Quận Georgetown, South Carolina
| Quận Georgetown, South Carolina | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang South Carolina | |
Vị trí của South Carolina tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1769 |
| Seat | Georgetown |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.035 mi2 (2,680 km2) |
| • Đất liền | 815 mi2 (2,110 km2) |
| • Mặt nước | 220 mi2 (600 km2) 21.27%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 55.797 |
| • Mật độ | 70/mi2 (26/km2) |
| Website | www |
Quận Georgetown là một quận trong bang South Carolina. Theo điều tra dân số năm 2000, quận có dân số 55.797 người; Năm 2005, Cục điều tra dân số Hoa Kỳ ước tính dân số quận này là 60.983 người.[1] Quận lỵ đóng ở thành phố Georgetown.6
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 1.035 dặm Anh vuông (2.681 km²), trong đó, 815 dặm Anh vuông (2.110 km²) là diện tích đất và 220 dặm Anh vuông (570 km²) trong tổng diện tích (21.27%) là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
- Quận Marion, Nam Carolina - Bắc
- Quận Horry, Nam Carolina - Đông bắc
- Quận Berkeley, Nam Carolina - Tây nam
- Quận Charleston, Nam Carolina - Tây nam
- Quận Williamsburg, Nam Carolina - Tây bắc
Các khu bảo tồn quốc gia
- Waccamaw National Wildlife Refuge (một phần)
Thông tin nhân khẩu
Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 55.797 người, 21.659 hộ, và 15.854 gia đình. Mật độ dân số là 68 người trên mỗi dặm Anh vuông (26/km²). Có 28,282 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 35 trên mỗi dặm Anh vuông (13/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 59.69% người da trắng, 38.61% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 0.14% người thổ dân châu Mỹ, 0.23% người gốc châu Á, 0.03% người các đảo Thái Bình Dương, 0.81% từ các chủng tộc khác, và 0.49% từ hai hay nhiều chủng tộc. 1.65% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào.
Có 21.659 hộ trong đó có 30.20% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 54.10% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 15.10% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 26.80% là không gia đình. 23.30% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 9.20% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2.55 còn quy mô trung bình của gia đình là 3.01.
Cơ cấu độ tuổi dân cư quận này như sau 25.20% dưới độ tuổi 18, 7.70% từ 18 đến 24, 25.90% từ 25 đến 44, 26.20% từ 45 đến 64, và 15.00% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 39 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 91.80 nam giới. For every 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 88.40 nam giới.
Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $35.312, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $41.554. Nam giới có thu nhập bình quân $31.110 so với mức thu nhập $20.910 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $19.805. About 13,40% gia đình và 17,10% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 25,80% những người có độ tuổi 18 và 14,00% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.
Các thành phố và thị xã
- Andrews
- Georgetown
- Murrells Inlet
- Pawleys Island
Các cộng đồng không hợp nhất
- DeBordieu
- Litchfield Beach
- North Santee
- Plantersville
- Sandy Island
- Yauhannah
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Belle W. Baruch Institude for Marine and Coastal Sciences Lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2010 tại Wayback Machine
- Georgetown County Visitors Bureau
- Quận của South Carolina
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Quận Georgetown, South Carolina
- Khởi đầu năm 1769
- South Carolina 1769
- Vùng đô thị Myrtle Beach