Bước tới nội dung

Khất thực

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Khất thực trong tiếng Việt có thể chỉ:

Tôn giáo

  • Khất thực trong Phật giáo: thực hành tu sĩ đi xin vật thực (thường gắn với truyền thống tu tập và đời sống xuất gia).
  • Tỳ-kheo: tu sĩ Phật giáo; thuật ngữ đôi khi được giải thích gắn với nếp sống khất thực.
  • Tỳ-kheo-ni: tu sĩ Phật giáo nữ; tương tự.
  • Khất sĩ: thuật ngữ chỉ người tu theo hạnh khất thực; cũng có thể chỉ các hệ phái/nhóm tu hành mang tên "khất sĩ".
  • Khất thực trong Kỳ-na giáo: thực hành nhận vật thực bố thí của các tu sĩ Kỳ-na giáo (Jainism).
  • Khất thực trong Ấn Độ giáo: thực hành nhận bố thí/vật thực của một số truyền thống tu sĩ khổ hạnh trong Ấn Độ giáo.
  • Khất thực trong Kitô giáo: thực hành của một số Dòng hành khất trong Kitô giáo (mendicant orders).
  • Khất thực trong Hồi giáo: thực hành khổ hạnh/nhận bố thí trong một số bối cảnh tôn giáo (ví dụ các truyền thống tu hành).

Đời sống xã hội

  • Hành khất: người xin ăn/ăn xin trong đời sống xã hội (không nhất thiết liên quan đến thực hành tôn giáo).
  • Ăn xin: hành vi xin tiền hoặc vật thực nơi công cộng.