Loire 70
Giao diện
| Loire 70 | |
|---|---|
| Loire-70 | |
| Kiểu | Tàu bay trinh sát biển tầm xa |
| Nhà chế tạo | Loire |
| Chuyến bay đầu | 1933 |
| Vào trang bị | 1937 |
| Sử dụng chính | |
| Số lượng sản xuất | 8 |
Loire 70 là một loại tàu bay trinh sát biển tầm xa của Pháp trong thập niên 1930, do hãng Loire Aviation chế tạo.
Quốc gia sử dụng
Tính năng kỹ chiến thuật
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 8
- Chiều dài: 19,5 m (63 ft 11¾ in)
- Sải cánh: 30 m (98 ft 5¼ in)
- Chiều cao: 6,75 m (22 ft 1¾ in)
- Diện tích cánh: 136 m2 (1.463,94 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 6.500 kg (14.330 lb)
- Trọng lượng có tải: 11.500 kg (25.353 lb)
- Powerplant: 3 × Gnome-Rhône 9Kfr, 552 kW (740 hp) mỗi chiêc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 235 km/h (146 mph)
- Vận tốc hành trình: 165 km/h (102,5 [1] mph)
- Tầm bay: 3.000 km (1.864 dặm)
- Trần bay: 4.000 m (13.125 ft)Vũ khí trang bị
- 6 súng máy Darne 7,5mm (0,295 in)
- 600 Kg (1.323) bom hoặc
- 4 bom chống tàu ngầm 75 kg (165 lb)
Xem thêm
- Danh sách liên quan
Tham khảo
- ↑ Green, William (1968). Warplanes of the Second World War, Volume Five, Flying Boats. London: Macdonald. tr. 6–9. ISBN 0 356 01449 5.
- The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. ngày 1 tháng 1 năm 1988.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Loire 70.
Thể loại:
- Máy bay Loire
- Máy bay quân sự Pháp thập niên 1930
- Máy bay tuần tra Pháp 1930–1939
- Thủy phi cơ
- Tàu bay
- Máy bay chiến đấu
- Máy bay ném bom
- Máy bay tuần tra
- Máy bay trinh sát
- Máy bay ba động cơ
- Máy bay cánh quạt
- Máy bay cánh trên