Quận Bossier, Louisiana
Giao diện
| Quận Bossier, Louisiana | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Louisiana | |
Vị trí của Louisiana tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Đặt tên theo | Pierre Bossier |
| Seat | Benton |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 86,722 mi2 (2.246,09 km2) |
| • Đất liền | 84,006 mi2 (2.175,74 km2) |
| • Mặt nước | 2,716 mi2 (70,35 km2) |
| Dân số (1999) | |
| • Tổng cộng | 111.492 |
| • Mật độ | 130/mi2 (51/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
Bossier là một quận thuộc bang Louisiana, Hoa Kỳ. Theo thống kê năm 2010, dân số quận này là 111492 người, mật độ 51 người/km².
Dân số
Biến động dân số qua các từ 1900-2010:[1][2]

Tham khảo
- ↑ United States Census Bureau. "Louisiana Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.
- ↑ Cục thống kê Hoa Kỳ. "Bossier Parish Quickfacts". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.
Thể loại:
- Quận của Louisiana
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Sơ khai Louisiana