Bước tới nội dung

L'Escarène

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
L'Escarène
L'Escarèa (tiếng Occitan)
  Commune  
L'Escarène và vùng phụ cận, phía sau là Viaduc de l'Escarène trên tuyến xe lửa Nice–Breil-sur-Roya
Huy hiệu của L'Escarène
Huy hiệu
Vị trí L'Escarène
L'Escarène trên bản đồ Pháp
L'Escarène
L'Escarène
L'Escarène trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
L'Escarène
L'Escarène
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhAlpes-Maritimes
QuậnNice
TổngContes
Liên xãPays des Paillons
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Pierre Donadey[1]
Diện tích110,67 km2 (412 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]2.528
  Mật độ2,4/km2 (6,1/mi2)
Tên cư dânEscarénois
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE06057 /06440
Thành phố kết nghĩaSeborga
Độ cao220–1.054 m (722–3.458 ft)
(avg. 345 m hay 1.132 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

L'Escarène là một tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.

Khí hậu

Tháng123456789101112Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F)9.8
(49.6)
11.1
(52.0)
14.8
(58.6)
17.9
(64.2)
22.8
(73.0)
27.0
(80.6)
30.8
(87.4)
30.4
(86.7)
25.0
(77.0)
19.1
(66.4)
13.2
(55.8)
10.0
(50.0)
19.3
(66.8)
Trung bình ngày °C (°F)5.1
(41.2)
6.0
(42.8)
8.8
(47.8)
11.7
(53.1)
16.2
(61.2)
20.0
(68.0)
23.1
(73.6)
23.0
(73.4)
18.6
(65.5)
14.0
(57.2)
8.8
(47.8)
5.7
(42.3)
13.4
(56.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)0.3
(32.5)
0.8
(33.4)
2.9
(37.2)
5.5
(41.9)
9.6
(49.3)
13.0
(55.4)
15.5
(59.9)
15.6
(60.1)
12.2
(54.0)
8.9
(48.0)
4.4
(39.9)
1.5
(34.7)
7.5
(45.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)70.1
(2.76)
52.0
(2.05)
53.3
(2.10)
83.4
(3.28)
59.5
(2.34)
45.1
(1.78)
20.6
(0.81)
30.0
(1.18)
84.0
(3.31)
131.7
(5.19)
120.1
(4.73)
98.4
(3.87)
848.2
(33.4)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm)5.84.95.38.27.15.33.33.667.87.56.671.4
Nguồn: Infoclimat[3][4]

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 998    
1822 1.685+1.82%
1848 2.048+0.75%
1872 1.627−0.95%
1901 1.281−0.82%
1926 1.467+0.54%
1946 902−2.40%
1962 1.223+1.92%
NămSố dân±% năm
1968 1.619+4.79%
1975 1.553−0.59%
1982 1.424−1.23%
1990 1.751+2.62%
1999 2.128+2.19%
2009 2.384+1.14%
2014 2.511+1.04%
2020 2.562+0.34%
Nguồn: EHESS[5] and INSEE (1968–2020)[6]

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. "L'Escarène : Occurences de phénomènes". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. "Normales et records pour la période 1981-2010 à L'Escarène : Valeurs climatologiques". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024. 43.84°N, 7.36°E{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã L'Escarène, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  6. Population en historique depuis 1968, INSEE