Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mùa bão Bắc Ấn Độ Dương 2025 Bản đồ tóm lược mùa bão Lần đầu hình thành 24 tháng 5, 2025 Lần cuối cùng tan 3 tháng 12,2025 Bão mạnh nhất Shakhti – 990 hPa (mbar ), 110 km/h (70 mph) (duy trì liên tục trong 3 phút ) Áp thấp nhiệt đới 14 Áp thấp sâu 6 Bão xoáy trung bình 4 Bão xoáy dữ dội 2 Bão xoáy cực kỳ dữ dội 0 Siêu bão xoáy 0 Số người chết 1810 Thiệt hại $22.3 tỉ (USD 2025)(Mùa bão gây thiệt hại lớn nhất lịch sử trong mùa bão Bắc Ấn Độ Dương) Mùa bão Bắc Ấn Độ Dương 2023 , 2024 , 2025 , 2026 , 2027
Mùa bão Bắc Ấn Độ Dương 2025 là một sự kiện diễn ra trong chu kỳ hình thành bão nhiệt đới hàng năm. Mùa bão ở Bắc Ấn Độ Dương không có giới hạn chính thức, nhưng các cơn bão có xu hướng hình thành từ tháng 4 đến tháng 12, với hai đỉnh điểm vào tháng 5 và tháng 11. Những ngày này thường phân định thời kỳ mỗi năm khi hầu hết các cơn bão nhiệt đới hình thành ở phía bắc Ấn Độ Dương .
Phạm vi của bài viết này được giới hạn ở Ấn Độ Dương ở Bắc bán cầu , phía đông của Sừng châu Phi và phía tây bán đảo Malay . Có hai vùng biển chính ở Bắc Ấn Độ Dương - Biển Ả Rập ở phía tây tiểu lục địa Ấn Độ , viết tắt ARB của Cục Khí tượng Ấn Độ (IMD); và Vịnh Bengal ở phía đông, viết tắt BOB bởi IMD. Các xoáy thuận hình thành trên đất liền được viết tắt là LAND bởi IMD .
Danh sách bão
Áp thấp nhiệt đới ARB 01 Thời gian tồn tại 24 tháng 5 – 25 tháng 5 Cường độ cực đại 45 km/h (30 mph) (3 phút) 997 hPa (mbar )
Áp thấp sâu BOB 01 Thời gian tồn tại 29 tháng 5 – 30 tháng 5 Cường độ cực đại 55 km/h (35 mph) (3 phút) 988 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới BOB 02/LAND 03 Thời gian tồn tại 14 tháng 7 – 20 tháng 7 Cường độ cực đại 45 km/h (30 mph) (3 phút) 1000 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới LAND 01 Thời gian tồn tại 15 tháng 7 – 16 tháng 7 Cường độ cực đại 35 km/h (25 mph) (3 phút) 998 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới BOB 04 (Wipha) Thời gian tồn tại 25 tháng 7 – 27 tháng 7 Cường độ cực đại 45 km/h (30 mph) (3 phút) 988 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới BOB 05 Thời gian tồn tại 18 tháng 8 – 19 tháng 8 Cường độ cực đại 35 km/h (25 mph) (3 phút) 993 hPa (mbar )
Áp thấp sâu LAND 04 (Nongfa) Thời gian tồn tại 6 tháng 9 – 11 tháng 9 Cường độ cực đại 55 km/h (35 mph) (3 phút) 995 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới BOB 06 Thời gian tồn tại 26 tháng 9 – 28 tháng 9 Cường độ cực đại 45 km/h (30 mph) (3 phút) 996 hPa (mbar )
Áp thấp sâu BOB 07 Thời gian tồn tại 1 tháng 10 – 3 tháng 10 Cường độ cực đại 55 km/h (35 mph) (3 phút) 994 hPa (mbar )
Bão xoáy dữ dội Shakhti Thời gian tồn tại 1 tháng 10 – 7 tháng 10 Cường độ cực đại 110 km/h (70 mph) (3 phút) 990 hPa (mbar )
Áp thấp nhiệt đới ARB 03 Thời gian tồn tại 22 tháng 10 – 1 tháng 11 Cường độ cực đại 45 km/h (30 mph) (3 phút) 1000 hPa (mbar )
Bão xoáy dữ dội Montha Thời gian tồn tại 25 tháng 10 – 30 tháng 10 Cường độ cực đại 95 km/h (60 mph) (3 phút) 988 hPa (mbar )
Bài chi tiết: Bão Montha (2025)
Bão Senyar Thời gian tồn tại 25 tháng 11 – 27 tháng 11 (Ra khỏi lưu vực ) Cường độ cực đại 75 km/h (45 mph) (3 phút) 998 hPa (mbar )
Bão Ditwah Thời gian tồn tại 26 tháng 11 – 3 tháng 12 Cường độ cực đại 75 km/h (45 mph) (3 phút) 1001 hPa (mbar )
Bài chi tiết: Bão Ditwah (2025)
Tên bão Arnab (chưa sử dụng) Murasu (chưa sử dụng) Akvan (chưa sử dụng) Kaani (chưa sử dụng)