Bước tới nội dung

Kim Min-seok (ca sĩ, sinh 1991)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kim Min-seok
Kim Min-seok vào tháng 5 năm 2022
SinhKim Min-seok
26 tháng 8, 1991 (34 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Trường lớpHọc viện Nghệ thuật Seoul
Nghề nghiệp
Chiều cao1,83 m (6 ft 0 in)
Sự nghiệp âm nhạc
Năm hoạt động2015–nay
Hãng đĩa
  • Heaven Company
  • Mint Paper
  • Label GHS
  • Abyss Company
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
김민석
Romaja quốc ngữGim Min-seok
McCune–ReischauerKim Minsŏk

Kim Min-seok (tiếng Hàn: 김민석, sinh ngày 26 tháng 8 năm 1991) là một ca sĩ, nhạc sĩ người Hàn Quốc, giọng ca chính của bộ đôi Hàn Quốc MeloMance. Đĩa đơn "Drunken Confession" phát hành vào năm 2021 của anh, cũng là bản làm lại của đĩa đơn cùng tên ra mắt vào năm 2005 của ca sĩ Hàn Quốc Feel, đã dành 5 tuần ở vị trí số 1 trên bảng xếp hạng âm nhạc Gaon.

Danh sách đĩa nhạc

Đĩa mở rộng

AlbumThông tinThứ hạng cao nhấtDoanh số
HQ
Cinema52

Đĩa đơn

Bài hátNămThứ hạng cao nhấtAlbum
HQ
GaonHotSongs
"Good Night"2018Đĩa đơn không nằm trong album
"Spring Comes" (봄이 오는 날에)20199592
"My Love" (다 생각나서)Cinema
"Drunken Confession" (취중고백)20211617Đĩa đơn không nằm trong album
"—" biểu thị cho bản phát hành không ra mắt trên bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực đó.

Nhạc phim

Bài hátNămThứ hạng cao nhấtAlbum
HQ
GaonHot
"To You" (너에게)20184146Love Playlist 3 OST
"Perhaps Love" (사랑인가요)2019Perhaps Love? OST
"Still" (아직)
"Love" (사랑)
"A Butterfly Flew Away" (나비가 날았습니다)2021164You Are My Spring OST
"—" biểu thị cho bản phát hành không ra mắt trên bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực đó.

Khách mời

Bài hátNămThứ hạng cao nhấtAlbum
HQ
GaonHot
"Just Broke Up Today" (오늘 내가 한 이별)

(Kwon Soon-il hợp tác Kim Min-seok)

2019137With
"Flower" (꽃)

(Park Bom hợp tác với Kim Min-seok)

20225371Đĩa đơn không nằm trong album
"—" biểu thị cho bản phát hành không ra mắt trên bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực đó.

Tham khảo

  1. Cumulative Sales of Cinema:
    • "2019년 40주차 Retail Album Chart" [Retail Album Chart – Week 40 of 2019]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2022.
    • "2019년 41주차 Retail Album Chart" [Retail Album Chart – Week 41 of 2019]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2022.
    • "13월 10일 Retail Album Chart" [Retail Album Chart – October 13, 2019]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2022.
    • "25월 04일 Retail Album Chart" [Retail Album Chart – April 25, 2020]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2022.