Luís Fernando Martinez
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Luís Fernando Martinez | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 4, 1980 | ||
| Nơi sinh | Brasil | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | Cerezo Osaka | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Luís Fernando Martinez (sinh ngày 21 tháng 4 năm 1980) là một cầu thủ bóng đá người Brasil.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ Luís Fernando Martinez
Luís Fernando Martinez đã từng chơi cho Cerezo Osaka.
Thống kê câu lạc bộ Luís Fernando Martinez
J.League
| Đội | Năm | J.League | J.League Cup | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Cerezo Osaka | 2009 | 34 | 6 | - | 34 | 6 | |
| 2010 | 24 | 2 | 0 | 0 | 24 | 2 | |
| 2011 | 21 | 1 | 0 | 0 | 21 | 1 | |
| Tổng cộng | 79 | 9 | 0 | 0 | 79 | 9 | |
Tham khảo Luís Fernando Martinez
- 1 2 Luís Fernando Martinez tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sinh năm 1980
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Cerezo Osaka
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Sport Club Internacional
- Người São Paulo (bang)
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A
- Cầu thủ bóng đá Clube Náutico Capibaribe
- Cầu thủ bóng đá Cruzeiro Esporte Clube
- Tiền vệ bóng đá nam