Bước tới nội dung

Briançon (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Quận Briançon)
Quận Briançon
  Quận  
Vị trí của Quận Briançon
Quận Briançon trên bản đồ Thế giới
Quận Briançon
Quận Briançon
Quốc gia Pháp
Quận lỵBriançon
Diện tích
  Tổng cộng2,138 km2 (825 mi2)
Dân số
  Tổng cộng32,124
  Mật độ15/km2 (39/mi2)

Quận Briançon là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Hautes-Alpes, ở vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur. Quận này có 7 tổng và 38 .

Các đơn vị hành chính

Các tổng

Các tổng của quận Briançon là:

  1. Aiguilles
  2. L'Argentière-la-Bessée
  3. Briançon-Nord
  4. Briançon-Sud
  5. La Grave
  6. Guillestre
  7. Le Monêtier-les-Bains

Các xã

Các xã của quận Briançon, và mã INSEE là:

1. Abriès (05001)2. Aiguilles (05003)3. Arvieux (05007)
4. Briançon (05023)5. Ceillac (05026)6. Cervières (05027)
7. Champcella (05031)8. Château-Ville-Vieille (05038)9. Eygliers (05052)
10. Freissinières (05058)11. Guillestre (05065)12. L'Argentière-la-Bessée (05006)
13. La Grave (05063)14. La Roche-de-Rame (05122)15. La Salle les Alpes (05161)
16. Le Monêtier-les-Bains (05079)17. Les Vigneaux (05180)18. Molines-en-Queyras (05077)
19. Mont-Dauphin (05082)20. Montgenèvre (05085)21. Névache (05093)
22. Pelvoux (05101)23. Puy-Saint-André (05107)24. Puy-Saint-Pierre (05109)
25. Puy-Saint-Vincent (05110)26. Risoul (05119)27. Ristolas (05120)
28. Réotier (05116)29. Saint-Chaffrey (05133)30. Saint-Clément-sur-Durance (05134)
31. Saint-Crépin (05136)32. Saint-Martin-de-Queyrières (05151)33. Saint-Véran (05157)
34. Val-des-Prés (05174)35. Vallouise (05175)36. Vars (05177)
37. Villar-Saint-Pancrace (05183)38. Villar-d'Arêne (05181)

Tham khảo

Liên kết ngoài