Minoa (bướm đêm)
Giao diện
| Minoa | |
|---|---|
Minoa murinata | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Phân họ (subfamilia) | Larentiinae |
| Chi (genus) | Minoa Treitschke, 1825[1] |
Minoa là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.[2]
Các loài Minoa (bướm đêm)
Hình ảnh Minoa (bướm đêm)
Chú thích Minoa (bướm đêm)
- ↑ "Home of Ichneumonoidea". Taxapad. Dicky Sick Ki Yu. 1997-2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2018. Truy cập 2013.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=(trợ giúp) - ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
Tham khảo Minoa (bướm đêm)
Dữ liệu liên quan tới Minoa (bướm đêm) tại Wikispecies- Natural History Museum Lepidoptera genus database