Men Universe Model
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp quốc tế |
|---|---|
| Trụ sở chính | |
| Lần thứ đầu tiên | 2008 |
| Lần thứ cuối cùng | 2019 |
Chủ tịch | Robert Flores |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Website | Website chính thức |
Men Universe Model (tiếng Việt: Nam vương Người mẫu Hoàn vũ; trước đây được gọi là Mister Universe Model từ năm 2008–2012) là cuộc thi dành cho nam giới lớn trên thế giới. Cuộc thi này được tổ chức từ năm 2008 diễn ra tại Cộng hòa Dominica.
Người giữ danh hiệu
| Lần thứ | Năm | Ngày | Men Universe Model | Á vương | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||||||
| 1 | 2008 | 12 tháng 3 năm 2008 | Iván Cabrera Trigo | Philipp Holl | Steve Otis | Antono Savarese | Patrick Cobbett | Không trao giải | Santo Domingo, Cộng hòa Dominica | 21 | [1][2] | |
| 2 | 2009 | 24 tháng 4 năm 2009 | Joshua Day | Robinson Tajmuch Poblete | Francesco Allegra | Mahmud Jan | Luis Moreta Abreu | Không trao giải | Punta Cana, Cộng hòa Dominica | 24 | [3][4] | |
| 3 | 2010 | 8 tháng 5 năm 2010 | Tarik Kaljanac | Leo Opazo Becerra | Tuur Roels | Edgar Moreno Muñoz | Christos Christodoulides | Không trao giải | 33 | [5][6] | ||
| 4 | 2011 | 14 tháng 5 năm 2011 | Juan Pablo Gómez | Antonio Duarte | David Florentin | Nelson Gutiérrez Cuellar | Bojan Ilijanic | Không trao giải | 42 | [7][8] | ||
| 5 | 2012 | 12 tháng 7 năm 2012 | Erick Jiménez Sabater | Miha Dragos | Daniel Cajiao | Nicolás Ferreiro Blasco | Julio César Torres | Alberto Andrés Byers San Martín | Không trao giải | Santo Domingo, Cộng hòa Dominica | 27 | [9][10] |
| 6 | 2013 | 31 tháng 5 năm 2013 | Rafael Armando Chavéz | Gianni Sennesael | Aziz Gueye | Alexis Jesús Descalzo | Sergio Felipe Meléndez | João Paulo Pires Rocha de Andrade | Không trao giải | Santiago de los Caballeros, Cộng hòa Dominica | 29 | [11][12] |
| 7 | 2014 | 10 tháng 6 năm 2014 | Bruno Fernandes Mooneyhan Silva | José Luis Fernandez | Juan Antonio Peña Jiménez | Andrea Gobbato | Joel Javier Farach Marquina | Osvaldo Sanchez Rivera | José Enrique López Ramírez | Punta Cana, Cộng hòa Dominica | 27 | [13] |
| 8 | 2015 | 21 tháng 6 năm 2015 | Rogier Warnawa | Ulysse Freitas | Iulian Damaschin | Lauric López | Yovany Pérez Reyes | Eloy Montero Castedo | Không trao giải | 35 | [14][15] | |
| 9 | 2016 | 15 tháng 7 năm 2016 | Marlon Stiven Polo Anaya | Luis Domingo Baez | Victor Manuel Alcantara | Michael Cheverez | Jose Oswaldo Ramos | Adrian Krzyżański | Không trao giải | 30 | [16][17] | |
| 10 | 2017 | 16 tháng 6 năm 2017 | Kevin Montes | Jose Roberto Velasco | Zamir Sierra Pedro | Juan Antonio Peña Jiménez | André Miguel Bernal | Douglas José Castro Mendoza | Không trao giải | 39 | [18][19] | |
| 11 | 2018 | 27 tháng 7 năm 2018 | Anthony Clarinda | Sebastián Gasañol | Jaime Betancourt | Jason Brj | Bradley Zee | Samuele Pialago Carenzi | Không trao giải | Puerto Plata, Cộng hòa Dominica | 36 | [20][21] |
| 12 | 2019 | 10 tháng 8 năm 2019 | Jefferson Velasco | Amaury Bent | Jean Ferrari | Mac Mcadam | Ivan Rodriguez Junior | Frank Antonio Mejía | Không trao giải | 25 | [22][23] | |
Quốc gia theo số lần chiến thắng
| Quốc gia | Số lần | Năm |
|---|---|---|
| 1 | 2019 | |
| 2018 | ||
| 2017 | ||
| 2016 | ||
| 2015 | ||
| 2014 | ||
| 2013 | ||
| 2012 | ||
| 2011 | ||
| 2010 | ||
| 2009 | ||
| 2008 |
Các lần tổ chức Men Universe Model
2008
Mister Universe Model 2008 là cuộc thi Mister Universe Model lần thứ 1 được tổ chức tại Teatro La Fiesta, Hotel Jaragua, Santo Domingo, Cộng hòa Dominica vào ngày 12 tháng 3 năm 2008. Có 21 thí sinh dự thi, Iván Cabrera Trigo đến từ Tây Ban Nha đăng quang ngôi vị Mister Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Mister Universe Model 2008 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 10 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Best National Costume |
|
| Most Popular |
|
| Best Body |
|
| Mr. Elegance |
|
| Mr. Photogenic |
|
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Kiran Gill | |
| Alfredo Ledezma | |
| Cleber Ferreira | |
| Hugo Villegas | |
| Anthony Get Quiróz | |
| Anderson Mendoza | |
| Hung Ci Fong | |
| Philipp Holl | |
| Gino Rivera | |
| Omar Luna | |
| Steve Otis | |
| Carlos Roberto Martinez Aguilar | |
| Francisco Ismael Diaz | |
| Alberto Jorge García | |
| Patrick Cobbett | |
| Amaury Lebrun | |
| William Rios | |
| Edwin Ramires | |
| Iván Cabrera Trigo | |
| Julio Sánchez-Vega Lugo | |
| Antono Savarese |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister World | 2007 | Hugo Villegas | Không xếp hạng | [24] |
2009
Mister Universe Model 2009 là cuộc thi Mister Universe Model lần thứ 2 được tổ chức tại Teatro Taino, Barcelo Premium Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 24 tháng 4 năm 2009. Có 24 thí sinh dự thi, Joshua Day đến từ Hoa Kỳ đăng quang ngôi vị Mister Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Mister Universe Model 2009 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 12 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Best National Costume |
|
| Mr. Popularity |
|
| Best Body |
|
| Mr. Elegance |
|
| Mr. Photogenic |
|
| Best Catwalk |
|
| Best Face |
|
| Mr. Internet |
|
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Mahmud Jan | |
| Stepan Avtanddilyan | |
| Vikas Kriti Mehandroo | |
| Hans Meynen | |
| Assad Haddad Netto | |
| Paul Voisard | |
| Robinson Wadic Tajmuch Poblete | |
| Marco de la Ossa | |
| Fabio Reyes | |
| Luis Miguel Moreta Abreu | |
| Ruddy Frías Valerio | |
| Roger May | |
| Gerald Plucinski Hernández | |
| Antonio Guerra Galindo | |
| Josef James Gabriel | |
| Joshua Day | |
| Eric Ludeckke | |
| Filipp Chitechyan | |
| Jorge Prosperi | |
| Maxime Thomasset | |
| Gilbert Pabón | |
| Matt Raimo | |
| Josafat Barrera Muñoz | |
| Francesco Allegra |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister International | 2008 | Vikas Kriti Mehandroo | Top 15 | ||
| 2009 | Maxime Thomasset | Á vương 3 |
2010
Mister Universe Model 2010 là cuộc thi Mister Universe Model lần thứ 3 được tổ chức tại Teatro Taino, Barcelo Premium Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 8 tháng 5 năm 2010. Có 33 thí sinh dự thi, Tarik Kaljanac đến từ Bosnia và Herzegovina đăng quang ngôi vị Mister Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Mister Universe Model 2010 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 15 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Best National Costume |
|
| Best Body |
|
| Mr. Elegance |
|
| Mr. Photogenic |
|
| Mr. Friendship |
|
| Mr. Internet |
|
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Daniel Ignacio Fernández del Castaño | |
| Movses Eremyan | |
| Jürgen Aschauer | |
| Tuur Roels | |
| Francisco Antonio Torrico Miranda | |
| Tarik Kaljanac | |
| Daniel de Jesus | |
| Matt Aymar | |
| Leo Andrés Opazo Becerra | |
| Juan Gabriel Foronda Osorio | |
| Alexander José Vega Hidalgo | |
| Ostwal González | |
| Anders Houmann | |
| José Isaías Burbano | |
| Alexander de los Santos | |
| Juan Sebastián López | |
| Amique Fréderique Lengrai | |
| Louis-Jean Ernst | |
| Tyler Turner | |
| Carlos Saúl Orantes Ortega | |
| Andreé Baeza | |
| Tigran Mansuryan | |
| Manuel Illich Lobatón | |
| Dadou Otman | |
| Martín Morales | |
| Christos Christodoulides | |
| Erik Ferfolja | |
| Marc Terns | |
| Sebastian Bossert | |
| Chung Wong | |
| Yuriy Bogish | |
| Tim Boulenger | |
| Edgar José Moreno Muñoz |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister International | 2008 | Erik Ferfolja | Không xếp hạng | ||
| 2010 | Jürgen Aschauer | Top 15 | |||
| Tuur Roels | Top 15 | ||||
| Alexander José Vega Hidalgo | Không xếp hạng | ||||
| Tim Boulenger | Không xếp hạng | ||||
| Mister World | 2010 | Carlos Saúl Orantes Ortega | Không xếp hạng | [25] | |
| Manuel Illich Lobatón | Không xếp hạng | [26] | |||
| Christos Christodoulides | Không xếp hạng | [27] | |||
| Yuriy Bogish | Không xếp hạng | [28] | |||
| Tim Boulenger | Không xếp hạng | [29] |
2011
Mister Universe Model 2011 là cuộc thi Mister Universe Model lần thứ 4 được tổ chức tại Teatro Taino, Barcelo Premium Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 14 tháng 5 năm 2011. Có 42 thí sinh dự thi, Juan Pablo Gómez Lárez đến từ Venezuela đăng quang ngôi vị Mister Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Mister Universe Model 2011 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 10 |
|
| Top 15 |
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Original Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Top 5 |
| |
| Mr. Elegance |
| |
| Mr. Photogenic |
| |
| Mr. Friendship |
| |
| Mr. Internet |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Julian Bochio | |
| Sonny Wouters | |
| Nelson Gutiérrez Cuellar | |
| Ricardo Cruz | |
| Roque Junior | |
| Danilo Rodríguez | |
| Esteban Arteaga | |
| Jonathan Campos | |
| Antonio Duarte | |
| Jorgedian Dihigo | |
| Morten Krogh Jeppesen | |
| Alejandro Zambrano Nerea | |
| Carlos Alberto Martínez | |
| Steven Ramírez | |
| Mario Kaufmann | |
| Sergio Isaac Lopes Gotti | |
| Kerim Enrique Handal Guevara | |
| Mario Gilberto Marroquín Escobar | |
| Sang-woo Seo | |
| Aaron Chavis | |
| Kenneth Torres | |
| Rikas Harsa | |
| Mohamed Al Saadi | |
| Darragh Hayes | |
| David Florentin | |
| Norbert Bezzina | |
| Christian de la Campa Herrera | |
| Nicolas Fangille | |
| Henry Jacques Fagan | |
| Yasser Yamil Espinoza Roque | |
| Francisco Navarro Miranda | |
| Diego Tuma | |
| Gustavo Pinillos | |
| Jordan Haag | |
| Christian Javier López Padilla | |
| Marco Vega | |
| Felipe Cardona Hernández | |
| Milos Micovic | |
| Bojan Ilijanic | |
| Carlos González | |
| Oleg Sukhoverkhov | |
| Juan Pablo Gómez Lárez |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Manhunt International | 2010 | Henry Jacques Fagan | Top 16 | ||
| Mister International | 2010 | Darragh Hayes | Không xếp hạng | ||
| Kerim Enrique Handal Guevara | Không xếp hạng | ||||
| Mario Gilberto Marroquín Escobar | Không xếp hạng | ||||
| Francisco Navarro Miranda | Không xếp hạng | ||||
| Jordan Haag | Top 10 | ||||
| 2011 | Nicolas Fangille (đại diện | Không xếp hạng | |||
| Mister Tourism International | 2012 | Alejandro Zambrano Nerea (đại diện | Không xếp hạng |
2012
Mister Universe Model 2012 là cuộc thi Mister Universe Model lần thứ 5 được tổ chức tại Teatro La Fiesta, Hotel Jaragua, Santo Domingo, Cộng hòa Dominica vào ngày 12 tháng 7 năm 2012. Có 27 thí sinh dự thi, Erick Jiménez Sabater đến từ Cộng hòa Dominica đăng quang ngôi vị Mister Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Mister Universe Model 2012 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 12 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Elegance |
| |
| Mr. Photogenic |
| |
| Best Mate |
| |
| Mr. Internet |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Daniel Darío Cajiao | |
| Andrés Martin Rivero | |
| Leonardo Romanzeira | |
| Daniel Graca | |
| Alberto Andrés Byers San Martín | |
| Jorel Sahir Duque | |
| Erick Jiménez Sabater | |
| Yadian Escalona Hernandez | |
| José Luis Polanco | |
| Sebastian Krausse | |
| Jonathan Andrés Puerta Portocarrero | |
| Yves Moise Conseant | |
| Rhonee Rojas | |
| Scorssery-Philippe von Knobelsdorff | |
| Armando Armenta | |
| Anton Duvenhage | |
| Felix Elias Medal | |
| William Miranda | |
| Bruno Vega Egg | |
| Julien Mourier | |
| Jhon Marlon Marcia | |
| Iván Sateles | |
| Miha Dragos | |
| Tremain Linson | |
| Nicolás Ferreiro Blasco | |
| Julio César Torres | |
| Angelo Maietta |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Manhunt International | 2011 | Rhonee Rojas | Top 16 | ||
| Mister International | 2011 | Rhonee Rojas (đại diện | Không xếp hạng | ||
| Mister Tourism International | 2013 | Felix Elias Medal | Á vương 2 |
2013
Men Universe Model 2013 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 6 được tổ chức tại Sala Restauración del Gran Teatro del Cibao, Santiago de los Caballeros, Cộng hòa Dominica vào ngày 31 tháng 5 năm 2013. Có 29 thí sinh dự thi, Rafael Armando Chávez Velázquez đến từ Riviera Maya đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2013 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 12 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Á quân |
| |
| Mr. Elegance |
| |
| Best on Runway |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Alberto Colino | |
| Gianni Sennesael | |
| Mario Sergio del Alcázar Montano | |
| João Paulo Pires Rocha de Andrade | |
| Jean Didier Mahop | |
| Duver Carvajal | |
| Walter Pineda | |
| José Portela | |
| Enthomar Francisco | |
| Octavio José Centeno Guerra | |
| Jorge Broth Mota | |
| Jaime Andrés Sánchez Solórzano | |
| Jorge Panameño | |
| Tyrese Guidson | |
| Andrew Emilio Caban | |
| Kilber Benjamin Gutiérrez Ponce | |
| Sergio Felipe Meléndez Rebollo | |
| Arnulfo Rosario Cedeño | |
| Alexis Jesús Descalzo Castro | |
| Ian Toste García | |
| Ivan Robles | |
| Rafael Armando Chávez Velázquez | |
| Miroslav Kolenyak | |
| Aziz Gueye | |
| Karol Partika | |
| Matjaz Kumelj | |
| Raul Zucar Milla | |
| Christian Johan Rodríguez Flores | |
| Marco Buffardi |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Manhunt International | 2011 | Gianni Sennesael | Á vương 2 | ||
| Mister International | 2011 | Sergio Felipe Meléndez Rebollo | Top 10 | ||
| Mister Tourism International | 2013 | Kilber Benjamin Gutiérrez Ponce | Không xếp hạng | ||
| 2014 | Jorge Broth Mota | Không xếp hạng | |||
| Mister World | 2012 | Gianni Sennesael | Top 5 | ||
| Kilber Benjamin Gutiérrez Ponce | Không xếp hạng |
2014
Men Universe Model 2014 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 7 được tổ chức tại Ifa Villa Bavaro, Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 10 tháng 6 năm 2014. Có 27 thí sinh dự thi, Bruno Fernandes Mooneyhan Silva đến từ Brasil đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2014 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Á vương 6 |
|
| Top 12 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume | Chiến thắng |
|
| Á quân | ||
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Á quân |
| |
| Mr. Elegance |
| |
| Best on Runway |
| |
| Mr. Congeniality |
| |
| Mr. Photogenic |
| |
| Mr. Talent |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Benjamin Aáron Lukovski Muñoz | |
| Philip Moers | |
| José Carlos González | |
| Bruno Rocha | |
| Bruno Fernandes Mooneyhan Silva | |
| Mario Antonio Riquelme Aguilera | |
| Giovanny Ocampo Franko | |
| Alejandro Ortiz | |
| Frank Álvarez Valdés | |
| Edward Gregorio Rojas Pérez | |
| Valentin Mateo Colon | |
| Mahmut Karaton | |
| Gabriel Polanco | |
| Dick Wieriks | |
| Alan Costa | |
| Osvaldo Sanchez Rivera | |
| Edgar Gabriel Navarro Guillén | |
| Gerald Blass Jarquín | |
| Claudio Enrique Hawkins Graham | |
| Joel Javier Farach Marquina | |
| Mark Glenn del Rosario | |
| José López | |
| Héctor Daniel Torres | |
| Adam Nitschmann | |
| Juan Antonio Peña Jiménez | |
| José Luis Fernández Garbán | |
| Andrea Gobbato |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister Tourism International | 2013 | Benjamin Aáron Lukovski Muñoz | Top 7 |
2015
Men Universe Model 2015 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 8 được tổ chức tại Ifa Villa Bavaro, Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 21 tháng 6 năm 2015. Có 35 thí sinh dự thi, Rogier Warnawa đến từ Hà Lan đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2015 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 13 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Á quân |
| |
| Mr. Photogenic |
| |
| Best Runway |
| |
| Mr. Congeniality |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Alexis Emanuel Schwartz | |
| Elnur Mustafayev | |
| Sumit Singh | |
| Alexis Pellois | |
| Eloy Montero Castedo | |
| Henrique Freitas | |
| Renán Cunha | |
| Paolo Santamaría Valencia | |
| Emanuel González Castro | |
| Lawrence Maria | |
| Mariano Javier Palacios Álvarez | |
| Stanly Gonzales | |
| Rolando Reyes | |
| Lauric López | |
| Ángel Klausky Mathurin | |
| Rogier Warnawa | |
| Nick Keeney | |
| Jorge Fernando Avila | |
| Warren Farrugia | |
| Bernardo Fabré Martínez | |
| Pierre Gil | |
| Michael Ortiz | |
| Juan Diego Sucre Aparicio | |
| Juan Pablo Bezada | |
| Kevin Martin-Gadrat | |
| Mike Gerard Mendoza | |
| Zhavy Lay Schmidt | |
| Darío Espiet | |
| Christian Ramírez Nieves | |
| Iulian Damaschin | |
| Tomas Barthell | |
| Yovany Pérez Reyes | |
| Hakan Akbulut | |
| Ulysse Freitas | |
| Christian Amaldo Nunes Angulo |
2016
Men Universe Model 2016 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 9 được tổ chức tại IFA Villas Bavaro Resort & Spa, Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 15 tháng 7 năm 2016. Có 30 thí sinh dự thi, Marlon Stiven Polo Anaya đến từ Panamá đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2016 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 12 |
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Top 4 | ||
| Mr. Photogenic |
| |
| Mr. Friendship |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Everes Chaver | |
| Jaime Alfredo Parada Ferreyra | |
| Himanshu Shailey | |
| Adrian Krzyżański | |
| Hamidoe Galsene | |
| Giovanny Roca | |
| Breno Ruis | |
| José Oswaldo Ramos | |
| Guillermo Andrés Segura Venegas | |
| Víctor Manuel Alcántara Carpio | |
| Quinton Joshua Martina | |
| Florentino José Rodríguez Torres | |
| Juan Carlos Peña | |
| David Manzoh | |
| Kelly Ricardo | |
| Jason Rome | |
| John Satchel Horatio Page Jr. | |
| Sergio Montesinos Solis | |
| Marvin Feghouli | |
| Yader Jarquín | |
| Marlon Stiven Polo Anaya | |
| Joaquín Andrés Ribera Moreno | |
| Israel Boucher Zapata | |
| Julien Celette | |
| Hermes Eugene David Bautista | |
| Michael Rivera Cheverez | |
| Gustavo Adolfo Castrejón Fárfan | |
| David Šváb | |
| Luhan Ortiz | |
| Luis Domingo Báez |
2017
Men Universe Model 2017 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 10 được tổ chức tại IFA Villas Bávaro Resort & Spa, Punta Cana, Cộng hòa Dominica vào ngày 16 tháng 6 năm 2017. Có 39 thí sinh dự thi, Kevin Montes đến từ Puerto Rico đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2017 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 15 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Top 3 | ||
| Mr. Photogenic |
| |
| Mr. Congeniality |
| |
| Mr. Popularity |
| |
| Mr. Simpatia |
| |
| Mr. Elegancia |
| |
| Mr. Pasarela |
| |
| Mr. Top Model Europe |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Carlos Boix | |
| Ludovico Emanuel Paulucci | |
| Kevin Mckoy | |
| José Roberto Velasco | |
| Adriano López Vázquez | |
| Vitor Seorra Andolfatto | |
| Bryan Alexis Vásquez Iturriaga | |
| Manuel Camilo Molano Diaz | |
| Kevin Mora Moreira | |
| Ariel Sánchez Calderón | |
| Andrés Miguel Bernal | |
| Timmy Huiskens | |
| Douglas José Castro Mendoza | |
| Loic Nirlo | |
| Felix Manuel Victoriano Abreu | |
| Jorge Andres Mejía Erazo | |
| Sean Vincent Acris | |
| Stéphane Dolius | |
| Jaly Stuve Joseph | |
| Kay Van Dijk | |
| Anthony Perez | |
| Wahhab Hassoo | |
| Melvin Micallef | |
| Zamir Sierra Pedro | |
| Julio César Mendoza Maldonado | |
| Idelfonso Castillo | |
| Ennzo Camacho | |
| Alan Jhunior Massa Caycho | |
| Ayoub Taoumi | |
| Denver Hernandez | |
| Kevin Montes | |
| Felipe Calvo Cerdas | |
| Jorge Alberto Ramos Aguilar | |
| Miroslav Dubovický | |
| Marvin Quincy Halden | |
| Manuel Valero | |
| Merc Soydemir | |
| Franco Reyes | |
| Jesús Alberto Zambrano Contreras |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister International | 2016 | Anthony Perez | Không xếp hạng | ||
| Mister Model International | 2015 | Alan Jhunior Massa Caycho | Không xếp hạng | ||
| Mister World | 2016 | Alan Jhunior Massa Caycho | Không xếp hạng |
2018
Men Universe Model 2018 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 11 được tổ chức tại San Felipe of Puerto Plata, Cộng hòa Dominica vào ngày 27 tháng 7 năm 2018. Có 36 thí sinh dự thi, Anthony Clarinda đến từ Curaçao đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2018 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 12 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Top 3 | ||
| Mr. Photogenic |
| |
| Best Catwalk |
| |
| Most Elegant |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Leandro Matias Tejeda Palacio | |
| Amit Mehra | |
| Cristian Andrés Rojo Cotto | |
| Antonyel Marquez | |
| Daniel Alejandro Basualto Sánchez | |
| Fernando Martínez Oropeza | |
| Edisson Manuel Tineo Mejía | |
| Anthony Clarinda | |
| Jesús Abraham Urdaneta Aguilar | |
| Camilo Sánchez Germán | |
| Santiago Humberto Dillon Anda | |
| Endy Morffi de la Caridad | |
| Antonin Irodia | |
| Sony Roset | |
| Evan Daniel Peix | |
| Bradley Zee | |
| Branden Allen Cruz | |
| Sérgio Quijada Herrera | |
| Hanniel Espinoza García | |
| Edwin Ayrtom Solís Araúz | |
| Jean Claude de Silva Santisteban Maza | |
| Lalou Sitayeb | |
| Samuele Pialago Carenzi | |
| Jon Rive | |
| Christopher Murillo | |
| José Miguel Mancero Guerra | |
| Ignacio Eduardo Ortler Riveros | |
| Petr Koukal | |
| Antonio Pareja Machío | |
| Sezer Özdemir | |
| Mike De Groote | |
| Jason Brj | |
| Rony Vaca Smolyaev | |
| Mathias Sebastián Gasañol Giacosa | |
| Jaime Antonio Betancourt Bressan | |
| Riccardo Pagan |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Real Universe | 2015 | Santiago Humberto Dillon Anda | Không xếp hạng |
2019
Men Universe Model 2019 là cuộc thi Men Universe Model lần thứ 12 được tổ chức tại Anfiteatro Puerto Plata, Puerto Plata, Cộng hòa Dominica vào ngày 10 tháng 8 năm 2019. Có 25 thí sinh dự thi, Jefferson Velasco Oblitas đến từ Bolivia đăng quang ngôi vị Men Universe Model.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Men Universe Model 2019 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Top 15 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Best National Costume |
| |
| Best Body | Chiến thắng |
|
| Á quân |
| |
| Mr. Photogenic |
| |
| Mr. Friendship |
| |
| Mr. Pasarela |
| |
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Christopher Gstrein | |
| Amaury Bent | |
| Jefferson Velasco Oblitas | |
| Fernando Pinto Santos | |
| Jean Ferrari | |
| Maximiliano Nicolás Dávalos Muñoz | |
| Frank Antonio Mejía | |
| Christopher Galván Pujols | |
| Dainier Rodriguez | |
| Hector Henriquez | |
| Carlos Alberto Guédez Díaz | |
| Leury Jiminez de la Cruz | |
| Luis David Sánchez | |
| Vincent Rijsbergen | |
| Théo Boulangé | |
| Obed Calderón Tapia | |
| Junior Iván Rodríguez Martínez | |
| Luis José Baloyes Vega | |
| Angelo Rodrigues | |
| Bryan González Camacho | |
| Carlos Manuel López | |
| Andrés Nicolás García-Ágreda Paz | |
| Daniel Koždoň | |
| Mac Mcdam | |
| Luis Enrique Rodríguez López |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Real Universe | 2015 | Bryan González Camacho | Không xếp hạng |
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ "Iván Cabrera es el primer gallego elegido Míster Universo". El Correo Gallego (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "IVÁN CABRERA TRIGO, Mister Universo: "Nunca dejaría mi trabajo de bombero por la moda"". Faro de Vigo (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Joshua Day es el Míster Universe Model 2009". Diario Libre (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Joven norteamericano se convierte en Mr. Universe 2009". Hoy Digital (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Tarik Kaljanac Mr. Universe Model Pegeant 2010". El Nacional (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Žuta štampa: Tarik Kaljanac Mister Universe Model 2010". BalkaniYUm.TV (bằng tiếng Bosnia).
- ↑ "Juan Pablo Gómez es Mr. Universe". El Nacional (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Venezolano Pablo Gómez se lleva la corona en Mr. Universe". Hoy Digital (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Conoce a Erick Jiménez Sabater, Mr. Universe Model 2012". Chicago Tribune (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Un dominicano es el modelo más bello del universo". Hoy Digital (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Mr. Universo 2013: Rafael Chavez representante de Riviera Maya fue el ganador". Peru.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Mr. Universo 2013: Rafael Chávez recorre las pasarelas del mundo". El Debate (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Potiguar Bruno Mooneyhan é eleito Mister Universo". Tribuna do Norte (bằng tiếng Bồ Đào Nha).
- ↑ "De mooiste man ter wereld is een Nederlander". Het Nieuwsblad (bằng tiếng Hà Lan). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "¿Quién es el hombre más guapo del mundo". CNN (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Panamá gana Men Universe Model". El Siglo (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Marlon Polo consigue el primer título de Men Universe Model para Panamá". LatinOL.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Él es Kevin Montes, el Mister Universe 2017, ¡y es boricua!". Nueva Mujer (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ↑ "Boricua se convierte en Men Universe 2017". Metro Puerto Rico (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Ban Topa Anthony Clarinda, Men Universe Model 2018". EXTRA.CW (bằng tiếng Papiamento).
- ↑ "Anthony Clarinda de Curazao nuevo Mister Universo 2018". Diario Digital (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "El boliviano Jefferson Velasco gana el título Men Universe Model 2019". Los Tiempos (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Jefferson Velasco es el nuevo Men Universe". El País Tarija (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Mister World 2007: Colombia". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ↑ World, Mr (ngày 21 tháng 6 năm 2024). "Honduras 2010". Mr World (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ↑ World, Mr (ngày 21 tháng 6 năm 2024). "Peru 2010". Mr World (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ↑ World, Mr (ngày 21 tháng 6 năm 2024). "Cyprus 2010". Mr World (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ↑ World, Mr (ngày 21 tháng 6 năm 2024). "Ukraine 2010". Mr World (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ↑ World, Mr (ngày 20 tháng 6 năm 2024). "Australia 2010". Mr World (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.