cử
Hệ thống đầu phiếuĐại diện tỷ lệ sử dụng phương pháp Sainte-Laguë sửa đổi (từ năm 2025)
Bầu cử vừa qua11 tháng 11 năm 2025
Bầu cử tiếp theoTrước năm 2029
Tái phân chia khu vựcỦy ban bầu cử tối cao độc lập Iraq
Trụ sở
Trung tâm Hội nghị Bagdad
Khu Xanh
Bagdad
Iraq
Trang web
iq.parliament.iq
Hiến pháp
Hiến pháp Iraq

Quốc hội Iraq[a]cơ quan lập pháp đơn viện trên thực tế của Iraq. Hiến pháp Iraq quy định Quốc hội là cơ quan lập pháp lưỡng viện gồm Hội đồng Đại diện là hạ viện và Hội đồng Liên bang là thượng viện, nhưng Hội đồng Liên bang chưa được triệu tập. Tính đến năm 2020, Quốc hội gồm 329 nghị sĩ và họp ở Khu Xanh, Bagdad.[1]

Lịch sử

Xem thêm

Ghi chú

  1. (tiếng Ả Rập: مجلس النواب, đã Latinh hoá: Majlis an-Nuwwāb al-ʿIrāqiyy; tiếng Kurd: ئه‌نجومه‌نی نوێنه‌ران, Encûmena Nûnerên Iraqê), usually referred to simply as the Parliament (tiếng Ả Rập: البرلمان)

Tham khảo

  1. "Business & Financial News, U.S & International Breaking News | Reuters". U.S. (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.

Liên kết ngoài