Mulloidichthys
Giao diện
| Mulloidichthys | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Perciformes |
| Họ (familia) | Mullidae |
| Chi (genus) | Mulloidichthys Whitley, 1929[1] |
| Loài điển hình | |
| Mullus flavolineatus Lacépède 1801 | |
| Các loài | |
See table. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Mulloidichthys là một chi cá thuộc họ Cá phèn sinh sống ở vùng biển nhiệt đới. Chúng chủ yếu xuất hiện trong rạn san hô và đá san hô ở Đại Tây Dương Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.[2] 6 loài được công nhận thuộc về chi này.
Các loài

- Cá phèn Mexico, Mulloidichthys dentatus (Gill, 1862).
- Cá phèn sọc vàng kim, Mulloidichthys flavolineatus (Lacépède, 1801).
- Cá phèn vàng, Mulloidichthys martinicus (Cuvier, 1829).
- Cá phèn Mimic, Mulloidichthys mimicus Randall & Guézé, 1980.
- Cá phèn cam, Mulloidichthys pfluegeri (Steindachner, 1900).
- Cá phèn vây vàng, Mulloidichthys vanicolensis (Valenciennes, 1831).
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ Whitley, G. P., 1929: Studies in ichthyology. No. 3. Records of the Australian Museum, 17(3): 101-143, Pls. 30-34.
- ↑ Johnson, G.D. & Gill, A.C. (1998). Paxton, J.R. & Eschmeyer, W.N. (biên tập). Encyclopedia of Fishes. San Diego: Academic Press. tr. 186. ISBN 0-12-547665-5.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
Tham khảo
Tư liệu liên quan tới Mulloidichthys tại Wikimedia Commons