Tần Hoàng Đảo
Giao diện
(Đổi hướng từ Qinhuangdao)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Tần Hoàng Đảo (giản thể: 秦皇岛市; phồn thể: 秦皇島市; bính âm: Qínhuángdǎo Shì) là một địa cấp thị nằm ở phía đông bắc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Thành phố này có diện tích 7.791,57 km² (3.008,34 dặm vuông), dân số năm 2020 là 3.136.879 người, trong đó 1.881.047 người sống trong khu vực nội thành.[1]
Phân chia hành chính
Địa cấp thị Tần Hoàng Đảo quản lý 7 đơn vị hành chính gồm 4 quận, 2 huyện và 1 huyện tự trị.[1]
- Quận: Hải Cảng (海港区), Sơn Hải Quan (山海关区), Bắc Đới Hà (北戴河区), Phủ Ninh (抚宁区).
- Huyện: Xương Lê (昌黎县), Lư Long (卢龙县).
- Huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long (青龙满族自治县).
| Bản đồ địa cấp thị Tần Hoàng Đảo | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[2] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ (/km²)[1] |
| Vùng đô thị | |||||
| Hải Cảng | 海港区 | Hǎigǎng Qū | 1.024.876 | 754,3 | 4.166 |
| Vùng ngoại ô | |||||
| Sơn Hải Quan | 山海关区 | Shānhǎiguān Qū | 164.989 | 205,8 | 855 |
| Bắc Đới Hà | 北戴河区 | Běidàihé Qū | 130.104 | 158,1 | 822,9 |
| Phủ Ninh | 抚宁区 | Fǔníng Qū | 291.211 | 1.039 | 352,2 |
| Vùng nông thôn | |||||
| Xương Lê | 昌黎县 | Chānglí Xiàn | 487.989 | 1.228 | 397,4 |
| Lư Long | 卢龙县 | Lúlóng Xiàn | 333.942 | 959 | 348,2 |
| Thanh Long | 青龙满族自治县 | Qīnglóng Mǎnzú Zìzhìxiàn | 431.138 | 3.508 | 122,9 |
Tham khảo
- 1 2 3 4 "China: Héběi (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "权威发布!秦皇岛人口最新统计数据来了!". baijiahao.baidu.com. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tần Hoàng Đảo.
